Đề kiểm tra Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến - Bình Dương lần 4

ĐỀ KIỂM TRA LẦN 4 NĂM HỌC 2018-2019
Môn: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
BK-TS
Họ và tên học sinh:.......................................................................
Câu 1. Tập xác định của hàm số y = (x 1)
1
5
là:
A. (0; +). B. [1; +). C. (1; +). D. R.
Câu 2. Trong các hàm số dưới đây, hàm số nào nghịch biến trên tập số thực R?
A. y =
π
3
x
. B. log
1
2
x. C. log
π
4
(2x
2
+ 1). D. y =
2
e
x
.
Câu 3. Cho hai hàm số y = f(x) = log
a
x và y = g(x) = a
x
. Xét các mệnh đề sau:
I. Đồ thị của hai hàm số f(x) và g(x) luôn cắt nhau tại một điểm.
II. Hàm số f (x) + g(x) đồng biến khi a > 1, nghịch biến khi 0 < a < 1.
II. Đồ thị hàm số f(x) nhận trục Oy làm tiệm cận.
Số mệnh đề đúng
A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.
Câu 4. Tập xác định của hàm số y = (x
3
27)
π
2
A. D = [3; +). B. R\{2}. C. D = R. D. D = (3; +).
Câu 5. Cho các số thực a, x thỏa mãn 0 < a < 1. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. log
a
x < 1 khi 0 < x < a.
B. Đồ thị hàm số y = log
a
x nhận Oy làm tiệm cận đứng.
C. Nếu 0 < x
1
< x
2
thì log
a
x
1
< log
a
x
2
.
D. log
a
x > 0 khi x > 1.
Câu 6. Tính đạo hàm của hàm số y = log
2
(x + e
x
)
A.
1 + e
x
ln 2
. B.
1 + e
x
(x + e
x
) ln 2
. C.
1 + e
x
x + e
x
. D.
1
(x + e
x
) ln 2
.
Câu 7. Cho số thực dương a, b, c khác 1. Đồ thị các hàm số y = log
a
x, y = log
b
x, y = log
c
x, y = d
x
được cho trong hình v bên.
O
x
y
y = log
c
x
y = log
a
x
y = log
b
x
y = d
x
Tìm khẳng định đúng.
A. b < d < c < a. B. a < b < d < c. C. b < d < a < c. D. d < a < c < b.
Câu 8. Với α số thực bất kỳ, mệnh đề nào sau đây sai?
A. (10
α
)
2
= 100
α
. B.
10
α
=
10
α
. C.
10
α
= 10
α
2
. D. (10
α
)
2
= 10
α
2
.
Câu 9. Số nghiệm thực của phương trình 4
x
2
x+2
+ 3 = 0 là:
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
1
Câu 10. Cho hàm số y = ln (e
x
+ m
2
). Với giá trị nào của m thì y
0
(1) =
1
2
A. m = e. B. m = e. C. m =
1
e
. D. m = ±
e.
Câu 11. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y = log (x
2
2mx + 4) tập xác định
R
A. m > 2 m < 2 . B. m = 2. C. m < 2. D. 2 < m < 2.
Câu 12. Tập xác định của hàm số y =
p
2 ln(ex)
A. (1; +). B. (0; 1). C. (0; e]. D. (1; 2).
Câu 13. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. Hàm số y = e
10x+2017
đồng biến trên R.
B. Hàm số y = log
1.2
x nghịch biến trên khoảng (0; +).
C. a
x+y
= a
x
+ a
y
, a > 0, a 6= 1, x, y R.
D. log (a + b) = log a + log b; a > 0, b > 0.
Câu 14. Đạo hàm của hàm số f(x) =
p
ln(ln x) trên tập xác định của
A. f
0
(x) =
1
2
p
ln(ln x)
. B. f
0
(x) =
1
p
ln(ln x)
.
C. f
0
(x) =
1
2x
p
ln(ln x)
. D. f
0
(x) =
1
2xln x
p
ln(ln x)
.
Câu 15. Cho hàm số y =
ln
2
x
x
. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào Sai
A. Đạo hàm của hàm số y
0
=
ln x(2 ln x)
x
2
. B. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên [1; e
3
] 0.
C. Tập xác định của hàm số R\{0}. D. Tập xác định của hàm số (0; +).
Câu 16. Biết phương trình 2 log
2
x + 3 log
x
2 = 7 hai nghiệm thực x
1
< x
2
. Tính giá trị của biểu
thức T = (x
1
)
x
2
A. 64. B. 32. C. 8. D. 16.
Câu 17. Cho phương trình (7 + 4
3)
x
2
+x1
= (2 +
3)
x2
. Mệnh đề nào sau đây đúng
A. Phương trình hai nghiệm không dương.
B. Phương trình hai nghiệm dương phân biệt.
C. Phương trình hai nghiệm trái dấu.
D. Phương trình hai nghiệm âm phân biệt.
Câu 18. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Đồ thị các hàm số y = a
x
và y =
1
a
x
với 0 < a, a 6= 1 đối xứng với nhau qua trục Oy.
B. Đồ thị hàm số y = a
x
với 0 < a, a 6= 1 luôn đi qua điểm (a; 1).
C. y = a
x
với a > 1 hàm số nghịch biến trên (−∞; +).
D. y = a
x
với 0 < a < 1 hàm số đồng biến trên (−∞; +).
Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số f(x) = (2x 3)e
x
trên đoạn [0; 3]
A. 2e
3
. B. 5e
3
. C. 4e
3
. D. 3e
3
.
Câu 20. Gọi S tập nghiệm của phương trình 2 log
2
(2x 2) + log
2
(x 3)
2
= 2. Tổng các phần tử của
S bằng
A. 6. B. 4 +
2. C. 2 +
2. D. 8 +
2.
2
Câu 21. Một khối trụ thể tích
2
π
cm
3
. Cắt hình trụ y theo đường sinh rồi trải ra trên một mặt
phẳng thu được một hình vuông. Diện tích hình vuông này vuông này
A. 4 cm
2
. B. 2 cm
2
. C. 4π cm
2
. D. 2π cm
2
.
Câu 22. Một hình nón bán kính đáy r = a, chiều cao h = 2a
2. Diện tích toàn phần của hình nón
được tính theo a
A. πa
2
. B. 2πa
2
. C. 3πa
2
. D. 4πa
2
.
Câu 23. Hình chữ nhật ABCD AB = 4, AD = 2. Gọi M và N lần lượt trung điểm của AB
và CD. Cho hình chữ nhật quay quanh M N ta được một khối tròn xoay thể tích V bằng
A. V =
4π
3
. B. V = 8π. C. V =
8π
3
. D. V = 32π.
Câu 24. Một hình hộp chữ nhật ba kích thước a, b, c nội tiếp một mặt cầu. Khi đó diện tích S
mc
của mặt cầu đó
A. S
mc
= 16(a
2
+ b
2
+ c
2
)π. B. S
mc
= 8(a
2
+ b
2
+ c
2
)π.
C. S
mc
= 4(a
2
+ b
2
+ c
2
)π. D. S
mc
= (a
2
+ b
2
+ c
2
)π.
Câu 25. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a. Diện tích xung
quanh của hình nón đỉnh S với đáy hình tròn nội tiếp ABCD
A.
πa
2
17
4
. B.
πa
2
15
4
. C.
πa
2
17
6
. D.
πa
2
17
8
.
Câu 26. Cho khối trụ chiều cao h = 3 và diện tích toàn phần bằng 20π. Khi đó chu vi đáy của khối
trụ
A. 2π. B. 4π. C. 6π. D. 8π.
Câu 27. Cho tứ diện SABC cạnh AB vuông c với mặt phẳng (SAC) và
ˆ
SCA = 90
0
. Khi quay
các cạnh của tứ diện xung quanh trục cạnh SA, bao nhiêu hình nón được tạo thành?
A
C
B
S
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 28. Cho phương trình: 3
x
= m + 1. Chọn phát biểu đúng.
A. Phương trình luôn nghiệm với mọi m.
B. Phương trình nghiệm với m 1.
C. Phương trình nghiệm dương nếu m > 0.
D. Phương trình luôn nghiệm duy nhất x = log
3
(m + 1).
3

Đề kiểm tra Toán 12 năm 2018 - 2019

VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc tài liệu Đề kiểm tra Toán 12 năm 2018 - 2019 trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến - Bình Dương lần 4. Tài liệu gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Mời các bạn học sinh cùng tham khảo.

---------------------------

Để có kết quả cao hơn trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải bài tập Toán lớp 12, Giải bài tập Hóa học lớp 12, Giải bài tập Vật Lí 12, Tài liệu học tập lớp 12VnDoc tổng hợp và đăng tải.

Đánh giá bài viết
1 367
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Toán lớp 12 Xem thêm