100 Cụm động từ Tiếng Anh thi THPT Quốc gia 2021

100 Cụm động từ Tiếng Anh thường gặp trong đề thi THPTQG 2021 được VnDoc.com tổng hợp giúp các em học sinh lớp 12 nắm rõ các Phrase Verbs quan trọng trong đề thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh để ôn thi chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Tiếng Anh tốt hơn.

Xem thêm: 25 dạng bài Tiếng Anh chắc chắn xuất hiện trong đề thi THPT Quốc gia HOT

I. Giới thiệu chung về cụm động từ

A/ Trong tiếng Anh hiện đại, người ta hay dùng một hay hai particle (giới từ hay trạng từ) sau động từ để có được sự khác nhau về ý nghĩa.

Ví dụ: – give away = give sth to someone/anyone (Cho ai, tặng ai cái gì )

= to make known sth that sb wants to keep secret (thổ lộ, tiết lộ ra, tố giác ra )

– give up = abandon (a habit or attempt) (từ bỏ một thói quen, một nổ lực …)

– look after = take care of (Chăm sóc)

– look for = search for, seek (tìm kiếm)

– look out = beware (Hãy cẩn thận, coi chừng )

B/ Phân loại cụm động từ

Trong tiếng Anh, có 2 loại cụm động từ cơ bản:

a/ intransitive phrasal verbs (không có object)

EX: The plane will take off at 15:00.

b/ Transitive phrasal verbs (có object – danh từ hoặc đại từ)

+ Inseparable transitive phrasal verbs (Pharsal verbs không thể tách ra – Object luôn ở sau particle)

Ex: We are looking for my key. (Wrong: We are looking my key for )

+ Separable transitive phrasal verbs (Pharsal verbs có thể tách ra )

Phrasal verbs thường có thể tách được khi particles l: on, off, up, down, in, out, away

Nếu Object là danh từ, nó có thể đặt ở sau hay giữa phrasal verbs)

Ex: Remember to turn off the lights when going out.

Remember to turn the lights off when going out.

Nếu Object l một đại từ (me, us, it, them, you him, her …) thi nó luôn

được đặt ở giữa phrsal verb )

Ex: Please turn it off. (Wrong: Please turn off it )

II. 100 phrasal verb lớp 12 thường gặp trong đề thi THPTQG môn tiếng Anh

1. Make up for: bù đắp, đền bù

2. Make up with: giảng hòa

3. Come up with: nảy ra , nghĩ ra

4. Come across: tình cờ gặp = Run into

5. Say against: chống đối

6. Fall back on: dựa vào, trông cậy

7. Carry out: thực hiện

8. Carry on: tiếp tuc

9. Bring about: đem lại, mang về

10. Put up with: chịu đựng

11. Stand in for: thay thế

12. Keep in touch with sb: giữ liên lạc với ai >< lose in touch with sb

13. Set up: thành lập

14. Put up: dựng lên

15. Make up: làm hòa, trang điểm, dựng chuyện

16. Catch up with = keep pace with = keep up with: bắt kịp với

17. Get on well with sb = get along with sb = be in good relationship with sb = be on good terms with sb: quan hệ tốt với ai

18. Be on duty: đang làm nhiệm vụ

19. Call on sb= visit sb: ghé thăm ai

20. Look after = take care of: chăm sóc

21. Turn up = show up: xuất hiện

22. Turn into: hóa thành , chuyển thành

23. Turn out: hóa ra, trở nên (phơi bày ...)

24. Go along with: đồng ý

25. Get by: đương đầu, xoay xở

26. Get over: vượt qua

27. Make out = take in = understand: hiểu

28. Pick up: nhặt, đón, hiểu

29. Look down on/upon sb: coi thường ai >< look up to sb

30. Get st across to sb: làm ai đó hiểu or tin

31. Try out = test: thử, kiểm tra

32. Turn back: trả lại

33. Put on: mặc vào

34. Put off: hoãn

35. Take off: cởi ra, cất cánh (máy bay)

36. Go off: nổ(bom, súng) , ôi thiu (thức ăn) , kêu (đồng hồ .)

37. Catch sight of: bắt gặp

38. Make allowance for: chiếu cố, để mắt đến

39. Put out: dập tắt

40. Put aside: để dành, tiết kiệm = save up

41. See sb off: tiễn ai

42. See sb through: thấu hiểu ai

43. Stand up for: hộ trợ

44. Cut down on: cắt giảm

45. Catch up on: làm cái mà bạn chưa có tgian để làm

46. Get dressed up to: ăn diện

47. Pull through: hồi phục (sau phẫu thuật)

48. Come round: tỉnh lại, hồi phục (sau ốm)

49. Come in for: phải chịu = be subjected to

50. Get away from: tránh xa

51. Go down with: mắc phải, nhiễm phải (bệnh)

52. Go back on: nuốt lời

53. Take sb back to: gợi nhớ cho ai điều gì

54. Fall out: cãi nhau

55. Bring up: nuôi nấng, dạy dỗ

56. Tell apart: phân biệt

57. Catch on: phổ biến

58. Give up: từ bỏ

59. Give off: bốc mùi, tỏa ra mùi

60. Take in: lừa

61. On account of = because of

62. On behalf of: thay mặt ai

63. Go over = check: kiểm tra

Xem thêm: 75 cấu trúc Tiếng Anh cơ bản thường gặp ở Đề thi THPT Quốc gia

64. Go on = carry on = keep on= come on: tiếp tục

65. Take up: bắt đầu 1 sợ thích , chơi 1 môn thể thao nào đó

66. Result in = lead to: gây ra

67. Result from: là do nguyên nhân từ...

68. Make room for: dọn chỗ cho...

69. Make up one's mind: quyết định

70. Call off = cancel: hủy

71. Go by: đi qua, trôi qua

72. Go up: tăng lên

73. Break down: hỏng

74. Break into: đột nhập

75. Take after: giống = look like

76. Let sb down: làm ai thất vọng

77. Count on: tin tưởng, dựa vào = rely on = trust in

78. Be fed up with: chán

79. Be fond of = be interested in= be keen on: thích

80. Break up: tan vỡ

81. Breakthrough: đột phá

82. Come forward with:

83. Get over: vượt qua (bệnh tật)

84. Come over: vượt qua (khó khăn)

85. Take over: nắm quyền , thay thế

86. Take on: tuyển người

87. Go through: đi qua, hoàn thành (công việc)

88. Get on: lên xe

89. Get off: xuống xe

90. Look into: điều tra

91. Run out of: hết

92. Get rid of: loại bỏ

93. Make use of: tận dụng

94. Out of the question = impossible: không thể

95. Out of order: hỏng

96. Out of date: quá hạn

97. Out of work: thất nghiệp

98. Out of the blue: bất ngờ

99. Out of control: ngoài tầm kiểm soát >< under control

100. Put down: đàn áp

101. Turn down: bác bỏ, từ chối, vặn nhỏ (âm thanh)

III. Bài tập Phrasal verb lớp 12 có đáp án

Chọn đáp án đúng

1. It was the third time in six months that the bank had been held _____ .

A. over B. down C. up D. out

2. I always run _____ of money before the end of the month.

A. out B. back C. up D. down

3. It's taking me longer to get _____ the operation than I thought.

A. through B. by C. up from D. over

4. I've just spent two weeks looking _____an aunt of mine who's been ill.

A. at B. for C. out for D. after

5. I've always got _____ well with old people.

A. off B. on C. in D. through

6. It's very cold in here. Do you mind if I turn _________ the heating?

A. down B. away C. off D. on

7. They've _____ a new tower where that old building used to be.

A. put up B. put down C. pushed up D. pushed down

8. Stephen always wanted to be an actor when he ________ up.

A. came B. grew C. brought D. settled

9. The bus only stops here to ________ passengers.

A. alight B. get on C. get off D. pick up

10. If anything urgent comes _____, you can contact me at this number.

A. across B. by C. up D. round

11. Your daughter's just started work, hasn't she? How's she getting _____?

A. by B. on C. out D. in

12. We had to turn _______ their invitation to lunch as we had a previous engagement.

A. over B. out C. up D. down

13. While driving to work, we ran out____ gas.

A. up B. of C. in D. to

14. He died ____ heart disease.

A. from B. because C. of D. in

15. The elevator is not running today. It is ________ order.

A. to B. out C. out of D. in

16. I explained ____ him what it meant.

A. to B. about C. over D. from

17. Pasteur devoted all his life _______ science.

A. for B. in C. on D. to

18. House cats are distantly related ___ lions and tigers.

A. in B. to C. of D. about

19. Is this type of soil suitable ___ growing tomatoes ?

A. for B. about C. in D. at

20. Were you aware _____ the regulations against smoking in this area ?

A. in B. with C. of D. about

21. One meter is approximately equal _____ a yard.

A. about B. on C. to D. with

22. Jane doesn't spend much money _____ clothes.

A. over B. about C. at D. on

23. She always takes good care _____ her children.

A. for B. in C. of D. with

24. William insists _____ getting up early, even on weekends.

A. on B. to C. toward D. for

25. What does this symbol refer_____ ?

A. on B. to C. for D. toward

26. The accident resulted _____ several minor injuries.

A. on B. in C. of D. at

27. Congratulations _____ your success!

A. to B. on C. in D. up

28. Mrs. Liz was accused _____ having stolen the car.

A. of B. with C. in D. upon

29. We are here to provide you _____ the best service possible.

A. of B. with C. to D. for

30. He has been absent _____ school very often lately.

A. from B. on C. in D. with

31. Vehicles also account _____ air pollution in the cities.

A. on B. at C. for D. in

32. Last night I was invited _____ a formal get-together and I enjoyed myself a great deal.

A. to B. at C. for D. about

33. The police blamed the mother_____ neglecting her child.

A. to B. for C. with D. of

34. They prevented me _____ talking to that woman .

A. from B. on C. with D. at

35. Take the number 7 bus and get __________ at Forest Road.

A. up B. down C. off D. outside

36. If you want to join this club, you must__________ this application form.

A. make up B. write down C. do up D. fill in

37. The water company will have to_______ off water supplies while repairs to the pipes are carried ___________.

A. take/in B. cut/out C. set/up D. break/to

38. He wanted to______ off all his work before he came to the cinema with us.

A. finish B. stop C. end D. put

39. They were 30 minutes later because their car _______ down.

A. got B. put C. cut D. broke

40. That problem is _______ them. We can’t make _______ our mind yet.

A. out off/on B. up to/up C. away from/for D. on for/off

41. Brian asked Judy________ to dinner and a movie.

A. out B. on C. for D. of

42. My wife backed me _______ over my decision to quit my job.

A. down B. up C. of D. for

43. The racing car _______ after it crashed into the fence.

A. blew out B. blew over C. blew up D. blew down

44. Our car ________ at the side of the highway in the snowstorm.

A. broke into B. broke away C. broke in D. broke down

45. Mike _________ Alaska, so he's used to cold weather.

A. comes over B. comes in C. comes across D. comes from

46. Jane had a difficult childhood. She _______ a broken home.

A. came from B. came over C. came in D. came up with

47. The woman _______ when the police told her that her son had died.

A. broke down B. broke away C. broke in D. broke into

48. Our teacher broke the final project _______ into three separate parts.

A. in B. into C. away D. down

49. Somebody _______ last night and stole our stereo.

A. broke off B. broke in C. broke out D. broke up

50. The firemen had to break _______ the room to rescue the children.

A. off B. up C. out D. into

51.

51. They intended to _______ with the old computers as soon as they could afford some new ones.

A. do away B. do up C. do over D. do down

52. I’ve been trying to ring him all evening but I can’t _______.

A. get over B. get through C. get across D. get by

53. The family couldn’t _______ because they had forgotten their passports.

A. check out B. check through C. check in D. check up

54. Scientists say that they are beginning to _______ the fight against cancer.

A. break through B. break up C. break out D. break down

55. Many young people travel all over the world, and do all kinds of jobs before they _______.

A. lie down B. settle down C. touch down D. put down

56. Wilson had _______ an alibi for the time of the robbery.

A. made up B. made to C. made into D. made over

57. I have lived near the railway for so long now that I’ve grown _______ to the noise of the trains.

A. familiar B. accustomed C. aware D. unconscious

58. Mary has a big advantage _______ most girl when she comes to a game as she is so tall.

A. on B. over C. to D. above

59. Everyone knows about pollution problems, but not many people have _______ any solutions.

A. looked into B. come up with C. thought over D. got round to

60. It’s a serous operation for a man as old as my father. He is very frail. I hope he _______.

A. gets away B. come round C. pull through D. stands up

ĐÁP ÁN

1 - C; 2 - A; 3 - D; 4 - D; 5 - B; 

6 - D; 7 - A; 8 - B; 9 - D; 10 - C; 

11 - B; 12 - D; 13 - B; 14 - C; 15 - C; 

16 - A; 17 - D; 18 - B; 19 - A; 20 - C; 

21 - C; 22 - D; 23 - C; 24 - A; 25 - B; 

26 - B; 27 - B; 28 - A; 29 - B; 30 - A; 

31 - A; 32 - A; 33 - B; 34 - A; 35 - C; 

36 - D; 37 - B; 38 - D; 39 - D;40 - B; 

41 - A; 42 - B; 43 - C; 44 - D; 45 - D; 

46 - A; 47 - A; 48 - D; 49 - B; 50 - D; 

51 - A; 52 - B; 53 - C; 54 - C; 55 - B

56 - A; 57 - B; 58 - B; 59 - B; 60 - C

Trên đây là 100 Cụm động từ Tiếng Anh quan trọng cần học cho kỳ thi THPT Quốc gia 2021. M1ời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn thi THPT Quốc Gia năm 2021 các môn khác như: Thi thpt Quốc gia môn Tiếng Anh 2021, Thi thpt Quốc gia môn Toán 2021, Thi thpt Quốc gia môn Văn 2021 ,.... có trên VnDoc.com.

Mời bạn đọc cùng tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 12 của VnDoc.com để có thêm tài liệu học tập nhé.Mời bạn đọc cùng tham gia nhóm Tài liệu học tập lớp 12 của VnDoc.com để có thêm tài liệu học tập nhé.

Đánh giá bài viết
31 74.638
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh phổ thông Xem thêm