Chuyên đề câu bị động tiếng Anh có đáp án

1138
VnDoc - Ti tài liu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
PASSIVE VOICE: THỂ BỊ ĐỘNG
1. Form:
Active: S + V + O + …….
→ Passive: S + be + PP2 + by + O + ……
Eg: Active: She arranges the books on the shelf every weekend.
Passive: The books are arranged on the shelf by her every weekend.
Điều kiện để có thể biến đổi 1 câu từ chủ động thành bị động:
V trong câu chủ động phải là Transitive Verb (Ngoại động từ: đòi hỏi có O theo sau)
Các O (trực tiếp, gián tiếp) phải được nêu rõ ràng
Quy tắc:
Khi biến đổi 1 câu từ chủ động sang bị động ta làm theo các bước sau:
a. Xác định S, V, O và thì của V trong câu chủ động.
b. Lấy O trong câu chủ động làm S của câu bị động.
c. Lấy S trong câu chủ động làm O và đặt sau By trong u bị động.
d. Biến dổi V chính trong câu chủ động thành PP2 (Past Participle) trong câu bị động.
e. Thêm To be vào trước PP2 trong câu bị động (To be phải chia theo thời của V chính trong câu
chủ động và chia theo số của S trong câu bị động).
Notes:
a. Trong câu bị động by + O luôn đứng sau adverbs of place (trạng từ chỉ nơi chốn) đứng
trước adverbs of time (trạng từ chỉ thời gian).
b. Trong câu bị động, thể bỏ: by people, by us, by them, by someone, by him, by her…nếu chỉ
đối tượng không xác định.
c. Nếu O trong câu bị động là sự vật, sự việcthì dùng with thay cho by.
Eg: The bird was shot with the gun. → The bird was shot by the hunter.
2. Bảng các thời ở thể bị động: (Gồm 1 số thời chính thường dùng ở bị động)
Tenses
Active
Passive
Simple Present
S + V + O
S + be + PP.2 + by + O
Present
Continuous
S + am/is/are + V-ing + O
S + am/is/are + being + PP.2 + by + O
Present Perfect
S + has/have + PP.2 + O
S + has/have + been + PP.2 + by + O
Simple Past
S + V-ed + O
S + was/were + PP.2 + by + O
Past Continuous
S + was/were + V-ing + O
S + was/were + being + PP.2 + by + O
Past Perfect
S + had + PP.2 + O
S + had + been + PP.2 + by + O
Simple Future
S + will/shall + V + O
S + will + be + PP.2 + by + O
Future Perfect
S + will/shall + have + PP.2
+ O
S + will + have + been + PP.2 + by +
O
VnDoc - Ti tài liu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
Be + going to
S + am/is/are + going to + V
+ O
S + am/is/are + going to + be + PP.2 +
by + O
Model Verbs
S + model verb + V + O
S + model verb + be + PP.2 + by + O
3. Câu chủ động có 2 tân ngữ
Đối với câu chủ động 2 tân ngữ (trong đó thường 1 tân ngữ chỉ người 1 n ngữ chỉ
vật) như give, show, tell, ask, teach, send muốn nhấn mạnh vào tân ngữ nào người ta đưa
tân ngữ đó lên làm chủ ngữ của câu bị động. Do đó, ta thể viết được 2 câu bị động bằng cách
lần lượt lấy O
1
và O
2
của câu chủ động ban đầu làm chủ ngữ để mở đầu các câu bị động.
Eg: I gave him a book. → He was given a book (by me) Or A book was given to him (by me).
4. Động từ trong câu chủ động có giới từ đi kèm
Chúng ta không thể tách giới từ khỏi V đi cùng. Ta đặt giới từ đó ngay sau V trong câu
bị động.
Eg:
Someone broke into our house . → Our house was broken into.
The boys usually picks her up. She is usually picked up by the boys.
5. MỘT SỐ DẠNG BỊ ĐỘNG ĐẶC BIỆT
5.1. Chuyển câu chủ động có sử dụng to-V thành bị động:
S + V + Sb + to-V + O
Mẫu A: S + V + to be + PP.2 + (by Sb)
Mẫu B: S + V + O + to be + PP.2 + (by Sb)
Mẫu C: Sb + be + PP.2 + to-V + O
* Cách 1: Nếu n ngữ sau to-V trong u chủ động cũng chính chủ ngữ trong câu bị động à
dùng mẫu A
Eg: I want you to teach me → I want to be taught by you.
* Cách 2: Nếu tân ngữ sau to-V trong câu chủ động khác với chngữ trong câu bị động à dùng
mẫu B
Eg: I want him to repair my car → I want my car to be repaired by him
* Cách 3: Có thể dùng Sb trong câu chủ động làm Chủ ngữ của câu bị động à dùng mẫu C
Eg: People don't expect the police to find out the stolen car. The police aren't expected to
find out the stolen car.
5.2. S + V
1
+ V-ing + O + … S + V + (that) + O + should be + P.P2 +
Eg: She suggests drinking beer at the party. She suggests that beer should be drunk at the
party.
5.3. S + V
1
+ Sb + V-ing + O… S + V + being + P.P2 + …
Eg: She remember people taking her to the zoo. She remember being taken to the zoo.
* Trong mẫu câu 2 và 3, V
1
là những V đòi hỏi được theo sau bởi V-ing
VnDoc - Ti tài liu, văn bản pháp lut, biu mu min phí
5.4. Chuyển câu chủ động dùng Bare-Infinitive (Động từ nguyên thể không To) sau các V
chỉ giác quan thành câu bị động :
S + see/ hear/ watch/ look/catch … + Sb + V + O ….
→ Sb + be + seen/ heard/ watched/ looked/ caught + to-V + O ….
* Cách chuyển: Đổi V thành to-V khi chuyển sang bị động:
Eg: I sometimes see him go out. He is sometimes seen to go out.
5.5. Chuyển câu chủ động có V-ing sau các V chỉ giác quan sang bị động:
S + see/ hear/ watch/ look/ catch … + Sb + V-ing + O ….
→ Sb + be + seen/ heard/ watched/ looked/ caught/ …+ V-ing + O …
* Cách chuyển: Khi chuyển sang bị động, V-ing vẫn giữ nguyên là V-ing
Eg: I see him bathing her dog now. He is seen bathing her dog now.
We heard her singing loudly . She was heard singing loudly.
5.6. Chuyển câu mệnh lệnh chủ động và bị động: Dùng LET
Khẳng định: V + O Let + O + be + P.P2
Phủ định: Don't + V + O Don’t let + O + be + P.P2
Eg:
Do the exercise! Let the exercise be done!
Don't leave him alone! Don't let him be left alone!
* Câu mệnh lệnh chủ động cũng thể chuyển thành bị động với SHOULD trong một số tình
huống:
Eg: Don’t use the car in case it breaks down. The car shouldn’t be used in case it break
down.
5.7. Don’t let + Sb + V + you → Don’t let + yourself + be + P.P2
Eg: Don't let the others see you. -> Don't let yourself be seen.
5.8. It + be + adj + to-V + O … It + be + adj + for O + to be + P.P2 …
Eg: It's very difficult to study English. -> It's very difficult for English to be studied.
5.9. It + be + my/your/her/his/our/their… + duty + to-V + (O)
→ I/You/She/He/We/They + be + supposed + to-V + (O)
Eg: It's their duty to do this job. They are supposed to do this job.
5.10. Bị động với have/get:
* S + have + Sb + V + O … S + have + O + PP.2 + (by+ Sb)
Eg: I had him repair my bike. → I had my bike repaired by him.
* S + get + Sb + to-V + O … S + get + O + to be + PP.2 (by + Sb)
Eg: We get him to look after our house when we are on business.

Bài tập Câu bị động tiếng Anh - Passive voice 

VnDoc.com xin giới thiệu đến các bạn Chuyên đề câu bị động tiếng Anh có đáp án được sưu tầm và đăng tải sẽ là nguồn tài liệu học tập hữu ích giúp các bạn ôn luyện nhuần nhuyễn phần ngữ pháp khó nhằn trong chương trình học này. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

Trong ngữ pháp tiếng Anh, Thì là sợi chỉ đỏ xuyên suốt môn học này. Bên cạnh đó việc ôn luyện lý thuyết và bài tập theo mảng cụ thể, ví dụ như câu điều kiện, word form, trọng âm, trắc nghiệm ngữ pháp tiếng Anh, trắc nghiệm...cũng rất hữu ích giúp các bạn nâng cao hiệu quả môn học.

Đánh giá bài viết
1138
Bài tập ngữ pháp tiếng AnhXem thêm