Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 15

Lớp: Lớp 3
Môn: Tiếng Anh
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Bên cạnh nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 4 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 4 các môn năm 2020 - 2021.

Bài tập lớp 3 lên 4 môn tiếng Anh có đáp án

Nằm trong bộ đề ôn tập tiếng Anh lớp 3 cả năm, đề luyện tập hè lớp 3 môn tiếng Anh lên lớp 4 có đáp án dưới đây do VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Đề kiểm tra tiếng Anh gồm nhiều dạng bài tập trắc nghiệm tiếng Anh khác nhau giúp học sinh lớp 3 cải thiện kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

Exercise 1: Tìm từ khác loại so với các từ còn lại

1. A. Alan B. Hi C. Mai
2. A. Fine B. how C. what
3. A. Are B. you C. am
4. A. she B. My C. He
5. A. his B. her C. you

Exercise 2: Đọc và nối câu

1. I am A. you?
2. How are B. Mai.
3. This is C. is Peter
4. My name D. my friend
5. Nice to E. meet you.

Exercise 3: Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm

A. Hello. (1)………………. name is Hung. (2) ……………. is your name?

B. Hi, Hung. My name is Phong. This is Mai. (3)…………is my (4)……………

A. Hi, Mai.

Exercise 4: Sắp xếp những từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

1. Mai/ she / is.

…………………………………………………………………………………

2. Is / friend / he / my.

…………………………………………………………………………………

3. My / is / friend / Lili.

…………………………………………………………………………………

4. Too / Linda / friend / my / is.

…………………………………………………………………………………

5. My / this / is / school.

…………………………………………………………………………………

6. Book / is / a / this?

…………………………………………………………………………………

7. Please / open / book / your.

…………………………………………………………..................................

8. Later / see / you.

……………………………………………………………….................…….

9. Your / close / book.

……………………………………………………………......................…….

10. Be / please / quiet.

………………………………………………………………….................…..

11. Desk / is / a / this?

……………………………………………………..........……………....…..

ĐÁP ÁN

Exercise 1: Tìm từ khác loại so với các từ còn lại

1 - C; 2 - A; 3 - B; 4 - B; 5 - C;

Exercise 2: Đọc và nối câu

1 - B; 2 - A; 3 - D; 4 - C; 5 - E;

Exercise 3: Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm

1 - My; 2 - What; 3 - This; 4 - friend;

Exercise 4: Sắp xếp những từ cho sẵn thành câu hoàn chỉnh

1 - She is Mai.

2 - he is my friend.

3 - My friend is Lili.

4 - Linda is my friend, too.

5 - This is my school.

6 - Is this a book?

7 - Open your book, please.

8 - See you later.

9 - Close your book.

10 - Be quiet please.

11 - Is this a desk?

Download đề thi & đáp án tại: Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 15. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 3 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online, Đề thi học kì 2 lớp 3, Đề thi học kì 1 lớp 3, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
79.000 / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Tiếng Anh lớp 3

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm