Từ láy Bầu bì
Chúng tôi xin giới thiệu bài Từ láy Bầu bì được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Bầu bì
Câu hỏi: Bầu bì có phải từ láy không? Bầu bì là từ láy hay từ ghép? Bầu bì là từ láy gì? Đặt câu với từ láy Bầu bì
Trả lời
Tính từ
Từ láy âm đầu
Nghĩa: (Khuôn mặt) tròn, đầy đặn, trông dễ thương.
VD: Cô ấy có khuôn mặt bầu bì rất dễ thương.
Đặt câu với từ Bầu bì:
Bé gái với đôi má bầu bì trông thật đáng yêu.
Khuôn mặt bầu bì của cô ấy làm ai cũng phải mỉm cười.
Cô bé sở hữu khuôn mặt bầu bì, tròn trịa và xinh xắn.
Mỗi khi cười, khuôn mặt bầu bì của anh ấy lại càng dễ mến hơn.
Cô ấy có khuôn mặt bầu bì, trông như một búp bê dễ thương.
Các từ láy có nghĩa tương tự: bầu bính