Tìm từ trái nghĩa với từ in đậm trong câu sau:
Chú khỉ đó rất nhanh nhẹn, chuyền từ cành này sang cành khác thoăn thoắt.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: chậm chạp||chậm
Chú khỉ đó rất nhanh nhẹn, chuyền từ cành này sang cành khác thoăn thoắt.
→ Từ trái nghĩa với từ in đậm: chậm chạp||chậm