Từ láy Bảnh bao
Từ láy Bảnh bao được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Bảnh bao
Câu hỏi: Bảnh bao có phải từ láy không? Bảnh bao là từ láy hay từ ghép? Bảnh bao là từ láy gì? Đặt câu với từ láy bảnh bao
Trả lời
Tính từ
Từ láy âm đầu
Nghĩa: (ăn mặc) sang, trau chuốt, tươm tất (thường dùng cho nam giới)
VD: Anh ta trông lúc nào cũng bảnh bao.
Đặt câu với từ Bảnh bao:
Anh ta rất bảnh bao khi đi dự tiệc.
Em trai tôi bảnh bao trong bộ đồ mới.
Mặc dù đã lớn tuổi nhưng ông ấy vẫn rất bảnh bao.
Các từ láy có nghĩa tương tự: tươm tất, lịch lãm