Từ láy Ả nả
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ láy Ả nả được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Ả nả
Câu hỏi: Ả nả có phải từ láy không? Ả nả là từ láy hay từ ghép? Ả nả là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Ả nả
Trả lời
Tính từ
Từ láy vần
Nghĩa: xinh đẹp, dịu dàng
VD: Con người ả nả.
Đặt câu với từ Ả nả:
Cô gái ấy có vẻ ngoài ả nả, dịu dàng và thu hút.
Chiếc áo dài màu trắng khiến cô trông thật ả nả và thanh thoát.
Con bé ả nả đi qua, khiến ai cũng phải ngắm nhìn.
Cô ấy là một người ả nả, nhẹ nhàng và đáng yêu.
Với mái tóc dài và chiếc váy xinh xắn, cô ấy trông thật ả nả.