Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Bài tập ôn hè lớp 2 môn Tiếng Việt Online - Ngày 11

Đề ôn tập hè lớp 2 môn Tiếng Việt - Ngày 11 do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn luyện các kiến thức và kĩ năng môn Tiếng Việt đã học ở lớp 2 để không quên kiển thức trong thời gian nghỉ hè, sẵn sàng bước vào lớp 3. Mời các em tham khảo.

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 26 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 26 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Nhận biết
    Tìm câu văn có bộ phận in đậm trả lời câu hỏi "Để làm gì?". (HS có thể chọn nhiều đáp án))
  • Câu 2: Thông hiểu
    Nối các câu văn sau với dấu kết thúc câu thích hợp:

    Nối các câu văn sau với dấu kết thúc câu thích hợp:

    Tiết mục văn nghệ của lớp 2A biểu diễn rất hay và ấn tượng
    Tiết mục văn nghệ của lớp 2A như thế nào
    .
    ?
    Đáp án đúng là:
    Tiết mục văn nghệ của lớp 2A biểu diễn rất hay và ấn tượng
    Tiết mục văn nghệ của lớp 2A như thế nào
    .
    ?
  • Câu 3: Nhận biết
    Tìm câu văn có bộ phận in đậm trả lời câu hỏi "Để làm gì?". (HS chọn đáp án sai)
  • Câu 4: Vận dụng
    Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:

    Sau giờ học, em ở lại tưới nước||ươm mầm||tỉa cây cho các chậu cây cảnh ở hành lang.

    Đáp án là:

    Sau giờ học, em ở lại tưới nước||ươm mầm||tỉa cây cho các chậu cây cảnh ở hành lang.

  • Câu 5: Thông hiểu
    Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm:

    Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm:

    Từ ngữ chỉ sự vật có ở quê hương
    Từ ngữ chỉ tình cảm đối với quê hương
    lũy tre cây đa đầm sen yêu mến tự hào
    Đáp án đúng là:
    Từ ngữ chỉ sự vật có ở quê hương
    lũy tre cây đa đầm sen
    Từ ngữ chỉ tình cảm đối với quê hương
    yêu mến tự hào
  • Câu 6: Thông hiểu
    Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào cuối câu văn sau:

    Các bạn học sinh lớp 2B đang tập văn nghệ ở hành lang.

    Đáp án là:

    Các bạn học sinh lớp 2B đang tập văn nghệ ở hành lang.

  • Câu 7: Vận dụng
    Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:

    Một số bạn nhỏ khi đi chơi công viên đã hái hoa, bẻ cành nên bác bảo vệ phải cắm biển cấm để bảo vệ||chăm sóc vườn hoa.

    Đáp án là:

    Một số bạn nhỏ khi đi chơi công viên đã hái hoa, bẻ cành nên bác bảo vệ phải cắm biển cấm để bảo vệ||chăm sóc vườn hoa.

  • Câu 8: Thông hiểu
    Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm:

    Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm:

    Từ ngữ chỉ người ở quê hương
    Từ ngữ chỉ sự vật có ở quê hương
    ông nội bà ngoại cô chú cậu mợ ruộng lúa ao cá ngọn đồi đồng cỏ
    Đáp án đúng là:
    Từ ngữ chỉ người ở quê hương
    ông nội bà ngoại cô chú cậu mợ
    Từ ngữ chỉ sự vật có ở quê hương
    ruộng lúa ao cá ngọn đồi đồng cỏ
  • Câu 9: Vận dụng
    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Chú vẹt có bộ lông (lòe loẹt, sặc sỡ), thích bắt chước giọng nói của mọi người.

    Đáp án là:

    Chú vẹt có bộ lông (lòe loẹt, sặc sỡ), thích bắt chước giọng nói của mọi người.

  • Câu 10: Nhận biết
    Tìm câu văn có bộ phận in đậm trả lời câu hỏi "Để làm gì?". (HS có thể chọn nhiều đáp án)
  • Câu 11: Thông hiểu
    Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào cuối câu văn sau:

    Chiều hôm nay, lớp em nghỉ học tiết thể dục do trời mưa to.

    Đáp án là:

    Chiều hôm nay, lớp em nghỉ học tiết thể dục do trời mưa to.

  • Câu 12: Vận dụng
    Điền dấu phẩy vào vị trí thích hợp và viết lại câu:

    Những bông hoa hồng đã nở rộ tỏa hương thơm ngát.

    Những bông hoa hồng đã nở rộ, tỏa hương thơm ngát

    Đáp án là:

    Những bông hoa hồng đã nở rộ tỏa hương thơm ngát.

    Những bông hoa hồng đã nở rộ, tỏa hương thơm ngát

  • Câu 13: Vận dụng
    Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:

    Ngày đầu tiên đi học sau Tết, các thầy cô trường em đã cùng nhau trồng||tưới||chăm một hàng cây bàng mới ở phía sau thư viện.

    Đáp án là:

    Ngày đầu tiên đi học sau Tết, các thầy cô trường em đã cùng nhau trồng||tưới||chăm một hàng cây bàng mới ở phía sau thư viện.

  • Câu 14: Nhận biết
    Tìm từ ngữ chỉ sự vật.

    (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 15: Vận dụng
    Chọn từ ngữ thích hợp để điền vào chỗ trống:

    Bác bảo vệ dựng hàng rào||bón phân||tưới nước vòng quanh vườn hoa hồng để bảo vệ các cây hoa.

    Đáp án là:

    Bác bảo vệ dựng hàng rào||bón phân||tưới nước vòng quanh vườn hoa hồng để bảo vệ các cây hoa.

  • Câu 16: Vận dụng
    Điền dấu phẩy vào vị trí thích hợp và viết lại câu:

    Cô giáo có giọng nói ấm áp truyền cảm.

    Cô giáo có giọng nói ấm áp, truyền cảm

    Đáp án là:

    Cô giáo có giọng nói ấm áp truyền cảm.

    Cô giáo có giọng nói ấm áp, truyền cảm

  • Câu 17: Thông hiểu
    Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào cuối câu văn sau:

    Ngày mai lớp mình có cần mặc áo đồng phục không?

    Đáp án là:

    Ngày mai lớp mình có cần mặc áo đồng phục không?

  • Câu 18: Nhận biết
    Tìm từ ngữ chỉ sự vật.

    (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 19: Vận dụng
    Chọn từ ngữ thích hợp để thay thế cho ✿ trong câu sau:

    Sừng trâu (đen đúa, đen bóng), cứng và nhọn hoắt, hơi cong cong vào giữa trán.

    Đáp án là:

    Sừng trâu (đen đúa, đen bóng), cứng và nhọn hoắt, hơi cong cong vào giữa trán.

  • Câu 20: Thông hiểu
    Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm:

    Xếp các từ ngữ sau vào hai nhóm:

    Từ ngữ chỉ sự vật có ở quê hương
    Từ ngữ chỉ tình cảm đối với quê hương
    cánh đồng vườn rau mái đình yêu thương gắn bó nhớ thương
    Đáp án đúng là:
    Từ ngữ chỉ sự vật có ở quê hương
    cánh đồng vườn rau mái đình
    Từ ngữ chỉ tình cảm đối với quê hương
    yêu thương gắn bó nhớ thương
  • Câu 21: Thông hiểu
    Nối các câu văn sau với dấu kết thúc câu thích hợp:

    Nối các câu văn sau với dấu kết thúc câu thích hợp:

    Kì nghỉ Tết vừa rồi cậu có về quê thăm ông bà không
    Kì nghỉ Tết vừa rồi mình đã về quê thăm ông bà
    ?
    .
    Đáp án đúng là:
    Kì nghỉ Tết vừa rồi cậu có về quê thăm ông bà không
    Kì nghỉ Tết vừa rồi mình đã về quê thăm ông bà
    ?
    .
  • Câu 22: Vận dụng
    Điền dấu phẩy vào vị trí thích hợp và viết lại câu:

    Chúng em cùng nhau tưới cây nhổ cỏ để chăm sóc vườn hoa.

    Chúng em cùng nhau tưới cây, nhổ cỏ để chăm sóc vườn hoa||Chúng em cùng nhau tưới cây, nhổ cỏ, để chăm sóc vườn hoa

    Đáp án là:

    Chúng em cùng nhau tưới cây nhổ cỏ để chăm sóc vườn hoa.

    Chúng em cùng nhau tưới cây, nhổ cỏ để chăm sóc vườn hoa||Chúng em cùng nhau tưới cây, nhổ cỏ, để chăm sóc vườn hoa

  • Câu 23: Thông hiểu
    Điền dấu chấm hoặc dấu chấm hỏi vào cuối câu văn sau:

    Chương trình văn nghệ chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam bắt đầu lúc mấy giờ?

    Đáp án là:

    Chương trình văn nghệ chào mừng Ngày Nhà giáo Việt Nam bắt đầu lúc mấy giờ?

  • Câu 24: Nhận biết
    Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm.

    (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 25: Nhận biết
    Tìm từ ngữ chỉ đặc điểm.

    (HS có thể chọn nhiều đáp án)

  • Câu 26: Nhận biết
    Các câu văn sau có bộ phận in đậm trả lời câu hỏi "Bằng gì?".

    Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ trống trước các câu văn sau:

    S Trên sân trường, cây bàng co ro trong gió lạnh.

    Đ Bằng tình yêu thương, người bác sĩ đã chăm sóc cho bệnh nhân rất tận tình.

    S Bằng tuổi chúng em, anh ấy đã vừa đi học, vừa đi làm phụ giúp bố mẹ.

    Đáp án là:

    Đúng điền Đ, sai điền S vào chỗ trống trước các câu văn sau:

    S Trên sân trường, cây bàng co ro trong gió lạnh.

    Đ Bằng tình yêu thương, người bác sĩ đã chăm sóc cho bệnh nhân rất tận tình.

    S Bằng tuổi chúng em, anh ấy đã vừa đi học, vừa đi làm phụ giúp bố mẹ.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (31%):
    2/3
  • Thông hiểu (35%):
    2/3
  • Vận dụng (35%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo