Từ láy Bàn bạt
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ láy Bàn bạt được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Bàn bạt
Câu hỏi: Bàn bạt có phải từ láy không? Bàn bạt là từ láy hay từ ghép? Bàn bạt là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Bàn bạt
Trả lời
Tính từ
Từ láy âm đầu
Nghĩa: (Vật mỏng) có bề mặt rộng.
VD: Chiếc ca vát bàn bạt trên ngực.
Đặt câu với từ Bàn bạt:
Chiếc lá chuối bàn bạt màu xanh dùng để gói bánh.
Tấm bìa mỏng bàn bạt bị vứt xó trong góc.
Chị ấy mua tấm vải bàn bạt để may quần áo.
Bà cụ nhặt từng tấm bìa các tông bàn bạt để bán đồng nát.
Chiếc khăn bàn bạt đung đưa theo làn gió.
Các từ láy có nghĩa tương tự: phàn phạt