Từ láy Bập bõm
Với nội dung bài Từ láy Bập bõm được sưu tầm và giới thiệu giúp các em học sinh tham khảo để chuẩn bị tốt cho bài học trong chương trình môn Tiếng Việt tốt hơn
Bài: Từ láy Bập bõm
Câu hỏi: Bập bõm có phải từ láy không? Bập bõm là từ láy hay từ ghép? Bập bõm là từ láy gì? Đặt câu với từ láy bập bõm
Trả lời
Phụ từ
Từ láy âm đầu
Nghĩa: (nhớ, biết, nghe) một cách không chắc chắn, không đầy đủ, chỗ được chỗ không
VD: Cậu ấy chỉ nhớ bập bõm vài câu thơ.
Đặt câu với từ Bập bõm:
Cậu ấy chỉ nghe bập bõm được cuộc trò chuyện của họ.
Trí nhớ của cậu ấy không tốt, chỉ bập bõm một vài thứ đã qua.
Các từ láy có nghĩa tương tự: lõm bõm, lỗ mỗ