Tìm giá trị đại diện của nhóm đã cho
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về khối lượng (đơn vị: gram) của
củ khoai tây như sau:

Giá trị đại diện của nhóm ![]()
Giá trị đại diện của nhóm là:
.
Hãy cùng thử sức kiểm tra đánh giá các kiến thức tổng quan với bài kiểm tra phút Chương 3: Các số đặc trưng đo mức độ phân tán của mẫu số liệu ghép nhóm Toán 12 sách Kết nối tri thức các em nhé!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Tìm giá trị đại diện của nhóm đã cho
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về khối lượng (đơn vị: gram) của
củ khoai tây như sau:

Giá trị đại diện của nhóm ![]()
Giá trị đại diện của nhóm là:
.
Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu
Bảng sau thống kê thành tích nhảy xa của một số học sinh lớp 12A:
|
Thành tích cm) |
[150; 180) |
[180; 210) |
[210; 240) |
[240; 270) |
[270; 300) |
|
Số học sinh |
3 |
5 |
28 |
14 |
8 |
Xác định khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho?
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là .
Tìm giá trị ngoại lệ
Kết quả đo chiều cao của 100 cây thực nghiệm 2 năm tuổi được cho trong bảng sau:
|
Chiều cao (m) |
[8,4; 8,6) |
[8,6; 8,8) |
[8,8; 9,0) |
[9,0; 9,2) |
[9,2; 9,4) |
|
Số cây |
5 |
12 |
25 |
44 |
14 |
Tìm giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu?
Ta có:
|
Chiều cao (m) |
[8,4; 8,6) |
[8,6; 8,8) |
[8,8; 9,0) |
[9,0; 9,2) |
[9,2; 9,4) |
|
Số cây |
5 |
12 |
25 |
44 |
14 |
|
Tần số tích lũy |
5 |
17 |
42 |
86 |
100 |
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là: [8,8; 9,0)
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: [9,0; 9,2)
Suy ra khoảng tứ phân vị là .
Giá trị x trong mẫu số liệu là giá trị ngoại lệ nếu
Ta có:
Vậy giá trị ngoại lệ cần tìm là .
Tìm khoảng biến thiên
Thống kê tốc độ của các loại xe hơi (đơn vị: km/h) được ghi lại như sau:
|
42 |
43,4 |
43,4 |
46,5 |
46,7 |
|
46,8 |
47,5 |
47,7 |
48,1 |
48,4 |
|
50,8 |
51,1 |
52,7 |
53,9 |
54,8 |
|
57,6 |
57,5 |
59,6 |
60,3 |
61,1 |
Lập bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu [42; 46) và độ dài mỗi nhóm bằng 4. Tìm khoảng biến thiên của mẫu dữ liệu ghép nhóm?
Ta lập được bảng tần số ghép nhóm như sau:
|
Tốc độ |
[42; 46) |
[46; 50) |
[50; 54) |
[54; 58) |
[58; 62) |
|
Số xe |
3 |
7 |
4 |
3 |
3 |
Vậy khoảng biến thiên của mẫu dữ liệu ghép nhóm là .
Tìm phương sai của mẫu số liệu
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về thống kê thời gian hoàn thành (phút) một bài kiểm tra trực tuyến của
học sinh, ta có bảng số liệu sau:
|
Thời gian |
||||||
|
Số học sinh |
4 |
13 |
38 |
27 |
14 |
4 |
Phương sai của mẫu số liệu trên là
Giá trị đại diện của mỗi nhóm số liệu là trung bình cộng của hai đầu mút.
Ta có bảng tần số ghép nhóm theo giá trị đại diện của mỗi nhóm:
|
Thời gian |
||||||
|
Giá trị đại diện |
34 |
36 |
38 |
40 |
42 |
44 |
|
Số học sinh |
4 |
13 |
38 |
27 |
14 |
4 |
Thời gian trung bình để học sinh hoàn thành bài kiểm tra là:
(phút).
Phương sai của mẫu số liệu
Xác định phương sai của mẫu số liệu
Kết quả đo chiều cao của 50 cây keo trong vườn được thống kê lại trong bảng sau:
|
Chiều cao (cm) |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Số cây |
16 |
4 |
3 |
6 |
21 |
Phương sai của mẫu số liệu đã cho là:
Cỡ mẫu
|
Chiều cao (cm) |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Giá trị đại diện |
121 |
123 |
125 |
127 |
129 |
|
Số cây |
16 |
4 |
3 |
6 |
21 |
Chiều cao trung bình là:
.
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
.
Chọn kết luận đúng
Cho bảng thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của học sinh lớp 12A và lớp 12B như sau:
|
Chiều cao |
[155; 160) |
[160; 165) |
[165; 170) |
[170; 175) |
[175; 180) |
[180; 185) |
|
12A |
2 |
7 |
12 |
3 |
0 |
1 |
|
12B |
5 |
9 |
8 |
2 |
1 |
0 |
Giả sử khoảng biến thiên của mẫu số liệu chiều cao học sinh lớp 12A và 12B lần lượt là
. Chọn kết luận đúng?
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu chiều cao lớp 12A là .
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu chiều cao lớp 12B là .
Vậy là kết luận đúng.
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm
Bạn Hằng rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của bạn Hằng được thống kê lại ở bảng sau:
|
Thời gian (phút) |
|||||
|
Số ngày |
6 |
6 |
4 |
1 |
1 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Kích thước mẫu là 18
Chọn đáp án đúng
Nếu thay tất cả các tần số trong mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 4 thì số đặc trưng nào sau đây không thay đổi?
Nếu thay tất cả các tần số trong mẫu số liệu ghép nhóm trên bằng 4 thì số đặc trưng không đổi là khoảng biến thiên.
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm
Kết quả thống kê số giờ nắng trong tháng 5 từ năm 2022 đến năm 2021 tại hai địa điểm A và B:
|
Số giờ |
[130; 160) |
[160; 190) |
[190; 220) |
[220; 250) |
[250; 280) |
[280; 310) |
|
Số năm tại A |
1 |
1 |
1 |
8 |
7 |
2 |
|
Số năm tại B |
0 |
1 |
2 |
4 |
10 |
3 |
Chọn kết luận đúng?
Ta có:
|
Số giờ |
[130; 160) |
[160; 190) |
[190; 220) |
[220; 250) |
[250; 280) |
[280; 310) |
|
Giá trị đại diện |
145 |
175 |
205 |
235 |
265 |
295 |
|
Số năm tại A |
1 |
1 |
1 |
8 |
7 |
2 |
|
Số năm tại B |
0 |
1 |
2 |
4 |
10 |
3 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm tại A là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm tại A là:
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm tại B là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm tại B là:
Chọn đáp án đúng
Cho mẫu số liệu ghép nhóm thống kê có phương sai bằng là 4. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Độ lệch chuẩn là: .
Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu
Kết quả khảo sát cân nặng tất cả học sinh trong lớp 11H được ghi trong bảng sau:
|
Cân nặng (kg) |
Số học sinh |
|
[45; 50) |
5 |
|
[50; 55) |
12 |
|
[55; 60) |
10 |
|
[60; 65) |
6 |
|
[65; 70) |
5 |
|
[70; 75) |
8 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là:
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho là .
Chọn kết luận đúng
Cho mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
|
Đối tượng |
[3; 5) |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
[11; 13) |
|
Tần số |
6 |
7 |
6 |
6 |
5 |
Kết luận nào dưới đây đúng?
Ta có:
|
Đối tượng |
[3; 5) |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
[11; 13) |
|
Giá trị đại diện |
4 |
6 |
8 |
10 |
12 |
|
Tần số |
6 |
7 |
6 |
6 |
5 |
Giá trị trung bình là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm là:
.
Vậy kết luận đúng là: .
Xác định tính đúng sai của từng phương án
Tìm hiểu thời gian (đơn vị: giờ) sử dụng điện thoại di động của một nhóm bạn trẻ thu được kết quả sau như sau:
|
Thời gian |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
|
Số bạn |
2 |
6 |
8 |
9 |
3 |
2 |
Xác định tính đúng sai của các đáp án dưới đây?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là 25. Sai||Đúng
b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ 3 là [15; 20). Đúng||Sai
c) Số trung bình của thống kê là 10. Sai||Đúng
d) Khoảng tứ phân của mẫu số liệu ghép nhóm này lớn hơn 10. Sai||Đúng
Tìm hiểu thời gian (đơn vị: giờ) sử dụng điện thoại di động của một nhóm bạn trẻ thu được kết quả sau như sau:
|
Thời gian |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
|
Số bạn |
2 |
6 |
8 |
9 |
3 |
2 |
Xác định tính đúng sai của các đáp án dưới đây?
a) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm này là 25. Sai||Đúng
b) Nhóm chứa tứ phân vị thứ 3 là [15; 20). Đúng||Sai
c) Số trung bình của thống kê là 10. Sai||Đúng
d) Khoảng tứ phân của mẫu số liệu ghép nhóm này lớn hơn 10. Sai||Đúng
Ta có
|
Thời gian |
[0; 5) |
[5; 10) |
[10; 15) |
[15; 20) |
[20; 25) |
[25; 30) |
|
Giá trị đại diện |
2,5 |
7,5 |
12,5 |
17,5 |
22,5 |
17,5 |
|
Số bạn |
2 |
6 |
8 |
9 |
3 |
2 |
a) Sai: Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm là R = 30 - 0 = 30.
b) Đúng:
Vì nên nhóm chứa tứ phân vị thứ 3 là [15;20).
c) Sai: Thời gian sử dụng điện thoại trung bình là:
d) Sai: Ta có:
Xét tính đúng sai của các nhậnđịnh
Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh có bảng ghép nhóm sau đây:

a) Số học sinh có điểm thi thấp hơn 60 là 10. Đúng||Sai
b) Giá trị đại diện của nhóm [70;80) là 75. Đúng||Sai
c) Điểm thi trung bình môn tiếng anh của 32 học sinh bằng 75. Sai||Đúng
d) Độ lệch chuẩn bằng: 100. Sai||Đúng
Điểm thi của 32 học sinh trong kì thi Tiếng Anh có bảng ghép nhóm sau đây:

a) Số học sinh có điểm thi thấp hơn 60 là 10. Đúng||Sai
b) Giá trị đại diện của nhóm [70;80) là 75. Đúng||Sai
c) Điểm thi trung bình môn tiếng anh của 32 học sinh bằng 75. Sai||Đúng
d) Độ lệch chuẩn bằng: 100. Sai||Đúng
a) Đúng b) Đúng, c) Sai d) Sai.
Số học sinh có điểm thi thấp hơn 60 là 4 + 6 =10.
Giá trị đại diện của nhóm [70;80) là .
Điểm thi trung bình môn tiếng anh của 32 học sinh bằng :
Phương sai là:
Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một của hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Bảng tần số ghép nhóm theo giá trị đại diện là

Số trung bình: .
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Chọn đáp án thích hợp
Dũng là học sinh rất giỏi chơi rubik, bạn có thể giải nhiều loại khối rubik khác nhau. Trong một lần tập luyện giải khối rubik 3 x 3, bạn Dũng đã tự thống kê lại thời gian giải rubik trong 25 lần giải liên tiếp ở bảng sau:
|
Thời gian giải rubik (giây) |
[8; 10) |
[10; 12) |
[12; 14) |
[14; 16) |
[16; 18) |
|
Số lần |
4 |
6 |
8 |
4 |
3 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Ta có:
|
Thời gian giải rubik (giây) |
[8; 10) |
[10; 12) |
[12; 14) |
[14; 16) |
[16; 18) |
|
Số lần |
4 |
6 |
8 |
4 |
3 |
|
Tần số tích lũy |
4 |
10 |
18 |
22 |
25 |
Cỡ mẫu N = 25
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là [10; 12)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là [14; 16)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
Chọn phương án thích hợp
Một ý nghĩa của khoảng tứ phân vị là
Ý nghĩa của khoảng tứ phân vị:
- Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm xấp xỉ khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu gốc và là một đại lượng cho biết mức độ phân tán của nửa giữa mẫu số liệu.
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu
Bảng dưới biểu diễn mẫu số liệu ghép nhóm vể chiều cao của 42 mẫu cây ở một vườn thực vật (đơn vị: centimét). Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đó (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
|
Nhóm |
Tần số |
Giá trị đại diện |
|
[40; 50) |
5 |
5 |
|
[50; 60) |
10 |
15 |
|
[60; 70) |
7 |
22 |
|
[70; 80) |
9 |
31 |
|
[80; 90) |
7 |
38 |
|
[90; 100) |
4 |
42 |
|
Tổng |
n = 42 |
Số phần tử của mẫu là .
- Ta có: mà
.
Suy ra nhóm 2 là nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng 10,5.
Xét nhóm 2 là nhóm ) có
và nhóm 1 là nhóm
có
.
Áp dụng công thức, ta có tứ phân vị thứ nhất là:
- Ta có: mà
.
Suy ra nhóm 5 là nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng 31,5.
Xét nhóm 5 là nhóm có
và nhóm 4 là nhóm
có
.
Áp dụng công thức, ta có tứ phân vị thứ ba là:
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là:
Đáp số: .
Xác định tính đúng sai của từng phương án
Người ta theo dõi sự thay đổi cân nặng, được tính bằng hiệu cân nặng trước và sau ba tháng áp dụng chế độ ăn kiêng của một số người cho kết quả sau:
|
Thay đổi cân nặng |
[-1; 0) |
[0; 1) |
[1; 2) |
[2; 3) |
[3; 4) |
|
Số người nam |
6 |
4 |
2 |
3 |
1 |
|
Số người nữ |
5 |
6 |
3 |
1 |
0 |
Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
(a) Số người thay đổi cân nặng theo chiều hướng giảm cân là 11. Đúng||Sai
(b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về sự thay đổi cân nặng của nam là
. Đúng||Sai
(c) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về sự thay đổi cân nặng của nữ là
. Sai|| Đúng
(d) Nếu biết nữ tăng cân nhiều nhất là 2kg và giảm cân được nhiều nhất 1kg thì khoảng biến thiên của mẫu số liệu gốc là 1. Sai|| Đúng
Người ta theo dõi sự thay đổi cân nặng, được tính bằng hiệu cân nặng trước và sau ba tháng áp dụng chế độ ăn kiêng của một số người cho kết quả sau:
|
Thay đổi cân nặng |
[-1; 0) |
[0; 1) |
[1; 2) |
[2; 3) |
[3; 4) |
|
Số người nam |
6 |
4 |
2 |
3 |
1 |
|
Số người nữ |
5 |
6 |
3 |
1 |
0 |
Xét tính đúng, sai các mệnh đề sau:
(a) Số người thay đổi cân nặng theo chiều hướng giảm cân là 11. Đúng||Sai
(b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về sự thay đổi cân nặng của nam là
. Đúng||Sai
(c) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về sự thay đổi cân nặng của nữ là
. Sai|| Đúng
(d) Nếu biết nữ tăng cân nhiều nhất là 2kg và giảm cân được nhiều nhất 1kg thì khoảng biến thiên của mẫu số liệu gốc là 1. Sai|| Đúng
(a) Số người thay đổi cân nặng theo chiều hướng giảm cân là 11. Số người thay đổi theo chiều hướng giảm cân là 5 + 6 = 11
Chọn ĐÚNG.
(b) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về sự thay đổi cân nặng của nam là .
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về sự thay đổi cân nặng của nam là
Chọn ĐÚNG.
(c) Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về sự thay đổi cân nặng của nữ là .
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm về sự thay đổi cân nặng của nữ là
Chọn SAI.
(d) Nếu biết nữ tăng cân nhiều nhất là 2 kg và giảm cân được nhiều nhất 1 kg thì khoảng biến thiên của mẫu số liệu gốc là 1.
Nếu biết nữ tăng cân nhiều nhất là 2 kg và giảm cân được nhiều nhất 1 kg thì khoảng biến thiên của mẫu số liệu gốc là
Chọn SAI.
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm
An tìm hiểu hàm lượng chất béo (đơn vị: g) có trong 100 g mỗi loại thực phẩm. Sau khi thu thập dữ liệu về 60 loại thực phẩm, An lập được bảng thống kê:
|
Hàm lượng chất béo (g) |
||||||
|
Tần số |
2 |
6 |
10 |
13 |
16 |
13 |
Tính khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu?
Ta có:
|
Hàm lượng chất béo (g) |
||||||
|
Tần số |
2 |
6 |
10 |
13 |
16 |
13 |
|
Tần số tích lũy |
2 | 8 | 18 | 31 | 47 | 60 |
Trung vị thứ nhất và thứ ba:
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là
Tìm khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm
Đo chiều cao (tính bằng
) của
học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
|
Chiều cao |
|||||
|
Số học sinh |
25 |
50 |
200 |
175 |
50 |
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
Tìm tốc độ trung bình của mẫu dữ liệu
Thống kê tốc độ của các loại xe hơi (đơn vị: km/h) được ghi lại như sau:
|
42 |
43,4 |
43,4 |
46,5 |
46,7 |
|
46,8 |
47,5 |
47,7 |
48,1 |
48,4 |
|
50,8 |
51,1 |
52,7 |
53,9 |
54,8 |
|
57,6 |
57,5 |
59,6 |
60,3 |
61,1 |
Lập bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu [42; 46) và độ dài mỗi nhóm bằng 4. Tìm tốc độ trung bình của mẫu dữ liệu ghép nhóm?
Ta lập được bảng tần số ghép nhóm như sau:
|
Tốc độ |
[42; 46) |
[46; 50) |
[50; 54) |
[54; 58) |
[58; 62) |
|
Giá trị đại diện |
44 |
48 |
52 |
56 |
60 |
|
Số xe |
3 |
7 |
4 |
3 |
3 |
Tốc độ trung bình là:
Tìm số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm
Thống kê tổng số giờ nắng trong tháng 9 tại khu vực A trong các năm từ 2004 đến 2023 được thống kê như sau:
|
111,6 |
134,9 |
130,3 |
134,2 |
140,9 |
|
109,3 |
154,4 |
156,3 |
116,1 |
96,7 |
|
105,2 |
80,8 |
80,8 |
110 |
109 |
|
139 |
145 |
161 |
126 |
114 |
Lập bảng tần số ghép nhóm với nhóm đầu tiên là [80; 98) và độ dài nhóm bằng 18. Tìm số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm?
Ta có bảng như sau:
|
Số giờ |
[80; 98) |
[98; 116) |
[116; 134) |
[134; 152) |
[152; 170) |
|
Giá trị đại diện |
89 |
107 |
125 |
143 |
161 |
|
Số năm |
3 |
6 |
3 |
5 |
3 |
Số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Xác định độ lệch chuẩn của mẫu số liệu đã cho
Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyện sức khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị:
) của bác Hương trong 20 ngày được thống kê lại ở bảng sau:

Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu ghép nhóm có giá trị gần nhất với giá trị nào dưới đây?
Ta có bảng giá trị như sau:
|
Giá trị đại diện |
2,85 |
3,15 |
3,45 |
3,75 |
4,05 |
|
Số ngày |
3 |
6 |
5 |
4 |
2 |
Số trung bình:
Phương sai:
Độ lệch chuẩn:
Tính giá trị trung bình của mẫu số liệu
Cho bảng thống kê kết quả cự li ném bóng của một người như sau:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li ném bóng trung bình của người đó là:
Ta có:
|
Cự li (m) |
[19; 19,5) |
[19,5; 20) |
[20; 20,5) |
[20,5; 21) |
[21; 21,5) |
|
Giá trị đại diện |
19,25 |
19,75 |
20,25 |
20,75 |
21,25 |
|
Số lần |
13 |
45 |
24 |
12 |
6 |
Cự li trung bình là:
Tính số trung bình của mẫu số liệu ghép nhóm
Cho mẫu dữ liệu ghép nhóm như sau:
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Tính số trung bình của mẫu số liệu?
Cỡ mẫu
|
Đối tượng |
[120; 122) |
[122; 124) |
[124; 126) |
[126; 128) |
[128; 130) |
|
Giá trị đại diện |
121 |
123 |
125 |
127 |
129 |
|
Tần số |
8 |
9 |
12 |
10 |
11 |
Số trung bình của mẫu số liệu là:
Hoàn thành bảng số liệu
Cho biểu đồ mức lương của công nhân hai phân xưởng A và B (đơn vị: triệu đồng) như sau:

Hoàn thành bảng số liệu sau:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Cho biểu đồ mức lương của công nhân hai phân xưởng A và B (đơn vị: triệu đồng) như sau:

Hoàn thành bảng số liệu sau:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Ta có:
|
Mức lương |
[5; 6) |
[6; 7) |
[7; 8) |
[8; 9) |
[9; 10) |
|
Giá trị đại diện |
5,5 |
6,5 |
7,5 |
8,5 |
9,5 |
|
Phân xưởng A |
4 |
5 |
5 |
4 |
2 |
|
Phân xưởng B |
3 |
6 |
5 |
5 |
1 |
Ghi đáp án vào ô trống
Cho bảng thống kê lượng mưa (đơn vị: mm) đo được vào tháng 6 từ năm 2023 đến 2024 tại khu vực A:
341,4 | 187,1 | 242,2 | 522,9 | 251,4 |
432,2 | 200,7 | 388,6 | 258,4 | 288,5 |
298,1 | 413,5 | 413,5 | 332 | 421 |
475 | 400 | 305 | 520 | 147 |
Chia mẫu số liệu thành 4 nhóm với nhóm đầu tiên [140; 240). Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm?
Cho bảng thống kê lượng mưa (đơn vị: mm) đo được vào tháng 6 từ năm 2023 đến 2024 tại khu vực A:
341,4 | 187,1 | 242,2 | 522,9 | 251,4 |
432,2 | 200,7 | 388,6 | 258,4 | 288,5 |
298,1 | 413,5 | 413,5 | 332 | 421 |
475 | 400 | 305 | 520 | 147 |
Chia mẫu số liệu thành 4 nhóm với nhóm đầu tiên [140; 240). Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm?
Chọn đáp án đúng nhất
Thống kê lợi nhuận hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) trong 20 tháng của hai nhà đầu tư được cho như sau:

Đáp án nào dưới đây đúng nhất?
Chọn điểm đại diện cho các nhóm số liệu ta tính được các số đặc trưng như sau Lợi nhuận trung bình một tháng của các nhà đầu tư tương ứng là
Độ lệch chuẩn của lợi nhuận hàng tháng của hai nhà đầu tư tương ứng là
Độ lệch chuẩn cho lợi nhuận hàng tháng của nhà đầu tư lớn cao hơn của nhà đầu tư nhỏ. Lợi nhuận trung bình của hai nhà đầu tư khác nhau rất nhiều, do đó ta không nên dùng độ lệch chuẩn để so sánh mức độ rủi ro của hai nhà đầu tư này
Chọn kết luận đúng
Kết quả khảo sát cân nặng tất cả học sinh trong lớp 11H được ghi trong bảng sau:
|
Cân nặng (kg) |
Số học sinh |
|
[45; 50) |
5 |
|
[50; 55) |
12 |
|
[55; 60) |
10 |
|
[60; 65) |
6 |
|
[65; 70) |
5 |
|
[70; 75) |
8 |
Chọn đáp án đúng?
Ta có:
|
Cân nặng (kg) |
Số học sinh |
Tần số tích lũy |
|
[45; 50) |
5 |
5 |
|
[50; 55) |
12 |
17 |
|
[55; 60) |
10 |
27 |
|
[60; 65) |
6 |
33 |
|
[65; 70) |
5 |
38 |
|
[70; 75) |
8 |
46 |
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là: [50; 55)
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: [65; 70)
Chọn đáp án đúng
Cho mẫu số liệu ghép nhóm với bộ ba tứ phân vị lần lượt là
;
;
Khi đó khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên là
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu là: .
Tính khoảng biến thiên
Thống kê chiều cao (đơn vị: cm) của các bạn học sinh nữ của lớp 12A ở bảng sau:
|
Chiều cao |
[150; 155) |
[150; 155) |
[150; 155) |
[150; 155) |
[150; 155) |
|
Số học sinh |
2 |
4 |
10 |
0 |
1 |
Xác định khoảng biến thiên của chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 12A?
Khoảng biến thiên của chiều cao của các bạn học sinh nữ lớp 12A là 175 – 155 = 20 (cm)
Tính phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm
Một siêu thị thống kê số tiền (đơn vị: chục nghìn đồng) mà 44 khách hàng mua hàng ở siêu thị đó trong một ngày. Số liệu được ghi lại trong Bảng 1.
|
Nhóm |
Giá trị đại diện |
Tần số |
|
[40;45) [40;45) [40;45) [40;45) [40;45) [40;45) |
42,5 47,5 52,5 57,5 62,5 67,5 |
4 14 8 10 6 2 |
|
N = 44 |
||
|
Bảng 1 |
||
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Chọn đáp án đúng
Một mẫu số liệu ghép nhóm có khoảng tứ phân vị là
và tứ phân vị thứ 3 là
thì giá trị ngoại lệ của mẫu số liệu ghép nhóm đó phải là bao nhiêu?
Do tứ phân vị thứ 3 là
Suy ra giá trị ngoại lệ .
Xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu
Thống kê quãng đường một xe taxi công nghệ đi mỗi ngày (đơn vị: km) như sau:
|
Quãng đường ((km) |
[50; 100) |
[100; 150) |
[150; 200) |
[200; 250) |
[250; 300) |
|
Số ngày |
5 |
10 |
9 |
4 |
2 |
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là:
Ta có:
|
Quãng đường ((km) |
[50; 100) |
[100; 150) |
[150; 200) |
[200; 250) |
[250; 300) |
|
Số ngày |
5 |
10 |
9 |
4 |
2 |
|
Tần số tích lũy |
5 |
15 |
24 |
28 |
30 |
Ta có: suy ra nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là [100; 150)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
Cỡ mẫu
=> Nhóm chứa là [150; 200)
Khi đó ta tìm được các giá trị:
.
Suy ra khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm là
Chọn kết luận đúng
Dưới đây là tốc độ của 20 phương tiện giao thông di chuyển trên đường.
|
Tốc độ |
Tần số |
|
40 ≤ x < 50 |
4 |
|
50 ≤ x < 60 |
5 |
|
60 ≤ x < 70 |
7 |
|
70 ≤ x < 80 |
4 |
Xác định giá trị của
?
Ta có:
|
Tốc độ |
Tần số |
Tần số tích lũy |
|
40 ≤ x < 50 |
4 |
4 |
|
50 ≤ x < 60 |
5 |
9 |
|
60 ≤ x < 70 |
7 |
16 |
|
70 ≤ x < 80 |
4 |
20 |
|
Tổng |
N = 20 |
|
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ nhất là: [50; 60)
Khi đó:
Tứ phân vị thứ nhất là:
Ta có:
=> Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba là: [60; 70]
Khi đó:
Tứ phân vị thứ nhất là:
Chọn đáp án đúng
Một mẫu số liệu ghép nhóm có độ lệch chuẩn bằng bằng 3 thì có phương sai bằng
Phương sai:
Tìm khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị
Điều tra
học sinh của một lớp
về số giờ tự học ở nhà, người ta có bảng sau đây:
|
Lớp (Số giờ tự học) |
Tần số |
Tần số tích lũy |
| 8 | 8 | |
| 10 | 18 | |
| 12 | 30 | |
| 9 | 39 | |
| 3 | 42 | |
Khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên lần lượt là
Trong mẫu số liệu ghép nhóm trên, ta có: đầu mút trái của nhóm 1 là , đầu mút phải của nhóm 5 là
. Vậy khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm đó là:
(giờ)
Số phần tử của mẫu là
Ta có: mà
.
Suy ra nhóm 2 là nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng . Xét nhóm 2 là nhóm
có
;
;
và nhóm 1 là nhóm
có
.
Áp dụng công thức, ta có tứ phân vị thứ nhất là:
(giờ)
Ta có: mà
. Suy ra nhóm 4 là nhóm đầu tiên có tần số tích luỹ lớn hơn hoặc bằng
. Xét nhóm 4 là nhóm
có
;
;
và nhóm 3 là nhóm
có
.
Áp dụng công thức, ta có tứ phân vị thứ ba là:
(giờ)
Vậy khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm đã cho là:
(giờ)
Tính độ lệch chuẩn
Chị A lập bảng doanh thu bán hải sản của cửa hàng trong 20 ngày (đơn vị: triệu đồng) như sau:
|
Doanh thu |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
[11; 13) |
[13; 15) |
|
Số ngày |
2 |
7 |
7 |
3 |
1 |
Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là:
Ta có:
|
Doanh thu |
[5; 7) |
[7; 9) |
[9; 11) |
[11; 13) |
[13; 15) |
|
Giá trị đại diện |
6 |
8 |
10 |
12 |
14 |
|
Số ngày |
2 |
7 |
7 |
3 |
1 |
Số trung bình:
Phương sai:
Độ lệch chuẩn:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: