Từ láy Bẳn bó
VnDoc xin giới thiệu bài Từ láy Bẳn bó được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Bẳn bó
Câu hỏi: Bẳn bó có phải từ láy không? Bẳn bó là từ láy hay từ ghép? Bẳn bó là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Bẳn bó
Trả lời
Tính từ
Từ láy âm đầu
Nghĩa: cáu bẳn, cáu gắt
VD: Anh ấy bẳn bó khi bị nhắc lại chuyện cũ.
Đặt câu với từ Bẳn bó:
Cô ấy luôn bẳn bó mỗi khi có ai làm phiền trong lúc làm việc.
Chị ta bẳn bó với em vì em không nghe lời.
Mỗi khi bị trách móc, anh ấy lại trở nên bẳn bó và không muốn nói chuyện.
Cậu ấy bẳn bó vì không được thỏa thuận đúng như ý muốn.
Cô giáo bẳn bó khi học sinh không chịu tập trung trong lớp.