Từ láy Ay áy
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ láy Ay áy được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Ay áy
Câu hỏi: Ay áy có phải từ láy không? Ay áy là từ láy hay từ ghép? Ay áy là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Ay áy
Trả lời
Tính từ
Từ láy vần
Nghĩa: đau đáu, lo ngại không yên lòng
VD: Việc ấy làm tôi ay áy hoài.
Đặt câu với từ Ay áy:
Mỗi khi nghĩ đến kỳ thi, tôi lại cảm thấy ay áy trong lòng.
Cô ấy ay áy vì đã làm mất món quà quan trọng.
Tôi luôn ay áy về quyết định mà mình đã đưa ra.
Việc không hoàn thành công việc đúng hạn khiến tôi cảm thấy ay áy.
Anh ấy ay áy vì chưa thể giải quyết xong vấn đề gia đình.
Các từ láy có nghĩa tương tự: áy náy, đau đáu