Từ láy Ăn năn
Với nội dung bài Từ láy Ăn năn được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Ăn năn
Câu hỏi: Ăn năn có phải từ láy không? Ăn năn là từ láy hay từ ghép? Ăn năn là từ láy gì? Đặt câu với từ láy ăn năn
Trả lời
Động từ
Từ láy vần
Nghĩa: cảm thấy bị cắn rứt, giày vò trong lòng về lỗi lầm của mình
VD: Cô ấy cảm thấy vô cùng ăn năn khi đã nói những lời không hay với mẹ.
Đặt câu với từ Ăn năn:
Anh ấy ăn năn suốt ngày đêm vì đã làm tổn thương bạn thân của mình.
Hắn ta giả vờ ăn năn để xin tha thứ.
Những lời hối hận, ăn năn không thể xóa nhòa những tổn thương đã gây ra.
Các từ láy có nghĩa tương tự: ân hận, hối hận