Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Luyện tập Tính đơn điệu và cực trị của hàm số KNTT

Vndoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Bài tập trắc nghiệm Toán 12: Tính đơn điệu và cực trị của hàm số sách Kết nối tri thức. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé!

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
  • Bài kiểm tra này bao gồm 20 câu
  • Điểm số bài kiểm tra: 20 điểm
  • Xem lại kỹ lý thuyết trước khi làm bài
  • Chuẩn bị giấy và bút để nháp trước khi bắt đầu
Bắt đầu!!
00:00:00
  • Câu 1: Thông hiểu
    Chọn mệnh đề đúng

    Cho hàm số y = f(x) thỏa mãn f'(x) = x^{2}(x - 1);\forall
x\mathbb{\in R}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Từ biểu thức của f'(x) ta có bảng xét dấu như sau:

    Dễ thấy hàm số đạt cực tiểu tại x =
1 nên mệnh đề “y = f(x) đạt cực tiểu tại x = 1” đúng và mệnh đề “y = f(x) đạt cực tiểu tại x = 0” sai.

    Hàm số có đúng một điểm cực trị nên mệnh đề “y = f(x) không có cực trị” sai và “y = f(x) có hai điểm cực trị” sai.

  • Câu 2: Thông hiểu
    Tìm tham số m thỏa mãn đề bài

    Tìm các giá trị của tham số m để hàm số y = x^{4} - 2mx^{2} + 1 có ba điểm cực trị A(0;1); B;C thỏa mãn BC = 4?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D\mathbb{= R}

    Ta có: y' = 4x^{3} - 4mx = 4x\left(
x^{2} - m ight)

    Để hàm số có ba cực trị thì m >
0

    y' = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
x = 0 \Rightarrow y(0) = 1 \\
x = \pm \sqrt{m} \Rightarrow y\left( \pm \sqrt{m} ight) = 1 - m^{2} \\
\end{matrix} ight.

    Suy ra A(0;1); B\left( \sqrt{m};1 - m^{2} ight);C\left( -
\sqrt{m};1 - m^{2} ight)

    BC = 4 \Rightarrow \sqrt{4m} = 4
\Leftrightarrow m = 4

    Vậy đáp án đúng là m = 4

  • Câu 3: Thông hiểu
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên đoạn \lbrack - 3;3brack và có đạo hàm f'(x) trên khoảng ( - 3;3). Đồ thị của hàm số y = f'(x) như hình vẽ sau:

    Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Dựa vào đồ thị ta thấy f'(x) \geq0;\forall x \in ( - 2;3) và dấu “=” chỉ xảy ra tại x = 1 nên hàm số đồng biến trên khoảng ( - 2;3).

  • Câu 4: Nhận biết
    Tìm cực đại của hàm số

    Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm f'(x) = x(x - 1)(x - 2);\forall
x\mathbb{\in R}. Tìm số điểm cực đại của hàm số đã cho.

    Hướng dẫn:

    Ta có: f'(x) = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = 1 \\
x = 2 \\
\end{matrix} ight.

    Ta có bảng xét dấu:

    Suy ra hàm số có một điểm cực đại.

  • Câu 5: Nhận biết
    Xác định khoảng nghịch biến của hàm số

    Hàm số f(x) =
\frac{2x + 3}{x - 1} nghịch biến trên khoảng nào?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D\mathbb{=
R}\backslash\left\{ 1 ight\}

    f'(x) = \frac{- 5}{(x - 1)^{2}} <
0;\forall x \in D suy ra hàm số nghịch biến trên ( - \infty;1)(1; + \infty).

  • Câu 6: Vận dụng
    Xác định khoảng chứa các giá trị tham số m

    Cho hàm số y = f(x) = x^{4} - 2(m +
1)x^{2} + m^{2} - 8 (với mlà tham số) có đồ thị (C). Giả sử các điểm A;B;C là các điểm cực trị của (C). Để tam giác ABC đều thì giá trị của tham số m nằm trong khoảng nào sau đây?

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D\mathbb{= R}

    Ta có: y' = 4x^{3} - 4(m +
1)x

    y' = 0 \Leftrightarrow 4x^{3} - 4(m
+ 1)x = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x^{2} = m + 1 \\
\end{matrix} ight.

    Hàm số có ba điểm cực trị khi và chỉ khi phương trình y' = 0 có ba nghiệm phân biệt hay x^{2} = m + 1 có hai nghiệm khác 0

    \Leftrightarrow m + 1 > 0
\Leftrightarrow m > - 1

    Khi đó y' = 0 \Leftrightarrow
\left\lbrack \begin{matrix}
x = 0 \\
x = \sqrt{m + 1} \\
x = - \sqrt{m + 1} \\
\end{matrix} ight.

    Đồ thị (C) có ba điểm cực trị là A\left( 0;m^{2} + 8 ight);B\left( \sqrt{m + 1}; - (m + 1)^{2} + m^{2} + 8
ight);C\left( - \sqrt{m + 1}; -
(m + 1)^{2} + m^{2} + 8 ight).

    Ta có: AB = AC = \sqrt{m + 1 + (m +
1)^{4}}

    Do đó tam giác ABC đều \Leftrightarrow AB = BC

    \Leftrightarrow \sqrt{m + 1 + (m +
1)^{4}} = \sqrt{4(m + 1)}

    \Leftrightarrow m + 1 + (m + 1)^{4} =
4(m + 1)

    \Leftrightarrow (m + 1)^{4} - 3(m + 1) =
0

    \Leftrightarrow (m + 1)\left\lbrack (m +
1)^{3} - 3 ightbrack = 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
m + 1 = 0 \\
(m + 1)^{3} - 3 = 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
m = - 1 \\
m = - 1 + \sqrt[3]{3} \\
\end{matrix} ight.

    Kết hợp với điều kiện m > - 1
\Rightarrow m = - 1 + \sqrt[3]{3}.

    Vậy đáp án cần tìm là m \in \left(
\frac{1}{4};\frac{1}{2} ight).

  • Câu 7: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đạt cực đại tại x = 0.

  • Câu 8: Nhận biết
    Tìm khoảng đồng biến của hàm số

    Cho hàm số y =
f(x) có đồ thị như hình vẽ như sau:

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Dựa vào đồ thị dễ dàng thấy hàm số đồng biến trên (0;1).

  • Câu 9: Thông hiểu
    Xác định khoảng nghịch biến của hàm số

    Cho hàm số f(x) có bảng xét dấu f'(x) như sau:

    Hàm số y = f(2x + 1) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y' = \left\lbrack f(2x + 1)
ightbrack' = 2f'(2x + 1) < 0

    \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
2x + 1 < - 3 \\
- 1 < 2x + 1 < 1 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x < - 2 \\
- 1 < x < 0 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy khoảng nghịch biến của hàm số y =
f(2x + 1) là: ( - 1;0)

  • Câu 10: Thông hiểu
    Chọn đáp án chính xác

    Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y
= x^{3} - 3(m + 1)x^{2} + 3(3m + 7)x + 1 có cực trị?

    Hướng dẫn:

    Ta có: y' = 3x^{2} - 6(m + 1)x + 3(3m
+ 7)

    Để hàm số y = x^{3} - 3(m + 1)x^{2} +
3(3m + 7)x + 1 có cực trị thì y' = 0 có hai nghiệm phân biệt

    \Rightarrow \Delta' > 0
\Leftrightarrow 9m^{2} - 9m - 54 > 0 \Leftrightarrow \left\lbrack
\begin{matrix}
m < - 2 \\
m > 3 \\
\end{matrix} ight..

  • Câu 11: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu của f'(x) như sau:

    Hỏi hàm số có bao nhiêu điểm cực trị?

    Hướng dẫn:

    Dựa vào bảng xét dấu đã cho ta thấy f'(x) đổi dấu 4 lần nên hàm số f(x) có bốn điểm cực trị.

  • Câu 12: Nhận biết
    Tìm khoảng đồng biến của hàm số

    Cho hàm số f(x) có bảng biến thiên như sau:

    Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

    Hướng dẫn:

    Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên các khoảng ( - \infty; - 2)(0; + \infty).

    Vậy đáp án cần tìm là (0; +
\infty).

  • Câu 13: Thông hiểu
    Tìm hàm số thích hợp với yêu cầu đề bài

    Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên khoảng (1; + \infty)?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y = - x^{3} + x - 1 sai vì 2 < 3 nhưng f(2) = - 7 > f(3) = - 25

    y = \frac{3 - x}{x + 1} sai vì 2 < 3 nhưng f(2) = \frac{1}{3} > f(3) = - 0

    y = \frac{x - 2}{2x - 3} sai vì 1,1 < 2 nhưng f(1,1) = \frac{9}{8} > f(2) = 0

    y = x^{4} - x^{2} + 3 đúng vì y' = 4x^{3} - 2x = 2x\left( 2x^{2} - 1
ight) > 0;\forall x > 1 nên hàm số y = x^{4} - x^{2} + 3 đồng biến trên khoảng (1; + \infty).

  • Câu 14: Nhận biết
    Chọn đáp án đúng

    Cho hàm số y =
f(x) có đạo hàm f'(x) = (x -
1)^{2}(x - 1)^{3}(2 - x). Hàm số y
= f(x) đồng biến trên khoảng nào sau đây?

    Hướng dẫn:

    Ta có bảng xét dấu:

    Từ bảng xét dấu trên ta có hàm số y =
f(x) đồng biến trên (1;2).

  • Câu 15: Vận dụng cao
    Chọn đáp án thích hợp

    Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y
= \frac{\sqrt{x^{2} - 8x} - 4}{\sqrt{x^{2} - 8x} + m} nghịch biến trên ( - 1;0) là:

    Hướng dẫn:

    Đặt t = \sqrt{x^{2} - 8x}

    Điều kiện xác định x^{2} - 8x \geq 0
\Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x \leq 0 \\
x \geq 8 \\
\end{matrix} ight.

    Xét hàm t = \sqrt{x^{2} - 8x};x \in ( -
1;0) ta có:

    t' = \frac{2x - 8}{2\sqrt{x^{2} -
8x}} = \frac{x - 4}{\sqrt{x^{2} - 8x}} < 0;\forall x \in ( -
1;0)

    Ta có bảng biến thiên

    Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số t =
\sqrt{x^{2} - 8x} nghịch biến trên khoảng ( - 1;0)t
\in (0;3)

    Khi đó yêu cầu bài toán \Leftrightarrow y
= \frac{t - 4}{t + m} đồng biến trên (0;3)

    Điều kiện xác định D\mathbb{=
R}\backslash\left\{ - m ight\}

    Ta có: y' = \frac{m + 4}{(t +
m)^{2}};\forall x \in D

    Để hàm số đồng biến trên (0;3) thì

    \left\{ \begin{matrix}
y' > 0 \\
- m otin (0;3) \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m + 4 > 0 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
- m \leq 0 \\
- m \geq 3 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.

    \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m > - 4 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
m \geq 0 \\
m \leq - 3 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
- 4 < m \leq - 3 \\
m \geq 0 \\
\end{matrix} ight.

    Vậy đáp án cần tìm là m \in ( - 4; -
3brack \cup \lbrack 0; + \infty)

  • Câu 16: Nhận biết
    Chọn khẳng định đúng

    Cho hàm số y = x^{4} - 2x^{2} +
3. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Hướng dẫn:

    Ta thấy hàm số đã cho là hàm trùng phương y = ax^{4} + bx^{2} + c;(a eq 0) với ab < 0 nên đây là trường hợp hàm số có ba điểm cực trị.

  • Câu 17: Thông hiểu
    Tìm hàm số đồng biến trên tập số thực

    Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến trên \mathbb{R}?

    Hướng dẫn:

    Xét hàm số y = x^{3} - x^{2} + 3x +
11 ta có:

    y' = - 3x^{2} + 2x + 3 = \left(
\sqrt{3}x - \frac{1}{\sqrt{3}} ight)^{2} + \frac{8}{3} > 0;\forall
x\mathbb{\in R} suy ra hàm số liên tục trên \mathbb{R}.

  • Câu 18: Thông hiểu
    Xác định m để hàm số nghịch biến

    Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y
= - \frac{1}{3}x^{3} - 2x^{2} + mx - 1 nghịch biến trên \mathbb{R}?

    Hướng dẫn:

    Ta có:

    y' = - x^{2} - 4x + m

    Hàm số nghịch biến trên \mathbb{R} \Leftrightarrow - x^{2} - 4x + m \leq 0;\forall
x

    \Rightarrow \left\{ \begin{matrix}
- 1 < 0 \\
\Delta \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow 16 + 4m \leq 0 \Leftrightarrow m
\leq - 4

    Vậy đáp án cần tìm là m \leq -
4

  • Câu 19: Vận dụng
    Tìm m để hàm số nghịch biến trên khoảng cho trước

    Tìm giá trị của tham số m để hàm số y
= \frac{\cot x - 2}{\cot x - m} nghịch biến trên \left( \frac{\pi}{4};\frac{\pi}{2}
ight)?

    Hướng dẫn:

    Đặt t = \cot x \Rightarrow t' =
\frac{- 1}{sin^{2}x} < 0;\forall x \in \left(
\frac{\pi}{4};\frac{\pi}{2} ight)

    \Rightarrow \cot\frac{\pi}{2} < t <
\cot\frac{\pi}{4} hay 0 < t <
1

    Bài toán trở thành tìm m để hàm số y =
\frac{t - 2}{t - m} đồng biến trên (0;1)

    Tập xác định D\mathbb{=
R}\backslash\left\{ m ight\}

    Ta có: y' = \frac{2 - m}{(t -
m)^{2}}. Hàm số y = \frac{t - 2}{t
- m} đồng biến trên (0;1)

    \Leftrightarrow y' > 0;\forall t
\in (0;1) \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
2 - m > 0 \\
m otin (0;1) \\
\end{matrix} ight.\  \Leftrightarrow \left\{ \begin{matrix}
m < 2 \\
\left\lbrack \begin{matrix}
m \geq 1 \\
m \leq 0 \\
\end{matrix} ight.\  \\
\end{matrix} ight.

    Vậy đáp án cần tìm là \left\lbrack
\begin{matrix}
m \leq 0 \\
1 \leq m < 2 \\
\end{matrix} ight..

  • Câu 20: Thông hiểu
    Chọn biểu thức chính xác

    Hệ thức liên hệ giữa giá trị cực đại y_{CÐ} và giá trị cực tiểu y_{CT} của hàm số y = x^{3} - 3x là:

    Hướng dẫn:

    Tập xác định D\mathbb{= R}

    Ta có: y' = 3x^{2} - 3 \Rightarrow
y' = 0 \Leftrightarrow \left\lbrack \begin{matrix}
x = 1 \\
x = - 1 \\
\end{matrix} ight.

    Lại có y'' = 6x \Rightarrow
y''(1) = 6 > 0 nên x =
1 là điểm cực tiểu của hàm số.

    y''( - 1) = - 6 < 0 nên x = - 1 là điểm cực đại của hàm số.

    Do đó \left\{ \begin{matrix}
y_{CÐ} = y( - 1) = 2 \\
y_{CT} = y(1) = - 2 \\
\end{matrix} ight.\  \Rightarrow y_{CT} + y_{CÐ} = 0.

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Kết quả làm bài:
  • Nhận biết (40%):
    2/3
  • Thông hiểu (45%):
    2/3
  • Vận dụng (10%):
    2/3
  • Vận dụng cao (5%):
    2/3
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu làm đúng: 0
  • Số câu làm sai: 0
  • Điểm số: 0
  • Điểm thưởng: 0
Làm lại
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé! Mua ngay
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Toán 12 - Kết nối tri thức

Xem thêm