Từ láy Băn khoăn
Từ láy Băn khoăn được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Băn khoăn
Câu hỏi: Băn khoăn có phải từ láy không? Băn khoăn là từ láy hay từ ghép? Băn khoăn là từ láy gì? Đặt câu với từ láy băn khoăn
Trả lời
Tính từ
Từ láy vần
Nghĩa: không yên lòng vì đang có nhiều điều bắt buộc phải nghĩ ngợi, cân nhắc
VD: Cô ấy vẫn còn băn khoăn với lựa chọn của mình.
Đặt câu với từ Băn khoăn:
Anh ấy luôn băn khoăn về tương lai của mình sau khi tốt nghiệp.
Nhiều người dân đang băn khoăn về tình hình kinh tế hiện nay.
Tôi đã băn khoăn rất lâu mà vẫn chưa tìm được lời giải cho bài toán này.
Các từ láy có nghĩa tương tự: lăn tăn, phân vân