Từ láy Bây bẩy
Từ láy Bây bẩy được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Bây bẩy
Câu hỏi: Bây bẩy có phải từ láy không? Bây bẩy là từ láy hay từ ghép? Bây bẩy là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Bây bẩy
Trả lời
Phó từ
Từ láy cả âm và vần
Nghĩa:
1. (run) liên tục vì rét
VD: Trời lạnh run bây bẩy.
2. nhất định không chịu nhận
VD: Anh ta chối bây bẩy.
Đặt câu với từ Bây bẩy:
Cô ấy đứng giữa trời gió rét, run bây bẩy. (nghĩa 1)
Nhìn ông cụ run bây bẩy vì lạnh mà tôi thấy thương. (nghĩa 1)
Đứa trẻ bị lạnh đến nỗi run bây bẩy. (nghĩa 1)
Anh ta chối bây bẩy mọi cáo buộc. (nghĩa 2)
Cô ấy nhất định chối bây bẩy, không nhận lỗi. (nghĩa 2)
Mặc dù có bằng chứng, hắn vẫn chối bây bẩy. (nghĩa 2)
Các từ láy có nghĩa tương tự: bần bật (nghĩa 1)