Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số KNTT

Mô tả thêm:

Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 15 phút Toán 12 Kết nối tri thức Chương 1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số nhé!

  • Thời gian làm: 15 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Thông hiểu

    Xác định tính đúng sai của từng phương án

    Cho hàm số y = f(x) = x^{2} - 4\ln(1 -x) . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a) Tập xác định của hàm số là D = (1; +
\infty) . Sai||Đúng

    b) Đạo hàm của hàm số là y' = \frac{-
2x^{2} + 2x + 4}{1 - x} . Đúng||Sai

    c) Giá trị lớn nhất của hàm số trên \lbrack - 2;0brack là 2. Sai||Đúng

    d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên \lbrack - 2;0brack1 - 4\ln2 . Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Cho hàm số y = f(x) = x^{2} - 4\ln(1 -x) . Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:

    a) Tập xác định của hàm số là D = (1; +
\infty) . Sai||Đúng

    b) Đạo hàm của hàm số là y' = \frac{-
2x^{2} + 2x + 4}{1 - x} . Đúng||Sai

    c) Giá trị lớn nhất của hàm số trên \lbrack - 2;0brack là 2. Sai||Đúng

    d) Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên \lbrack - 2;0brack1 - 4\ln2 . Đúng||Sai

    Tập xác định của hàm số là D = (1; +
\infty).

    Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số.

    Ta có: y' = 2x + \frac{4}{1 - x} =
\frac{- 2x^{2} + 2x + 4}{1 - x}

    Khi đó y' = 0 \Leftrightarrow \frac{-
2x^{2} + 2x + 4}{1 - x} = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = - 1(TM) \\
x = 2(L) \\
\end{matrix} ight.

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}f( - 2) = 4 - 4\ln3 \\f( - 1) = 1 - 4\ln2 \\f(0) = 0 \\\end{matrix} ight.\  \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}M = 0 \\m = 1 - 4\ln2 \\\end{matrix} ight.

  • Câu 2: Thông hiểu

    Tìm m để giá trị nhỏ nhất hàm số trên đoạn cho trước

    Giá trị nhỏ nhất của hàm số y = \frac{x +
m^{2}}{x - 1} trên đoạn \lbrack -
1;0brack bằng:

    Đạo hàm y' = \frac{- 1 - m^{2}}{(x -
1)^{2}} < 0,\forall x \in \lbrack - 1;0brack.

    Suy ra hàm số f(x) nghịch biến trên \lbrack - 1;0brack

    \Rightarrow \min_{\lbrack -
1;0brack}f(x) = f(0) = - m^{2}.

  • Câu 3: Nhận biết

    Tìm khẳng định đúng

    Cho hàm số y = f(x)\lim_{x ightarrow - \infty}f(x) = - 1\lim_{x ightarrow 1^{+}}f(x) = +
\infty. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

    Theo định nghĩa về tiệm cận, ta có:

    \lim_{x ightarrow - \infty}f(x) = - 1\
\ \overset{}{ightarrow}\ \ y = - 1 là TCN.

    \lim_{x ightarrow \ 1^{+}}f(x) = +
\infty\ \ \overset{}{ightarrow}\ \ x = 1 là TCĐ.

  • Câu 4: Nhận biết

    Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

    Hàm số y = \frac{1}{3}{x^3} - \frac{5}{2}{x^2} + 6x nghịch biến trên khoảng nào?

     Ta có:

    \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}  {y' = {x^2} - 2x + 6} \\   {y' < 0} \end{array} \Rightarrow } ight.{x^2} - 2x + 6 < 0 \Rightarrow 2 < x < 3

    => Hàm số nghịch biến trên khoảng (2; 3)

  • Câu 5: Vận dụng

    Tính giá trị biểu thức

    Tổng bình phương của tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y
= \left( 3m^{2} - 12 \right)x^{3} + 3(m - 2)x^{2} - x + 2 nghịch biến trên \mathbb{R} là:

    Tập xác định: D =
\mathbb{R}.

    Ta có: y' = 9\left( m^{2} - 4
ight)x^{2} + 6(m - 2)x - 1.

    Hàm số nghịch biến trên \mathbb{R
\Leftrightarrow}y' \leq 0\forall x\mathbb{\in R}( dấu "=" xảy ra tại hữu hạn x\mathbb{\in R})

    TH1: m^{2} - 4 = 0 \Leftrightarrow m =
\pm 2.

    + Với m = 2 ta có y' = - 1 \leq 0 \forall x\mathbb{\in R} nên m = 2 thỏa mãn.

    + Với m = - 2 ta có y^{'} = - 24x - 1 \leq 0 \Leftrightarrow x
\geq - \frac{1}{24}(không thỏa với mọi x\mathbb{\in R}) nên loại m = - 2.

    TH2: m^{2} - 4 eq 0 \Leftrightarrow m
eq \pm 2. Ta có

    y' \leq 0,\forall x\mathbb{\in
R} \Leftrightarrow \left\{
\begin{matrix}
a = 9\left( m^{2} - 4 ight) < 0 \\
\Delta^{'} = 9(m - 2)^{2} + 9\left( m^{2} - 4 ight) \leq 0 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 2 < m < 2 \\
0 \leq m \leq 2 \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow 0 \leq m <
2\overset{m\mathbb{\in Z}}{ightarrow}m \in \left\{ 0;1
ight\}

    Vậy m \in \left\{ \ 0\ ;\ 1;2 ight\}
\Rightarrow 0^{2} + 1^{2} + 2^{2} = 5.

  • Câu 6: Vận dụng cao

    Xét tính đúng sai của các nhận định

    Nhà máyA chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máyB. Hai nhà máy thỏa thuận rằng, hằng tháng A cung cấp cho B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của B. Nếu số lượng đặt hàng là x tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là P(x) =
45 - 0,001x^{2}. Cho phí để A sản xuất x tấn sản phẩm trong một tháng là C(x) = 100 + 30x triệu đồng. Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây:

    a) Chi phí để A sản xuất 10 tấn sản phẩm trong một tháng là 400 triệu đồng. Đúng||Sai

    b) Số tiền A thu được khi bán 10 tấn sản phẩm cho B600 triệu đồng. Sai||Đúng

    c) Lợi nhuận mà A thu được khi bán x tấn sản phẩm (0 \leq x \leq 100) cho BH(x) = -
0,001x^{3} + 15x - 100. Đúng||Sai

    d) A bán cho B khoảng 70,7 tấn sản phẩm mỗi tháng thì thu được lợi nhuận lớn nhất. Đúng||Sai

    Đáp án là:

    Nhà máyA chuyên sản xuất một loại sản phẩm cho nhà máyB. Hai nhà máy thỏa thuận rằng, hằng tháng A cung cấp cho B số lượng sản phẩm theo đơn đặt hàng của B. Nếu số lượng đặt hàng là x tấn sản phẩm thì giá bán cho mỗi tấn sản phẩm là P(x) =
45 - 0,001x^{2}. Cho phí để A sản xuất x tấn sản phẩm trong một tháng là C(x) = 100 + 30x triệu đồng. Xét tính đúng sai của các khẳng định dưới đây:

    a) Chi phí để A sản xuất 10 tấn sản phẩm trong một tháng là 400 triệu đồng. Đúng||Sai

    b) Số tiền A thu được khi bán 10 tấn sản phẩm cho B600 triệu đồng. Sai||Đúng

    c) Lợi nhuận mà A thu được khi bán x tấn sản phẩm (0 \leq x \leq 100) cho BH(x) = -
0,001x^{3} + 15x - 100. Đúng||Sai

    d) A bán cho B khoảng 70,7 tấn sản phẩm mỗi tháng thì thu được lợi nhuận lớn nhất. Đúng||Sai

    a) Đúng

    b) Sai

    c) Đúng

    d) Đúng

    a) Chi phí để A sản xuất 10 tấn sản phẩm trong một tháng là C(10) = 100 + 30.10 = 400triệu đồng. Do đó a) đúng.

    b) Số tiền A thu được khi bán 10 tấn sản phẩm cho BR(10) =
10.P(10) = 10.\left( 45 - 0,001.10^{2} \right) = 449 triệu đồng. Do đó b) sai.

    c) Lợi nhuận mà A thu được là:

    H(x) = R(x) - C(x) = xP(x) - C(x) = P(x)

    =45x - 0,001x^{3} - (100 + 30x) = - 0,001x^{3} + 15x - 100

    Do đó c) đúng.

    d) Xét hàm số H(x) = - 0,001x^{3} + 15x -
100, (0 \leq x \leq 100) ta có:

    H'(x) = - 0,003x^{2} + 15, H'(x) = 0\Leftrightarrow - 0,003x^{2} +15 = 0\Leftrightarrow x = 50\sqrt{2} .

    Ta có H(0) = - 100; H\left( 50\sqrt{2} \right) = 500\sqrt{2} -
100; H(100) = 400.

    Vậy A bán cho B khoảng 50\sqrt{2} \approx 70,7 tấn sản phẩm mỗi tháng thì thu được lợi nhuận lớn nhất bằng H\left( 50\sqrt{2} \right) = 500\sqrt{2} -
100. Do đó d) đúng.

  • Câu 7: Nhận biết

    Chọn phương án thích hợp

    Cho hàm số f(x) xác định trên \mathbb{R} và có đồ thị f'(x) như hình vẽ bên. Đặt g(x) = f(x) - x. Hàm số g(x) đạt cực đại tại điểm thuộc khoảng nào dưới đây?

    Ta có g'(x) = f'(x) -
1.

    g'(x) = 0 \Leftrightarrow f'(x) =
1. Từ đồ thị, ta được x = -
1, x = 1, x = 2.

    Từ đồ thị, ta cũng có bảng xét dấu của g'(x):

    Ta được hàm số g(x) đạt cực đại tại x = - 1.

  • Câu 8: Vận dụng

    Tìm x để thể tích khối lăng trụ đạt max

    Một tấm kẽm hình vuông ABCD có cạnh bằng 30\ (cm).

    Người ta gập tấm kẽm theo hai cạnh EFGH cho đến khi ADBC trùng nhau như hình vẽ dưới đây để được một hình lăng trụ khuyết hai đáy. Giá trị của x để thể tích khối lăng trụ lớn nhất là

    Gọi p là nửa chu vi tam giác DHF.

    Ta có: DF = CH = x,\ FH = 30 - 2x
\Rightarrow p = 15.

    Thể tích khối lăng trụ như hình vẽ là

    V = S_{\Delta FDH}.EF

    = 30\sqrt{15(15 - x)(15 - x)(15 - 30 +
2x)}

    = 30\sqrt{15(15 - x)^{2}(2x -
15)}.

    Xét hàm số f(x) = (15 - x)^{2}(2x -
15),x \in \left( \frac{15}{2};15
\right).

    f'(x) = - 2(15 - x)(2x - 15) + 2(15
- x)^{2}

    = - 2(15 - x)(3x - 30); f'(x) = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 10 \\
x = 15(tm)
\end{matrix} \right..

    Bảng biến thiên:

    Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy: \max_{\left( \frac{15}{2};15 \right)}f(x) =
125 khi x = 10.

    Do đó thể tích khối lăng trụ như hình vẽ lớn nhất: V_{\max} = 750\sqrt{3}\ (cm^{3}).

    Khi đó: x = 10\ (cm).

  • Câu 9: Thông hiểu

    Định điều kiện tham số m

    Cho hàm số y = x^{4} - (3m + 2)x^{2} +
3m có đồ thị \left( C_{m}
ight). Xác định tất cả các giá trị thực của tham số m để \left(
C_{m} ight) cắt đường thẳng y = -
1 tại bốn điểm phân biệt?

    Phương trình hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình:

    x^{4} - (3m + 2)x^{2} + 3m = -
1

    \Leftrightarrow x^{4} - (3m + 2)x^{2} +
3m + 1 = 0

    \Leftrightarrow \left( x^{2} - 1
ight)^{2} - 3m\left( x^{2} - 1 ight) = 0

    \Leftrightarrow \left( x^{2} - 1
ight)\left( x^{2} - 3m - 1 ight) = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x^{2} - 1 = 0 \\
x^{2} - 3m - 1 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = \pm 1 \\
x^{2} = 3m + 1 \\
\end{matrix} ight.

    Đồ thị \left( C_{m} ight) cắt y = - 1 tại bốn điểm phân biệt khi và chỉ khi x^{2} = 3m + 1 có hai nghiệm phân biệt khác \pm 1

    Khi đó ta có: \left\{ \begin{matrix}3m + 1 > 0 \\3m + 1 eq 1 \\\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}m > - \dfrac{1}{3} \\m eq 0 \\\end{matrix} ight..

  • Câu 10: Thông hiểu

    Xác định khoảng đồng biến của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'\left( x ight) = {x^2} - 2x,\forall x \in \mathbb{R}. Hàm số y = -2f(x) đồng biến trên khoảng

    Ta có:

    \begin{matrix}  y' =  - 2f'\left( x ight) =  - 2{x^2} + 4x \hfill \\  y' > 0 \Rightarrow x \in \left( {0;2} ight) \hfill \\ \end{matrix}

    => Hàm số y = -2f(x) đồng biến trên khoảng (0; 2)

  • Câu 11: Nhận biết

    Chọn khẳng định đúng

    Cho hàm số y = f(x)xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên:

    Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

    Đáp án “Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1." sai vì hàm số có 2 điểm cực trị.

    Đáp án “Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng -1” sai vì hàm số có giá trị cực tiểu y = -
1 khi x = 0.

    Đáp án “Hàm số đạt cực đại tại x =
0 và đạt cực tiểu tại x = 1” sai vì hàm số không có GTLN và GTNN trên \mathbb{R}.

    Đáp án “Hàm số có đúng một cực trị” đúng vì hàm số đạt cực đại tại x = 0 và đạt cực tiểu tại x = 1.

  • Câu 12: Nhận biết

    Tính số nghiệm của phương trình

    Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ sau đây:

    Tính số nghiệm của phương trình

    Số nghiệm của phương trình 2f\left( x ight) - 5 = 0 là:

    Ta có: 2f\left( x ight) - 5 = 0 \Rightarrow f\left( x ight) = \frac{5}{2} có hai nghiệm

  • Câu 13: Vận dụng

    Tìm số cực trị của hàm số

    Cho hàm số f\left( x ight) = {x^2}\left( {x - 1} ight).{e^{3x}} có một nguyên hàm là hàm số F(x). Số điểm cực trị của hàm số F(x) là

    TXĐ: D = \mathbb{R} có một nguyên hàm là hàm số F(x)

    => F’(x) = f(x), \forall x \in \mathbb{R}

    => F'\left( x ight) = 0 \Leftrightarrow f\left( x ight) = 0 \Leftrightarrow {x^2}\left( {x - 1} ight){e^{3x}} = 0 \Leftrightarrow \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}  {x = 0} \\   {x = 1} \end{array}} ight.

    Ta có bảng xét dấu F’(x) như sau:

    Tìm số cực trị của hàm số

    Dựa vào bảng trên ta thấy hàm số F(x) có một điểm cực trị.

  • Câu 14: Thông hiểu

    Tính tổng các phần tử tập S

    Cho hàm số y = \frac{x}{x - 1}\ \
(C) và đường thẳng \ d:y = - x +
m. Gọi S là tập các số thực m để đường thẳng d cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A\ ,\ B sao cho tam giác OAB (O là gốc tọa độ) có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 2\sqrt{2}. Tổng các phần tử của S bằng

    Xét phương trình \frac{x}{x - 1} = - x +
m,\ \(điều kiện x eq
1).

    Phương trình tương đương x^{2} - mx + m =
0 (1).

    Đồ thị (C) và đường thẳng d cắt nhau tại hai điểm phân biệt AB khi và chỉ khi phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt x eq 1 điều kiện cần và đủ là m < 0 \vee m > 4.

    Khi đó hai giao điểm là A(x_{1}; - x_{1}
+ m); B(x_{2}; - x_{2} +
m).

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
OA = \sqrt{m^{2} - 2m};OB = \sqrt{m^{2} - 2m} \\
AB = \sqrt{2(m^{2} - 4m)};d(O,d) = \frac{|m|}{\sqrt{2}} \\
\end{matrix} ight.;.

    S_{\Delta OAB} = \frac{1}{2}.AB.d(O,d)=
\frac{1}{2}.\frac{|m|}{\sqrt{2}}.\sqrt{2(m^{2} - 4m)} =
\frac{OA.OB.AB}{4R}.

    Suy ra \frac{1}{2}.\frac{|m|}{\sqrt{2}}\sqrt{2(m^{2} -
4m)} = \frac{(m^{2} - 2m).\sqrt{2(m^{2} -
4m)}}{4.2\sqrt{2}}

    \Leftrightarrow m^{2} - 2m = 4|m|
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = 0(l) \\
m = 6(n) \\
m = - 2(n) \\
\end{matrix} ight..

    Vậy tổng các phần từ của S bằng 4.

  • Câu 15: Thông hiểu

    Xác định hàm số đồng biến trên R

    Hàm số nào sau đây đồng biến trên \mathbb{R}?

    Hàm số y = \frac{1}{3}{x^3} - \frac{1}{2}{x^2} + 3x + 1

    y' = {x^2} - x + 3 = {\left( {x - \frac{1}{2}} ight)^2} + \frac{{11}}{4} > 0,\forall x \in \mathbb{R}

  • Câu 16: Nhận biết

    Tìm khoảng nghịch biến của hàm số

    Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng cho dưới đây?

    Dựa vào bảng biến thiên ta thấy hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng ( - 1;1).

  • Câu 17: Vận dụng

    Tìm m để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng

    Tìm giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm sô y = \frac{mx - 1}{2x +
m} có đường tiệm cận đứng đi qua điểm M\left( - 1;\sqrt{2} \right).

    TXĐ: D\mathbb{= R}\backslash\left\{ -
\frac{m}{2} ight\}.

    Ta có \left\{ \begin{matrix}
\lim_{x ightarrow \left( - \frac{m}{2} ight)^{-}}y = \lim_{x
ightarrow \left( - \frac{m}{2} ight)^{-}}\frac{mx - 1}{2x + m} = +
\infty \\
\lim_{x ightarrow \left( - \frac{m}{2} ight)^{+}}y = \lim_{x
ightarrow \left( - \frac{m}{2} ight)^{+}}\frac{mx - 1}{2x + m} = -
\infty \\
\end{matrix} ight.\  ightarrow x = - \frac{m}{2} là TCĐ.

    Do đó yêu cầu bài toán \Leftrightarrow -
\frac{m}{2} = - 1 \Leftrightarrow m = 2.

  • Câu 18: Thông hiểu

    Tính tổng số tiệm cận của đồ thị hàm số

    Cho đồ thị hàm số y = f(x) như hình vẽ dưới đây:

    Description: D:\khuyên 2019-2020\đồ thi 2.png

    Tổng số tiệm cận của đồ thị hàm số là:

    Dựa vào đồ thị hàm số ta có

    \lim_{x \rightarrow \pm \infty}y =
1 nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận ngang y = 1\lim_{x \rightarrow 1^{\pm}}y = + \infty nên đồ thị hàm số có 1 tiệm cận đứng x =
1. Vậy đồ thị hàm số có 2 tiệm cận.

  • Câu 19: Vận dụng cao

    Tìm số điểm cực trị của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biên thiên như hình vẽ

    Description: 10

    Số điểm cực trị của hàm sốg(x) = f\left(
2x^{2} - \frac{5}{2}x - \frac{3}{2} \right) là:

    Dựa vào bảng biến thiên, suy ra f'(x)
> 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x < - 2 \\
x > 3
\end{matrix} \right.f'(x)
< 0 \Leftrightarrow - 2 < x < 3.

    Ta có g'(x) = \left( 4x - \frac{5}{2}
\right)f'\left( 2x^{2} - \frac{5}{2}x - \frac{3}{2}
\right).

    Xét g'(x) < 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
4x - \frac{5}{2} > 0 \\
f'\left( 2x^{2} - \frac{5}{2}x - \frac{3}{2} \right) < 0
\end{matrix} \right.\  \\
\left\{ \begin{matrix}
4x - \frac{5}{2} < 0 \\
f'\left( 2x^{2} - \frac{5}{2}x - \frac{3}{2} \right) > 0
\end{matrix} \right.\
\end{matrix} \right.\ .

    \left\{ \begin{matrix}
4x - \frac{5}{2} > 0 \\
f^{'\left( 2x^{2} - \frac{5}{2}x - \frac{3}{2} \right)} < 0
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
x > \frac{5}{8} \\
- 2 < 2x^{2} - \frac{5}{2}x - \frac{3}{2} < 3
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow 1 < x <
\frac{9}{4}.\left\{ \begin{matrix}
4x - \frac{5}{2} < 0 \\
f^{'\left( 2x^{2} - \frac{5}{2}x - \frac{3}{2} \right)} > 0
\end{matrix} \right.

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
\left\{ \begin{matrix}
x < \frac{5}{8} \\
2x^{2} - \frac{5}{2}x - \frac{3}{2} > 3
\end{matrix} \right.\  \\
\\
\left\{ \begin{matrix}
x < \frac{5}{8} \\
2x^{2} - \frac{5}{2}x - \frac{3}{2} < - 2
\end{matrix} \right.\
\end{matrix} \right.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x < - 1 \\
\\
\\
\frac{1}{4} < x < \frac{5}{8}
\end{matrix} \right..

    Bảng biến thiên

    Từ bảng xét dấu của hàm số g(x) = f\left(
2x^{2} - \frac{5}{2}x - \frac{3}{2} \right) ta được hàm số có 5 cực trị.

  • Câu 20: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng

    Có bao nhiêu giá trị tham số m để hàm số y = x^{3} + \frac{1}{2}\left(
m^{2} - 1 ight)x^{2} + 1 - m có điểm cực đại là x = - 1?

    Tập xác định D\mathbb{= R}

    Ta có: \left\{ \begin{matrix}
y' = 3x^{2} + \left( m^{2} - 1 ight)x \\
y'' = 6x + m^{2} - 1 \\
\end{matrix} ight.. Để hàm số đạt cực đại tại x = - 1 thì

    y'( - 1) = 0 \Leftrightarrow 3 +
\left( m^{2} - 1 ight).( - 1) = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
m = 2 \\
m = - 2 \\
\end{matrix} ight.

    Lúc này y''( - 1) = - 6 + 4 - 1
< 0 nên hàm số đạt cực đại tại x
= - 1

    Vậy có hai giá trị của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề kiểm tra 15 phút Chương 1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số KNTT Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo