Từ láy Bần bật
Từ láy Bần bật được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Bần bật
Câu hỏi: Bần bật có phải từ láy không? Bần bật là từ láy hay từ ghép? Bần bật là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Bần bật
Trả lời
Tính từ
Từ láy âm đầu
Nghĩa: (run, rung) mạnh, giật nẩy lên liên tiếp
VD: Chân tay run lên bần bật.
Đặt câu với từ Bần bật:
Anh ấy run bần bật vì lạnh.
Tôi giận đến mức cả người run bần bật.
Đứa trẻ run bần bật khi sợ hãi.
Anh ấy tức giận và chân tay run bần bật.
Người đàn ông run bần bật khi đứng trước đám đông.
Các từ láy có nghĩa tương tự: lập cập