Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Từ vựng Tiếng Anh 3 Global Success học kì 2

Lớp: Lớp 3
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Lý thuyết
Bộ sách: Global Success
Loại: Bộ tài liệu
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Cao cấp

Từ mới Tiếng anh lớp 3 Global Success học kì 2 

Từ vựng Tiếng Anh 3 Global Success học kì 2 tổng hợp từ mới trọng tâm từ Unit 11 đến Unit 20, kèm phiên âm, nghĩa và ví dụ, giúp học sinh ôn tập thuận tiện. 

Tài liệu gồm

  • Nội dung: gồm từ vựng Unit Starter đến Unit 10
  • File Word dễ chỉnh sửa
    Dễ dàng bổ sung, cập nhật và cá nhân hóa nội dung theo nhu cầu giảng dạy hoặc học tập.
  • 🎨 File Infographic trực quan
    Thiết kế đẹp mắt, khoa học, giúp tiếp thu kiến thức nhanh và tăng hứng thú học tập.

Infographic Vocabulary kì 2

Nội dung minh họa tài liệu

UNIT 20 At the zoo

Từ mới

Phiên âm

Định nghĩa

Ví dụ

1. bear

/beə(r)/

: con gấu

Look! The bear is big.

2. counting

/ kaʊntɪŋ /

: đang đếm

The boy is counting the monkeys.

3. climbing

/ ˈklaɪ.mɪŋ /

: đang leo, trèo

The monkey is climbing the tree.

4. dancing

ˈdɑːnsɪŋ/

: đang nhảy

The bears are dancing.

5. elephant

/ˈelɪfənt/

: con voi

The elephant has a long nose.

6. giraffe

/dʒəˈrɑːf/

: hươu cao cổ

The giraffe is very tall.

7. horse

/ hɔːs /

: con ngựa

I can see a horse.

8. monkey

/ ˈmʌŋ.ki /

: con khỉ

The monkey is funny.

9. panda

/ˈpændə/

: con gấu trúc

The panda is black and white.

10. parrot

/ˈpærət/

: con vẹt

The parrot can talk.

11. peacock

/ ˈpiː.kɒk /

: con công

Look at the beautiful peacock!

12. snake

/sneɪk/

: con rắn

The snake is long.

13. swinging

/ ˈswɪŋ.ɪŋ /

: đang đu

The monkey is swinging in the tree.

14. tiger

/ ˈtaɪ.ɡə r /

: con hổ

The tiger is orange and black.

15. zebra

/ˈziːbrə/

: con ngựa vằn

The zebra is black and white.

Hy vọng tài liệu Tổng hợp kiến thức Tiếng Anh lớp 3 kì 2 sẽ giúp học sinh nắm chắc từ mới, cải thiện phát âm và vận dụng từ đúng ngữ cảnh. Việc ôn tập đều đặn từ Unit 11 đến Unit 20 cũng giúp các em tự tin hơn khi làm bài kiểm tra cuối năm. 

Luyện tập mở rộng
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo