Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Bài tập chia động từ tiếng Anh lớp 3

Lớp: Lớp 3
Môn: Tiếng Anh
Dạng tài liệu: Chuyên đề
Thời gian: Học kì 2
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bài tập Ngữ pháp tiếng Anh lớp 3 có đáp án

Bài tập chia động từ Tiếng Anh lớp 3 giúp học sinh biết cách lựa chọn và sử dụng đúng dạng động từ trong từng câu. Với các bài tập từ cơ bản đến nâng cao kèm đáp án, các em có thể củng cố kiến thức về am/is/are, have/has, can, động từ thường và động từ thêm -ing.

Bài 1. Tìm lỗi sai và sửa. 

1. My father are forty-five.

2. He playing badminton.

3. There are twenty desk in my classroom.

4. Who is this? – It’s a pencil.

5. How many map are there in your classroom?

Bài 2. Sắp xếp những từ dưới đây thành câu hoàn chỉnh. 

1. the / like / Where / weather / is?

2. goes / foot / on / school / to / He.

3. book / , / the / Close / please.

4. pens / are / many / there / How / the / table / on?

5. name / How / you / your / do / spell?

Bài 3. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

1. This .........  my library.

2. I’m…… Thai Binh province.

3. What’s he…… now? He is reading books.

4. Where ...... Lien?

5. I ………….. fine, thank you.

6. Good…………... See you soon.

7. May I ………….. in, Mr. Trong?

8. How ...... dogs do you have?

9. How ………….. is your sister? She is twenty.

10. He is ..... my father. 

Bài 4: Give the correct form of the verbs in brackets

1. It (be) a motorbike.

________________________________________

2. Hanoi (be) in Vietnam

________________________________________

3. These cats (not be) white.

________________________________________

4. Who (be) he? - He (be) my uncle.

________________________________________

5. Dogs (not be) big animals.

________________________________________

6. That (be) your English teacher? - No, she (not be). She (be) my history teacher.

________________________________________

7. It (be) an expensive computer? - Yes, it (be)

________________________________________

8. I (draw) a house now.

_______________________________________________

9. She (dance) in the living room right now.

_______________________________________________

10. My mother (cook) dinner at the moment.

_______________________________________________

Tải file để xem đáp án 

Các dạng bài tập tiếng Anh lớp 3 theo chuyên đề có đáp án trên đây sẽ giúp học sinh từng bước nhận biết chủ ngữ, xác định cấu trúc câu và chia động từ chính xác. Để học hiệu quả, các em nên tự hoàn thành bài, đối chiếu đáp án rồi ghi lại những cấu trúc còn nhầm lẫn để tiếp tục luyện tập.

Luyện tập mở rộng
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
Hỗ trợ Zalo