Ghi đáp án vào ô trống
Trong không gian
, cho hai điểm
và mặt phẳng
. Xét
là điểm thay đổi thuộc
, tính giá trị nhỏ nhất của
?
Trong không gian
, cho hai điểm
và mặt phẳng
. Xét
là điểm thay đổi thuộc
, tính giá trị nhỏ nhất của
?
Cùng nhau thử sức với bài kiểm tra 15 phút Toán 12 Kết nối tri thức Chương 5 Phương pháp tọa độ trong không gian nhé!
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Ghi đáp án vào ô trống
Trong không gian
, cho hai điểm
và mặt phẳng
. Xét
là điểm thay đổi thuộc
, tính giá trị nhỏ nhất của
?
Trong không gian
, cho hai điểm
và mặt phẳng
. Xét
là điểm thay đổi thuộc
, tính giá trị nhỏ nhất của
?
Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
cho đường thẳng
và mặt phẳng
. Tính số đo góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P).
Đường thẳng (d) có vectơ chỉ phương là: .
Mặt phẳng (P) có vectơ pháp tuyến là: .
Khi đó:
Vậy .
Chọn đáp án thích hợp
Cho 4 điểm
và
. Mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng
có phương trình là:
Mặt phẳng đi qua
và có vectơ pháp tuyến
Vì mặt cầu có tâm A tiếp xúc với mặt phẳng
nên bán kính
.
Vậy phương trình mặt cầu
Góc giữa 2 đường thẳng
Tính góc của hai đường thẳng
và
.
Theo đề bài, ta có (d’) và (d) có vec-tơ chỉ phương lần lượt là:
Áp dụng công thức cosin của góc giữa 2 đường thẳng, ta có:
Viết phương trình mặt phẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho hai điểm
và
. Viết phương trình của mặt phẳng
đi qua
và vuông góc với đường thẳng
.
Mặt phẳng đi qua
và nhận vecto
là vectơ pháp tuyến
.
Tính khoảng cách từ M đến (P)
Trong không gian với hệ tọa độ
cho mặt phẳng
và đường thẳng
. Gọi
là giao điểm của
và
và
là điểm thuộc đường thẳng
sao cho
. Tính khoảng cách từ
đến mặt phẳng
.
Gọi
Khi đó ta có:
Gọi là hình chiếu của
lên mặt phẳng
, khi đó:
Xét tính đúng sai của các nhận định
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
và ![]()
a) Vectơ có toạ độ
là một vectơ chỉ phương của
. Sai||Đúng
b) Vectơ có toạ độ
là một vectơ chỉ phương của
. Sai||Đúng
c) Cosin của góc giữa hai vectơ
và
bằng
. Đúng||Sai
d) Góc giữa hai đường thẳng
và
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ) bằng
Sai||Đúng
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho hai đường thẳng:
và ![]()
a) Vectơ có toạ độ
là một vectơ chỉ phương của
. Sai||Đúng
b) Vectơ có toạ độ
là một vectơ chỉ phương của
. Sai||Đúng
c) Cosin của góc giữa hai vectơ
và
bằng
. Đúng||Sai
d) Góc giữa hai đường thẳng
và
(làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của độ) bằng
Sai||Đúng
|
Câu 1 |
a) |
b) |
c) |
d) |
|
Đáp án |
Sai |
Sai |
Đúng |
Sai |
là một vectơ chỉ phương của
,
là một vectơ chỉ phương của
Côsin của góc giữa hai vectơ ,
là
suy ra
.
Vậy .
Hai đường thẳng chéo nhau
Cho hai đường thẳng trong không gian Oxyz:
,
. Với
. Gọi
và
. (D) và (d) chéo nhau khi và chỉ khi:
Để xét điều kiện (D) và (d) có chéo nhau hay không, ta cẩn kiểm tra rằng (D) và d không cùng nằm trong 1 mặt phẳng hay ta có:
Suy ra (D) và (d) chéo nhau.
Xét tính đúng sai của các nhận định
Trong không gian
cho điểm
và mặt phẳng ![]()
a. Điểm A không nằm trên mặt phẳng
. Đúng||Sai
b. Mặt phẳng
có một véc tơ pháp tuyến là
. Đúng||Sai
c. Gọi
là mặt phẳng qua
và song song mặt phẳng
, Phương trình mặt phẳng
là:
. Sai||Đúng
d. Gọi
là điểm tùy ý trên mặt phẳng
. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
. Đúng||Sai
Trong không gian
cho điểm
và mặt phẳng ![]()
a. Điểm A không nằm trên mặt phẳng
. Đúng||Sai
b. Mặt phẳng
có một véc tơ pháp tuyến là
. Đúng||Sai
c. Gọi
là mặt phẳng qua
và song song mặt phẳng
, Phương trình mặt phẳng
là:
. Sai||Đúng
d. Gọi
là điểm tùy ý trên mặt phẳng
. Khoảng cách từ
đến mặt phẳng
là
. Đúng||Sai
a. Đúng
b. Đúng
c. Sai
song song mặt phẳng
nên có dạng:
Do nên:
.
d. Đúng
Ta có: song song mặt phẳng
nên
.
Viết phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt phẳng
và đường thẳng
. Viết phương trình đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
cắt đồng thời vuông góc với
?
Giao điểm I của d và (α) là nghiệm của hệ phương trình:
Mặt phẳng (α) có một vectơ pháp tuyến , đường thẳng d có một vectơ chỉ phương
Khi đó đường thẳng ∆ có một vectơ chỉ phương là
Đường thẳng ∆ qua điểm I (2; 4; −2) và có một vectơ chỉ phương nên có phương trình chính tắc:
Xét tính đúng sai của các khẳng định
Hệ thống định vị toàn cầu (tên tiếng Anh là: Global Positioning System, viết tắt là GPS) là một hệ thống cho phép xác định chính xác vị trí của một vật thể trong không gian. Ta có thể mô phỏng cơ chế hoạt động của hệ thoogns GPS trong không gian như sau: Trong cùng một thời điểm, tọa độ của một điểm
trong không gian sẽ được xác định bởi bốn vệ tinh, trên mỗi vệ tinh có một máy thu tín hiệu. Bằng cách so sánh sự sai lệch về thời gian từ lúc tín hiệu được phát đi với thời gian nhận phản hồi tín hiệu đó, mỗi máy thu tín hiệu xác định được khoảng cách từ vệ tinh đến vị trí
cần tìm tọa độ. Như vậy điểm
là giao điểm của bốn mặt cầu với tâm lần lượt là bốn vệ tinh đã cho.

Trong không gian với hệ tọa độ
cho bốn vệ tinh
,
,
,
. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a) Phương trình mặt cầu tâm
bán kính bằng 6 có phương trình là:
.Đúng||Sai
b) Nếu điểm
thuộc mặt cầu tâm
bán kính bằng 7 thì tọa độ điểm
thỏa mãn phương trình:
.Sai||Đúng
c) Khoảng cách từ điểm
đến vệ tinh
là lớn nhất. Đúng||Sai
d) Biết khoảng cách từ điểm
đến các vệ tinh lần lượt là
,
,
,
. Khi đó
.Sai||Đúng
Hệ thống định vị toàn cầu (tên tiếng Anh là: Global Positioning System, viết tắt là GPS) là một hệ thống cho phép xác định chính xác vị trí của một vật thể trong không gian. Ta có thể mô phỏng cơ chế hoạt động của hệ thoogns GPS trong không gian như sau: Trong cùng một thời điểm, tọa độ của một điểm
trong không gian sẽ được xác định bởi bốn vệ tinh, trên mỗi vệ tinh có một máy thu tín hiệu. Bằng cách so sánh sự sai lệch về thời gian từ lúc tín hiệu được phát đi với thời gian nhận phản hồi tín hiệu đó, mỗi máy thu tín hiệu xác định được khoảng cách từ vệ tinh đến vị trí
cần tìm tọa độ. Như vậy điểm
là giao điểm của bốn mặt cầu với tâm lần lượt là bốn vệ tinh đã cho.

Trong không gian với hệ tọa độ
cho bốn vệ tinh
,
,
,
. Các khẳng định dưới đây đúng hay sai?
a) Phương trình mặt cầu tâm
bán kính bằng 6 có phương trình là:
.Đúng||Sai
b) Nếu điểm
thuộc mặt cầu tâm
bán kính bằng 7 thì tọa độ điểm
thỏa mãn phương trình:
.Sai||Đúng
c) Khoảng cách từ điểm
đến vệ tinh
là lớn nhất. Đúng||Sai
d) Biết khoảng cách từ điểm
đến các vệ tinh lần lượt là
,
,
,
. Khi đó
.Sai||Đúng
a) Đúng
Mặt cầu tâm bán kính bằng 6 có phương trình là:
b) Sai
Mặt cầu tâm bán kính bằng 7 có phương trình là:
.
Do đó, nếu điểm thuộc mặt cầu tâm
bán kính bằng 7 thì tọa độ điểm
thỏa mãn phương trình:
.
c) Đúng
Với bốn vệ tinh ,
,
,
và một điểm
, ta có:
Vậy khoảng cách từ điểm đến vệ tinh
là lớn nhất.
d) Sai
Khoảng cách từ điểm đến các vệ tinh lần lượt là
,
,
,
nên ta có hệ phương trình:
Do đó, .
Định phương trình mặt phẳng thỏa mãn yêu cầu
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho tứ diện
có các đỉnh
,
,
và
. Phương trình mặt phẳng
đi qua
đồng thời cách đều ![]()
Trường hợp 1:
Trường hợp 2: đi qua trung điểm
của
.

Xét tính đúng sai của các khẳng định
Một đài kiểm soát không lưu tại sân bay có nhiệm vụ kiểm soát, điều hành hoạt động bay của máy bay trong vòng bán kính
. Để theo dõi hành trình của máy bay, ta có thể thiết lập hệ trục toạ độ
có gốc toạ độ
trùng với vị trí trung tâm của kiểm soát không lưu, mặt phẳng
trùng với mặt đất (được coi là mặt phẳng) với trục
hướng về phía tây, trục
hướng về phía nam và trục
hướng thẳng đứng lên trời và đơn vị độ dài trên mỗi trục tọa độ là
. Một máy bay trực thăng đang ở vị trí
bay theo hướng Tây Nam với độ cao không đổi, vận tốc không đổi
, quỹ đạo bay theo đường thẳng.
a) [NB] Vùng kiểm không lưu của đài kiểm soát trên là vùng ở bên trong và trên bề mặt của mặt cầu
có phương trình:
. Đúng||Sai
b) [TH] Khi máy bay ở vị trí
thì đài kiểm soát không lưu của sân bay đã theo dõi được máy bay. Sai||Đúng
c) [TH] Máy bay di chuyển theo hướng Tây Nam với quỹ đạo bay là đường thẳng
có phương trình:
. Đúng||Sai
d) [VD] Thời gian máy bay di chuyển trong phạm vi đài kiểm soát không lưu của sân bay theo dõi được là
phút. Sai||Đúng
Một đài kiểm soát không lưu tại sân bay có nhiệm vụ kiểm soát, điều hành hoạt động bay của máy bay trong vòng bán kính
. Để theo dõi hành trình của máy bay, ta có thể thiết lập hệ trục toạ độ
có gốc toạ độ
trùng với vị trí trung tâm của kiểm soát không lưu, mặt phẳng
trùng với mặt đất (được coi là mặt phẳng) với trục
hướng về phía tây, trục
hướng về phía nam và trục
hướng thẳng đứng lên trời và đơn vị độ dài trên mỗi trục tọa độ là
. Một máy bay trực thăng đang ở vị trí
bay theo hướng Tây Nam với độ cao không đổi, vận tốc không đổi
, quỹ đạo bay theo đường thẳng.
a) [NB] Vùng kiểm không lưu của đài kiểm soát trên là vùng ở bên trong và trên bề mặt của mặt cầu
có phương trình:
. Đúng||Sai
b) [TH] Khi máy bay ở vị trí
thì đài kiểm soát không lưu của sân bay đã theo dõi được máy bay. Sai||Đúng
c) [TH] Máy bay di chuyển theo hướng Tây Nam với quỹ đạo bay là đường thẳng
có phương trình:
. Đúng||Sai
d) [VD] Thời gian máy bay di chuyển trong phạm vi đài kiểm soát không lưu của sân bay theo dõi được là
phút. Sai||Đúng
Hình vẽ minh họa
a) Vùng kiểm không lưu của của đài kiểm soát trên là tập hợp những điểm cách tâm không quá
.
Hay tập hợp các điểm ở bên trong và trên bề mặt của mặt cầu có phương trình:
.
Suy ra mệnh đề đúng
b) Ta có
Khi máy bay ở vị trí thì cách đài kiểm soát không lưu của sân bay một khoảng
Vậy đài kiểm soát không lưu của sân bay đã theo dõi được máy bay.
Suy ra mệnh đề sai
c) Từ thông tin của hệ trục và máy bay di chuyển theo hướng Tây Nam với độ cao không đổi, quỹ đạo bay theo đường thẳng. Nên đường thẳng có một vectơ chỉ phương
. Đường thẳng
đi qua điểm
nên có phương trình tham số:
Suy ra mệnh đề đúng
d) Thay theo
vào phương trình mặt cầu
ta được phương trình:
hoặc
Thay vào phương trình của đường thẳng
ta được
.
Thay vào phương trình của đường thẳng
ta được
.
Suy ra đường thẳng cắt mặt cầu
tại hai điểm
và
.
Hay độ dài đoạn là khoảng cách giữa vị trí đầu tiên và vị trí cuối cùng mà máy bay di chuyển trong phạm vi theo dõi của đài kiểm soát không lưu.
Thời gian máy bay di chuyển trong phạm vi đài kiểm soát không lưu của sân bay theo dõi được là thời gian máy bay di chuyển được quảng đường .
Thời gian đó bằng phút.
Suy ra mệnh đề sai
Chọn phương án đúng
Trong không gian với hệ tọa độ
cho hai đường thẳng
và
. Đường thẳng
song song với
và cắt hai đường thẳng
lần lượt tại
sao cho
ngắn nhất. Phương trình đường thẳng
là
Gọi
Dấu xảy ra khi
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
Vậy phương trình của là
Chọn phương án thích hợp
Một vectơ pháp tuyến của phương trình mặt phẳng ![]()
Vec tơ pháp tuyến của phương trình mặt phẳng là
Tính góc giữa đường thẳng và mặt phẳng
Trong không gian với hệ trục tọa độ
, cho mặt phẳng
và đường thẳng
. Tính góc giữa đường thẳng
và mặt phẳng
.
Ta có:
Do đó:
Suy ra góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng .
Viết phương trình đường thẳng
Trong không gian với hệ tọa độ
cho đường thẳng
. Đường thẳng
đi qua điểm
và có vectơ chỉ phương
có tọa độ là:
đi qua
và có vectơ chỉ phương
.
Tìm tâm mặt cầu
Mặt cầu
có tâm là:
Phương trình mặt cầu có dạng
với
, có tâm
, bán kính
.
Mặt cầu có tâm là
Tìm tọa độ điểm M
Trong không gian với hệ tọa độ
, cho mặt cầu
tâm I và mặt phẳng
. Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên (P). Điểm M thuộc (S) sao cho đoạn MH có độ dài lớn nhất. Tìm tọa độ điểm M.
Ta có tâm và bán kính
. Do
nên mặt phẳng (P) không cắt mặt cầu (S) . Do H là hình chiếu của I lên (P) và MH lớn nhất nên M là giao điểm của đường thẳng IH với mp (P) .
.
Phương trình đường thẳng IH là .
Giao điểm của IH với (S):
Suy ra:
.
Vậy điểm cần tìm là .
Xác định vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
Trong không gian
, mặt phẳng
. Một véc tơ pháp tuyến của
có tọa độ là?
Mặt phẳng có VTPT là:
Điểm khả dụng: 0 điểm
Bạn sẽ dùng 50 điểm để đổi lấy 1 lượt làm bài.
Bạn không đủ điểm để đổi.
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: