Từ láy Bền bệt
Từ láy Bền bệt được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Bền bệt
Câu hỏi: Bền bệt có phải từ láy không? Bền bệt là từ láy hay từ ghép? Bền bệt là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Bền bệt
Trả lời
Phụ từ
Từ láy âm đầu
Nghĩa: (Nằm, ngồi) áp sát với mặt đất, mặt sàn không có kê lót gì liên tục trong thời gian dài.
VD: Đứa bé lê la bền bệt trên sàn nhà.
Đặt câu với từ Bền bệt:
Cô ấy nằm bền bệt trên giường vì cảm thấy mệt mỏi.
Mấy đứa trẻ ngồi bền bệt dưới nền nhà chơi đồ chơi.
Anh ta phải nằm bền bệt suốt cả buổi vì đau lưng.
Chúng tôi ngồi bền bệt trên sàn nhà khi không có ghế.
Cô bé nằm bền bệt dưới đất để ngắm trời sao.