Đề kiểm tra học kỳ 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2019 - 2020

Đề thi học kì 1 lớp 3 môn tiếng Anh có đáp án

Nằm trong bộ đề kiểm tra tiếng Anh lớp 3 học kỳ 1 năm 2019, đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 có đáp án dưới đây tổng hợp những dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh lớp 3 chương trình mới học kì 1 khác nhau giúp các em học sinh cải thiện kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

PART I. LISTENING (20 minutes)

Question 1. Listen and number. (1 pt)

Đề kiểm tra học kỳ 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2019 - 2020

Question 2: Listen and write T (True) or F (False) as examples (1pt).

1. Look at this girl. Her name is Mary. T
2. Hello, Mai. Nice to meet you. F
3. It is Thang Long Primary School.
4. It’s a pen.
5. It’s a rubber.
6. It is a library.

Question 3. Listen and draw the line. There is an example. (1 pt)

Đề kiểm tra học kỳ 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2019 - 2020

Question 4. Listen and tick. (1 pt)

Đề kiểm tra học kỳ 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2019 - 2020

Question 5. Listen and complete. (1pt)

1. A: Hi. I’m Tom. What’s your name?

B: Hello, Tom. My name’s ___________

2. Nam: How do you ___________ your name?

Linda: L-I-N-D-A.

3. Tony: Is that girl ___________?

Tom: Yes, she is.

4. Mai: This is my school.

Tony: Wow. It’s ___________.

PART II. READING AND WRITING (15 minutes)

Question 6. Look and read. Put a tick (V) or cross (X) in the box. (1pt).

Đề kiểm tra học kỳ 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2019 - 2020

Question 7. Look and read. Write Yes or No as example (1pt).

Đề kiểm tra học kỳ 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2019 - 2020

Question 8. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. (1 pt)

Đề kiểm tra học kỳ 1 tiếng Anh lớp 3 năm 2019 - 2020

Question 9. Write about you. (1 pt)

Your name: My name is ……………………………....

Your age: I am ……………………………………...

Your school things: …………………….., ……………….. , ………………… and ……………… are my school things.

ĐÁP ÁN

Question 6. Look and read. Put a tick (V) or cross (X) in the box. (1pt).

1 - V; 2 - X; 3 - X; 4 - No

Question 7. Look and read. Write Yes or No as example (1pt).

1 - Yes; 2 - No; 3 - Yes; 4 - Yes

Question 8. Look at the pictures. Look at the letters. Write the words. (1 pt)

1 - Close

2 - goodbye

3 - gym

4 - sit down

Question 9. Write about you. (1 pt)

Học sinh tự trả lời.

Gợi ý:

Your name: My name is My Le.

Your age: I am eight years old.

Your school things: Schoolbag; Pens; Books are my school things.

Hiện tại VnDoc.com chưa cập nhật được file nghe mp3 của Đề thi tiếng Anh học kì 1 lớp 3 kèm đáp án. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu Tiếng Anh khác như để học tốt Tiếng Anh lớp 3, bài tập Tiếng Anh lớp 3 theo từng Unit, đề thi học kì 1 lớp 3, đề thi học kì 2 lớp 3, .... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
5 3.658
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm