940 Từ đồng nghĩa ôn thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh 2021

Truy cập: Đáp án đề thi thpt quốc gia 2021 môn Anh để cập nhật Full đáp án 24 mã đề thi tiếng Anh THPTQG 2021 nhanh & chính xác nhất. ĐẦY ĐỦ

940 Từ đồng nghĩa trong tiếng Anh tốt nghiệp THPTQG 2021

Xin giới thiệu đến quý thầy cô và các bạn Từ đồng nghĩa cho ôn thi THPT Quốc gia môn tiếng Anh do VnDoc.com tổng hợp và chọn lọc nhằm giúp quý thầy cô và các bạn có tài liệu giảng dạy cũng như ôn tập để chuẩn bị cho kì thi THPT Quốc gia 2021 môn Anh sắp diễn ra. Sau đây mời các bạn vào tham khảo.

Xem thêm: 100 cụm từ đồng nghĩa thi THPT Quốc Gia 2021 môn Anh

Cách làm bài từ đồng nghĩa trái nghĩa tiếng Anh tốt nghiệp THPT 2021

Bài tập về từ đồng nghĩa trong Tiếng Anh

180 câu bài tập từ đồng nghĩa - trái nghĩa ôn thi THPT Quốc gia 2017 môn Tiếng Anh

100 câu bài tập đồng nghĩa Tiếng Anh

TỪ ĐỒNG NGHĨA DỊCH
1. a matter of speculation = supposition (n)1. dự đoán
2. abroad = oversea (adv)2. nước ngoài
3. abrupt = sudden (adj)3. đột ngột
4. abstract = recondite (adj)4. trừu tượng khó hiểu
5. absurd = ridiculous5. vô lý
6. acceleration = speeding up6. tăng tốc
7. accentuate = emphasize7. làm nổi bật = nhấn mạnh
8. acceptable = permissible8. chấp nhận được = cho phép
9. accessible = easy to reach9. tiếp cận = dễ dàng để đạt được
10. accommodate = adjust to10. điều chỉnh
11. accommodate = allow for11. chứa = cho phép
12. accompany = join12. đi cùng = tham gia
13. accomplished = achieved13. hoàn thành = đạt
14. accorded = granted14. dành được
15. accordingly = consequently15. một cách tương ứng = do đó
16. account for = explain16. giải thích
17. accumulate = collect17. tích lũy = thu thập
18. accumulate = build up18. tích lũy = xây dựng
19. accurately = precisely19. chính xác
20. achieve = subject to20. đạt = hướng tới
21. acknowledge = concede21. thừa nhận
22. acquire = obtain22. đạt được
23. actually = truly23. thực sự
24. adapted = modified24. thích ứng/ làm rõ
25. added = extra25. thêm
26. adhere = stick together26. bám/ dính vào nhau
27. adjacent = nearby27. liền kề = lân cận
28. adjunction = appendage28. hỗ trợ = phụ
29. adjusted = modificated29. điều chỉnh
30. admit = let in30. nhận = cho phép vào trong
31. adorn = decorate31. tô điểm = decorate
32. advance = improvement32. cải thiện
33. advanced = progressive33. tiên tiến
34. advent = arrival34. đến
35. advent = introduce35. giới thiệu
36. adverse = negative36. tiêu cực
37. adverse = unfavorable37. xấu = không thuận lợi
38. advocating = recommending38. ủng hộ = gợi ý
39. affection = fondness39. tình cảm/ có hứng thú
40. affluence = wealth40. sung túc = giàu
41. afford = provide/ purchase/ originate/ require41. đủ khả năng yêu cầu để làm gì
42. afluence = wealth42. giàu
43. aggravating = irritating43. khó chịu
44. agile = nimble44. nhanh nhẹn
45. agitated = disturbed45. quấy rầy
46. alarming = upsetting46. báo động/ gây khó chịu
47. allocates = designates47. phân bổ = chỉ định
48. altered = changed48. thay đổi
49. alternative = different49. thay thế/ khác nhau
50. alternative = option50. thay thế = tùy chọn
51. ambition = goal51. mục tiêu = tham vọng
52. amenity = facilities52. cơ sở hạ tầng
53. ample = abundant53. dồi dào phong phú
54. amusement = entertainment54. vui chơi giải trí
55. analogous = similar55. tương tự
56. analysis = examination56. phân tích = kiểm tra
57. anchor = hold in a place57. giữ ở một nơi
58. annoying = bothersome58. phiền toái khó chịu
59. annually = yearly59. hàng năm
60. antecedent = predecessor60. tiền thân = trước
61. anticipated = expected61. dự đoán dự kiến
62. anticipated = predicted62. dự đoán
63. antiquated = outmoded63. cũ/ đã lạc hậu
64. anxious = eager64. lo lắng = háo hức
65. apart from = except65. ngoài = trừ
66. apparently = seemingly66. dường như/ có vẻ
67. apparently = visibly67. dường như/ rõ ràng
68. appeal = attraction/popularity68. hấp dẫn = thu hút/ phổ biến
69. inbabitants = population69. dân cư = dân số
70. appealing= alluring70. hấp dẫn quyến rũ
71. appearance = turn up71. xuất hiện
72. aquatic = marine72. thủy = biển
73. arbitrarily = without any order73. tùy tiện/ không cần bất kỳ thứ tự
74. arbitrary = haphazard74. tùy ý = lung tung
75. archaic = ancient75. cổ xưa
76. arid = dry76. khô/ cằn khô
77. array = range77. phạm vi
78. as well = in addition78. cũng = ngoài ra
79. ascribed to = assumed to be true of79. gán cho = giả định là đúng
80. assess = evaluate80. đánh giá = đánh giá
81. assigned = specified/studied specified81. xác định/ được nghiên cứu/ được quy định
82. assortments = selections82. chủng loại
83. astounding = astonishing83. đáng kinh ngạc
84. astute = perceptive84. khôn ngoan sâu sắc
85. at bay >< under control85. đường cùng >< dưới sự kiểm soát
86. at least = at the minimum86. ít nhất = tối thiểu
87. atmosphere = air87. bầu không khí
88. attachment to = preference for88. kèm theo = ưu tiên cho
89. attain = reach89. đạt = đạt
90. attendant = accompanying90. đi kèm
91. attest = give evidence to91. đưa ra bằng chứng
92. attributed = credited92. đóng góp/ là do cái gì
93. attribution = character93. nhân vật
94. authorized = empowered94. uỷ quyền trao quyền
95. autonomous = independent95. tự trị/ độc lập
96. available = obtainable96. sẵn = đạt được
97. avenue = means97. địa điểm = phương tiện
98. avert >< avid98. ngoảnh đi >< thích háo hức cái gì
99. baffle = puzzle99. trở ngại/ thách thức
100. banks = edges100. bờ/ rìa
101. barge = trade101. thương mại
102. barging = trading102. vận tải thủy = giao dịch
103. barren = empty103. trống rỗng/ ko có kết quả gì
104. barrier = obstacle104. rào cản trở ngại
105. barter = trading105. giao dịch
106. basking = lying106. phơi = nằm
107. be designed to = intended to107. được thiết kế để = dành cho
108. bears = produces108. sản xuất
109. beckon = invite109. gật đầu ra hiệu = mời
110. beckoning = inviting110. vẫy tay gọi mời
111. beneficial = advantageous111. lợi = thuận lợi
112. benefit = assistance112. lợi ích/ hỗ trợ
113. biting = sharp113. sắc sảo/ sắc nét
114. blocked = confined114. chặn/ giới hạn
115. blurred = clouded115. không rõ nét/che phủ
116. boost = raise116. tăng
117. boosts = promotes117. làm tăng = khuyến khích
118. boundary = border118. ranh giới = biên giới
119. boom = expansion119. tăng vọt = mở rộng
120. break up >< increasing rapidly120. chia nhỏ >< tăng lên nhanh chóng

121. break through=improving

121. đột phá = nâng cao

122. breed=reproduce

122. giống / sinh sản

123. brief=fleeting

123. ngắn = thoáng qua

124. bright=brilliant

124. tươi sáng rực rỡ

125. brilliance=radiance

125. ánh sáng chói lọi

126. brilliant=bright

126. rực rỡ tươi sáng

127. broad=general

127. rộng / chung chung

128. broaden=enlarge

128. Mở rộng = phóng to

129. budding=pubescent

129. vừa chớm nở = dậy thì

130. budding >< by-product

130. chớm nở >< sản phẩm phụ/ phế phẩm

131. burgeoning=thriving

131. đang phát triển/ thịnh vượng

132. bustling=active

132. nhộn nhịp / hoạt động

133. by-product=unexpected

133. sản phẩm phụ / không mong muốn

134. caliber=quality

134. tầm cỡ = chất lượng

135. camouflage=hide

135. ngụy trang = giấu

136. capable of using=able to use

136. khả năng sử dụng = có thể sử dụng

137. cases=situations

137. trường hợp = tình huống

138. catastrophic=extreme

138. thảm họa = cùng cực

139. cautioned=warned

139. cảnh báo

140. cautions=careful

140. cảnh báo cẩn thận

141. celebrated=famous

141. nổi tiếng

142. celebrated=renowned

142. nổi tiếng

143. chaotic=disorganized

143. hỗn loạn vô tổ chức

144. characterisitic=typical

144. điển hình

145. charisma=appeal

145. uy tín = hấp dẫn

146. chiefly=mostly

146. chủ yếu

147. chisel=carve

147. đục = khắc

148. choicest=best/expensive best

148. tốt nhất / đắt tiền nhất

149. circle=process

149. quá trình

150. classic=typical

150. điển hình

151. clustering=gathering

151. thu thập

152. coarse=rough

152. thô = thô

153. coherent =logical

153. mạch lạc/ logic

154. coil=wire

154. cuộn dây

155. colonize=habited

155. Xâm chiếm / thuộc địa

156. comeback=reappearance

156. tái xuất hiện

157. common=shared

157. chung = chia sẻ

158. commonplace=standard

158. phổ biến tiêu chuẩn

159. comparatively=relatively

159. tương đối

160. compelled=forced

160. buộc

161. compelled=obliged

161. nghĩa vụ

162. compelling=powerful

162. hấp dẫn mạnh mẽ

163. complement=supplement

163. bổ sung

164. complex=intricate

164. phức tạp

165. component=part.

165. phần = một phần .

166. components=elements

166. thành phần nguyên tố

167. components=parts

167. thành phần

168. concealed=hid

168. che giấu

169. conceivably=possibly

169. có thể hình dung được

170. conceiving=imagining

170. tưởng tượng

171. confidential=secret

171. bí mật

172. confine=limit

172. Nhốt = giới hạn

173. confirms=proves

173. xác nhận = chứng minh

174. consequently=therefore/ thus

174. do đó

175. considerable=important

175. đáng kể = quan trọng

176. consist of=be make up of consistently

176. bao gồm = được tạo nên một cách nhất quán

177. conspicuous=noticeable

177. dễ thấy = đáng chú ý

178. constant=continued

178. liên tục

179. constant=continuous

179. liên tục

180. constant=stable

180. liên tục ổn định

181. constantly=regularly

181. liên tục = thường xuyên

182. constituent=component

182. thành = thành phần

183. constitutes=consists of

183. tạo thành = gồm

184. constituting=composing

184. cấu thành = tạo nên

185. constraint=restriction

185. hạn chế

186. contaminated=polluted

186. ô nhiễm

187. contemporary=current

187. đương đại = hiện tại

188. contend=maintain

188. duy trì

189. contexts=settings

189. bối cảnh

190. continual = constant

190. liên tục

191. convenient=practical

191. thuận tiện = thực tế

192. conventional=traditional

192. thông thường = truyền thống

193. convert=transform

193. chuyển đổi

194. conveys=communicate

194. chuyển tải = giao tiếp

195. core=chief

195. lõi = trưởng

196. correspondence=harmonies

196. sự hòa hợp

197. counter of=in the opposition of

197. trong sự phản đối của

198. counterpart=style

198. đối = phong cách

199. counterpart=version

199. bản sao đối chiếu = phiên bản

200. couple=associate

200. kết hợp với

201. couple with=combine with

201. đôi với = kết hợp với

202. couple=associate

202. cộng sự / cặp đôi

203. coveted=desired

203. thèm muốn mong muốn

204. cracks=fractures

204. vết nứt gãy

205. created=produced

205. tạo ra / sản xuất

206. credence=credibility

206. niềm tin = uy tín

207. creep=crawl

207. sởn gai ốc

208. critical=essential critical=important

208. quan trọng thiết yếu = quan trọng

209. critical=significant, crucial

209. quan trọng

210. crush=grind

210. nghiền= xay

cultivated=grown

trồng

curative=healing

chữa bệnh

211. curious=peculiar

211. tò mò đặc biệt

212. currency=money

212. tiền tệ

213. dangle=hang

213. treo đung đưa

214. daring=bold

214. táo bạo cả gan

215. dawdle= waste time

215. lãng phí thời gian

216. debate=argue

216. cuộc tranh luận

217. debilitating=weakening

217. suy nhược = suy yếu

218. deceptive=misleading

218. lừa đảo = gây hiểu lầm

219. deceptively=noticeably

219. giả vờ = đáng chú ý

220. decrease=decline

220. giảm = suy giảm

221. deem=consider

221. xét thấy = xem xét

222. deep=thorough

222. sâu

223. defying=resisting

223. bất chấp / chống

224. delineate=trace

224. phác họa = dấu vết

225. delusion=can not concentrate

225. không thể tập trung

226. demand=need

226. nhu cầu cần thiết

227. demise=decline

227. sụp đổ = suy giảm

228. demonstrations=displays

228. thể hiện = hiển thị

229. dense=thick

229. dày đặc = dày

230. depicted=presented

230. mô tả

231. deposit=place

231. gửi tiền / đặt

232. depredation=destruction

232. cướp phá = phá hủy

233. depth=thoroughness

233. tỉ mỉ = triệt để

234. derive=origin

234. Rút ra = nguồn gốc

235. deterioration=decline

235. suy giảm = suy thoái

236. determining=calculating

236. xác định tính toán

237. detractor=critic

237. phỉ báng = phê bình

238. detriment=harmful

238. có hại

239. devoid=empty

239. trống rỗng

240. devoted to=concentrated on

240. tập trung vào

241. devoted to=dependent on/concentrated on/related to

242. dichotomy=division

241. cống hiến to = phụ thuộc vào / tập trung vào

242. bộ phận / rẽ đôi

243. diffuse=travel

243. khuếch tán = truyền tin

244. diffusion=dissemination

244. khuếch tán

245. dim=faint

245. mờ mờ

246. dimension=size

246. chiều = kích thước

247. diminished=reduced

247. giảm giảm

248. disappear=vanish, fade

248. biến mất = tan biến, mờ dần

249. discern=ascertain

249. xác định

250. discharge=release

250. xả = tung ra

251. discovers=learns

251. phát hiện ra = nghe tin

252. disguise=concealment

252. ngụy trang che giấu

253. dislodge=remove

253. đánh bật = loại bỏ

254. dispersal=distribution

254. tán = phân phối

255. dispersed=scattered

255. phân tán rải rác

256. display=exhibit

256. hiển thị = trưng bày

257. dispute=argument

257. tranh chấp = tranh luận

258. dispute=disagree with

258. không đồng ý với / quyết tranh chấp

259. disregarded=overlooked

259. bỏ qua

260. disruptive=disturbing

260. gây rối làm phiền

261. dissemination=spread

261. phổ biến = lan rộng

262. distinct=definite

262. phân biệt / xác định

263. distinguish=discriminate

263. phân biệt = phân biệt đối xử

264. distribute=spread

264. phân phối = lan rộng

distribution=dispensing

phân phối = phân phát

265. disturb=upset

265. làm phiền = gây buồn phiền

266. diverge=move apart

266. phân kỳ = rẽ ra

267. diverse=different

267. đa dạng khác nhau

268. diversity=varied

268. đa dạng

269. documented=proven

269. được ghi chép tài liệu = chứng minh

270. documented=verified

270. xác minh làm rõ

dominate=rule, control, govern

quy luật, kiểm soát, chi phối

271. dormant=inactive

271. im / không hoạt động

272. dose=measure

272. liều = biện pháp

273. drab=colorless

273. xám xịt không màu

274. drab=dull

274. nâu xám xỉn

275. dramatic=emotional

275. kịch tính = cảm xúc

drive=excursion

= tham quan/ chuyến đi

276. driven=pushed

276. hướng/ đẩy

277. durable=lasting

277. bền lâu dài

278. dwellings=abodes

278. nhà ở

279. dwindle=decrease

279. suy nhược = giảm

280. element=component

280. Yếu tố = thành phần

281. element=feature

281. Yếu tố = Tính năng

282. eliminated=deleted

282. loại bỏ / xóa

283. elsewhere=in other places

283. nơi khác = ở những nơi khác

284. embedded=encased

284. nhúng = bọc

285. emerge=appear

285. nổi = xuất hiện

286. emerge=come out

286. xuất hiện = đi ra

287. emit=release, Send out, discharge

287. phát ra = phát hành, gửi ra, xả ra

288. emphasize=press

288. nhấn mạnh = nhấn vào

289. emphasize=stress

289. nhấn mạnh

290. employ=use

290. Tuyển dụng = sử dụng

291. enable=permit

291. cho phép = giấy phép

292. encircles=surroundings

292. bao quanh = môi trường xung quanh

293. enclave=community

293. vùng đất = cộng đồng

294. enclosure=surrounding

294. bao vây xung quanh

295. encompass=include

295. bao gồm

296. encouraged=promoted

296. khuyến khích = thăng chức

297. encroachment=invasion

297. lấn = xâm lược

298. endangered >< abundant

298. tuyệt chủng >< dồi dào

299. ensue=follow

299. theo sau

300. endure=persevere

300. chịu đựng kiên trì

Còn tiếp ....

Download đề thi và đáp án tại: Tổng hợp tất cả các cặp từ đồng nghĩa tiếng Anh THPT. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia năm 2021 các môn khác như: Thi thpt Quốc gia môn Tiếng Anh 2021, Thi thpt Quốc gia môn Toán 2021, Thi thpt Quốc gia môn Văn 2021 ,.... có trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
9 18.318
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm