Từ láy Bát ngát
Với nội dung bài Từ láy Bát ngát được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Bát ngát
Câu hỏi: Bát ngát có phải từ láy không? Bát ngát là từ láy hay từ ghép? Bát ngát là từ láy gì? Đặt câu với từ láy bát ngát
Trả lời
Tính từ
Từ láy vần
Nghĩa: rộng lớn đến mức tầm mắt không thể bao quát hết được
VD: Cánh đồng trải rộng bát ngát, xanh mướt một màu.
Đặt câu với từ Bát ngát:
Cánh rừng nguyên sinh trải rộng bát ngát, cây cối um tùm.
Bầu trời trong xanh, bát ngát, không một gợn mây.
Biển cả mênh mông, bát ngát, sóng vỗ rì rào.
Các từ láy có nghĩa tương tự: mênh mông, thênh thang