Bài tập ôn hè lớp 2 môn Tiếng Việt Online - Ngày 10
Đề ôn tập hè lớp 2 môn Tiếng Việt - Ngày 10 do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn luyện các kiến thức và kĩ năng môn Tiếng Việt đã học ở lớp 2 để không quên kiển thức trong thời gian nghỉ hè, sẵn sàng bước vào lớp 3. Mời các em tham khảo.
Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
- Bài kiểm tra này bao gồm 26 câu
- Điểm số bài kiểm tra: 26 điểm
- Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
- Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
-
Câu 1:
Thông hiểu
Xếp các từ ngữ sau đây vào hai nhóm phù hợp:Nhóm 1Nhóm 2tưới cây tỉa lá vun gốc bẻ cành ngắt hoaĐáp án đúng là:Nhóm 1tưới cây tỉa lá vun gốcNhóm 2bẻ cành ngắt hoa
-
Câu 2:
Thông hiểu
Nối các câu văn sau với dấu kết thúc câu thích hợp:Bài toán này có kết quả là 25 học sinhBài toán này có kết quả là bao nhiêu.?Đáp án đúng là:Bài toán này có kết quả là 25 học sinhBài toán này có kết quả là bao nhiêu.?
-
Câu 3:
Nhận biết
Tìm câu có bộ phận in đậm trả lời câu hỏi "Bằng gì?".
-
Câu 4:
Nhận biết
Các câu văn sau có bộ phận in đậm trả lời câu hỏi "Bằng gì?".
Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ trống trước các câu văn sau:
Đ Chiếc bàn này được đóng bằng gỗ hương.
S Ông nội em là bộ đội cụ Hồ, từng tham gia kháng chiến chống Mỹ.
S Cô giáo thích mặc áo dài khi đi dạy.
Đáp án là:Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ trống trước các câu văn sau:
Đ Chiếc bàn này được đóng bằng gỗ hương.
S Ông nội em là bộ đội cụ Hồ, từng tham gia kháng chiến chống Mỹ.
S Cô giáo thích mặc áo dài khi đi dạy.
-
Câu 5:
Nhận biết
Tìm câu văn có bộ phận in đậm trả lời câu hỏi "Ở đâu?". (HS có thể chọn nhiều đáp án)
-
Câu 6:
Thông hiểu
Xếp các từ ngữ sau đây vào hai nhóm phù hợp:
(Nhóm 1: Từ ngữ chỉ hành động bảo vệ cây cối; Nhóm 2: Từ ngữ chỉ hành động phá hoại cây cối)
Nhóm 1Nhóm 2bắt sâu nhổ cỏ dựng hàng rào giẫm lên cỏ đu lên cành chặt câyĐáp án đúng là:Nhóm 1bắt sâu nhổ cỏ dựng hàng ràoNhóm 2giẫm lên cỏ đu lên cành chặt cây -
Câu 7:
Nhận biết
Tìm câu có bộ phận in đậm trả lời câu hỏi "Bằng gì?".
-
Câu 8:
Vận dụng
Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Chú gà con có bộ lông vàng ✿ (suôn mượt, óng mượt) như màu tia nắng mới.
Đáp án là:Chú gà con có bộ lông vàng ✿ (suôn mượt, óng mượt) như màu tia nắng mới.
-
Câu 9:
Vận dụng
Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Chiếc đuôi của chú cá vàng mềm mại, (uốn éo, uốn lượn) trong bể nước như dải lụa.
Đáp án là:Chiếc đuôi của chú cá vàng mềm mại, (uốn éo, uốn lượn) trong bể nước như dải lụa.
-
Câu 10:
Vận dụng
Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
Bộ lông của chú mượt và mịn như nhung. Hai cái lỗ tai nhọn, luôn vểnh lên nhìn rất đáng yêu. Chiếc mũi của chú ươn ướt luôn hếch lên để đánh hơi lạ. Khi em đi đâu về chỉ cần đến đầu ngõ thôi, chú đã chạy ngay ra cổng đón em rồi.
Đáp án là:Bộ lông của chú mượt và mịn như nhung. Hai cái lỗ tai nhọn, luôn vểnh lên nhìn rất đáng yêu. Chiếc mũi của chú ươn ướt luôn hếch lên để đánh hơi lạ. Khi em đi đâu về chỉ cần đến đầu ngõ thôi, chú đã chạy ngay ra cổng đón em rồi.
-
Câu 11:
Vận dụng
Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Đôi mắt của con trâu (đen kịt, đen láy) như hạt nhãn.
Đáp án là:Đôi mắt của con trâu (đen kịt, đen láy) như hạt nhãn.
-
Câu 12:
Vận dụng
Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Chú chó con có bộ lông màu vàng cam, (mềm mượt, mềm nhũn) như nhung.
Đáp án là:Chú chó con có bộ lông màu vàng cam, (mềm mượt, mềm nhũn) như nhung.
-
Câu 13:
Thông hiểu
Kết hợp từ ngữ ở hai cột để tạo câu.Chú ốc sênChú ong vò vẽChú nhện nhỏbò chậm chạp.bay rất nhanh.giăng tơ rất khéo.Đáp án đúng là:Chú ốc sênChú ong vò vẽChú nhện nhỏbò chậm chạp.bay rất nhanh.giăng tơ rất khéo.
-
Câu 14:
Thông hiểu
Nối các câu văn sau với dấu kết thúc câu thích hợp:Sáng mai lớp mình tập trung ở đâuSáng mai lớp mình tập trung trước cổng trường?.Đáp án đúng là:Sáng mai lớp mình tập trung ở đâuSáng mai lớp mình tập trung trước cổng trường?.
-
Câu 15:
Nhận biết
Các câu văn sau có bộ phận in đậm trả lời câu hỏi "Bằng gì?".
Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ trống trước các câu văn sau:
Đ Nữ ca sĩ chinh phục khán giả bằng giọng hát ngọt ngào.
Đ Ông nội gói bánh chưng bằng lá dong xanh.
S Những cuốn sách này được xuất bản vào năm 2018.
Đáp án là:Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ trống trước các câu văn sau:
Đ Nữ ca sĩ chinh phục khán giả bằng giọng hát ngọt ngào.
Đ Ông nội gói bánh chưng bằng lá dong xanh.
S Những cuốn sách này được xuất bản vào năm 2018.
-
Câu 16:
Nhận biết
Tìm câu có bộ phận in đậm trả lời câu hỏi "Bằng gì?".
-
Câu 17:
Thông hiểu
Kết hợp từ ngữ ở hai cột để tạo câu.Chú đom đómCon muỗi vằnCon chuột chũiphát sáng trong đêm.khiến mọi người bị ốm.đào hang trong lòng đất.Đáp án đúng là:Chú đom đómCon muỗi vằnCon chuột chũiphát sáng trong đêm.khiến mọi người bị ốm.đào hang trong lòng đất.
-
Câu 18:
Thông hiểu
Kết hợp từ ngữ ở hai cột để tạo câu.Con sâuCon bươm bướmCon giun đấtăn lá, phá hoại cây cối.bay lượn rập rờn.đào đất cho đất tơi xốp hơn.Đáp án đúng là:Con sâuCon bươm bướmCon giun đấtăn lá, phá hoại cây cối.bay lượn rập rờn.đào đất cho đất tơi xốp hơn.
-
Câu 19:
Thông hiểu
Nối đúng để tạo câu nêu đặc điểm:Hàm răngCái mũiCái đuôitrắng, sắc nhọn, đều tăm tắp.đen bóng, lúc nào cũng ươn ướt.to, dài, có lớp lông dày màu vàng cam.Đáp án đúng là:Hàm răngCái mũiCái đuôitrắng, sắc nhọn, đều tăm tắp.đen bóng, lúc nào cũng ươn ướt.to, dài, có lớp lông dày màu vàng cam.
-
Câu 20:
Nhận biết
Các câu văn sau có bộ phận in đậm trả lời câu hỏi "Bằng gì?".
Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ trống trước các câu văn sau:
S Mẹ em may áo dài ở tiệm may Cô Chín.
Đ Bằng chiếc xe đạp cũ, ông chở em đi chơi mỗi buổi chiều.
Đ Mẹ đan được một chiếc áo len bằng đôi bàn tay khéo léo.
Đáp án là:Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ trống trước các câu văn sau:
S Mẹ em may áo dài ở tiệm may Cô Chín.
Đ Bằng chiếc xe đạp cũ, ông chở em đi chơi mỗi buổi chiều.
Đ Mẹ đan được một chiếc áo len bằng đôi bàn tay khéo léo.
-
Câu 21:
Nhận biết
Tìm câu có bộ phận in đậm trả lời câu hỏi "Bằng gì?".
-
Câu 22:
Vận dụng
Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:
Chú chó nhà em được 4 tháng tuổi rồi. Tên của nó là Su. Su có cặp mắt đen sẫm, cái mõm hơi tròn. Hàm răng thì nhọn hoắt, trắng bóng. Su ăn khỏe và rất sạch sẽ. Nó hay nằm trước cửa nhà, đôi tai lúc nào cũng vểnh lên để nghe ngóng.
Đáp án là:Chú chó nhà em được 4 tháng tuổi rồi. Tên của nó là Su. Su có cặp mắt đen sẫm, cái mõm hơi tròn. Hàm răng thì nhọn hoắt, trắng bóng. Su ăn khỏe và rất sạch sẽ. Nó hay nằm trước cửa nhà, đôi tai lúc nào cũng vểnh lên để nghe ngóng.
-
Câu 23:
Vận dụng
Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:
Lớp đệm lót dưới bàn chân chú mèo có màu hồng nhạt, chạm vào thấy rất ✿ (mềm mại, mềm mượt).
Đáp án là:Lớp đệm lót dưới bàn chân chú mèo có màu hồng nhạt, chạm vào thấy rất ✿ (mềm mại, mềm mượt).
-
Câu 24:
Vận dụng
Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau:
Cái mào của chú gà trống (đỏ chót, đỏ lừ), đứng thẳng như cái vương miện.
Đáp án là:Cái mào của chú gà trống (đỏ chót, đỏ lừ), đứng thẳng như cái vương miện.
-
Câu 25:
Thông hiểu
Kết hợp từ ngữ ở hai cột để tạo câu.Chú ve sầuChú ong nhỏChim chích bôngkêu ve ve, báo mùa hè tới.chăm chỉ đi tìm hoa lấy mật.bắt sâu cho vườn rau.Đáp án đúng là:Chú ve sầuChú ong nhỏChim chích bôngkêu ve ve, báo mùa hè tới.chăm chỉ đi tìm hoa lấy mật.bắt sâu cho vườn rau.
-
Câu 26:
Vận dụng
Ghép đúng để tạo câu có nghĩa:Đàn sóiCá sấuLợn rừngphối hợp với nhau để săn mồi.đóng giả khúc gỗ trôi trên mặt nước.dùng mũi ủi đất.Đáp án đúng là:Đàn sóiCá sấuLợn rừngphối hợp với nhau để săn mồi.đóng giả khúc gỗ trôi trên mặt nước.dùng mũi ủi đất.
Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!
-
Nhận biết (31%):
2/3
-
Thông hiểu (35%):
2/3
-
Vận dụng (35%):
2/3
- Thời gian làm bài: 00:00:00
- Số câu làm đúng: 0
- Số câu làm sai: 0
- Điểm số: 0
- Điểm thưởng: 0
Đổi điểm làm bài
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.