Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 5

Bên cạnh nhóm học tập:Tài liệu tiếng Anh Tiểu học - nơi cung cấp rất nhiều tài liệu ôn tập tiếng Anh miễn phí dành cho học sinh tiểu học (7 - 11 tuổi), mời bạn đọc tham gia nhóm Tài liệu ôn tập lớp 4 để tham khảo chi tiết các tài liệu học tập lớp 4 các môn năm 2020 - 2021.

Đề luyện tập hè Tiếng Anh 3 có đáp án

Tài liệu bài tập hè lớp 3 lên 4 môn Tiếng Anh có đáp án nằm trong bộ đề ôn tập Tiếng Anh 3 cả nămdo VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập Tiếng Anh được xây dựng bám sát chương trình Tiếng Anh 3 giúp học sinh lớp 3 ôn tập lại kiến thức hiệu quả đồng thời chuẩn bị cho năm học mới thật tốt.

Xem thêm: Ôn tập hè lớp 3 lên lớp 4 môn Anh - Đề số 13

Exercise 1: Chọn từ khác nhóm và khoanh vào mỗi câu

1. A. Hi  B. Nice  C. Hello
2. A. Fine  B. Meet  C. Read
3. A. How  B. What  C. See
4. A. David  B. I C. You
5. A. Bye  B. Goodbye  C. Later
6. A. Book  B. New  C. Pen
7. A. Rubber  B. Small C. Big
8. A. Ruler  B. Pencil  C. My
9. A. Library  B. Fine  C. Classroom
10. A. Open  B. Close  C. Please

Exercise 2: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

1. Your/ what/ is/ name?……………………………………………………………

2. To/ you/ nice/ meet.……………………………………………………………..

3. Are/ how/ you?..…………………………………………………………………

4. Fine/ thank/ you/ I’m.…………………………………………………………...

5. My/ is/ she/ friend.………………………………………………………………

6. Is/ this/ new/ my/ school............…………………………………………………

7. Your/ is/ book/ small.………………………………………………………........

8. Out/ may/ go/ I? ………………………………………………………........……

9. Your/ close/ please/ book.………………………………………………………

10. Please/ your/ open/ book.………………………………………………….

Exercise 3: Tìm lỗi sai và sửa lại

1. This is Minh. It is my friend. …………………………………………………..

2. Nice too meet you. ……………………………………………...

3. Sit up, please. …………………………………………………

4. Who is she? He is Lan. …………………….…………………………..

5. May I come out? ………………………………………………..

Exercise 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

A: Hi. My name 1. …………. Lan. What is your 2. ………………?

B: 3. ……………….. I’m Hoa. How 4. …………….you?

A: I’m fine, 5. ………………………………. Nice to 6. ………………………you.

B: nice to 7. ………………………..you, too.

Exercise 5: Chọn và khoanh tròn từ trả lời đúng:

1. ………………………… I go out?

A. My

B. May

C. Can

2. ……………………….. is Linda.

A. He

B. It

C. She

3. Lan is my friend,………………………..

A. That

B. Thanks

C. Too

4. What is ……………………… name?

A. It

B. Its

C. She

5. Sit ……………….., please.

A. Down

B. Up

C. On

6. It …………… Sao Mai school.

A. Is

B. Are

C. Am

Exercise 6: Trả lời các câu hỏi

1. How are you?

…………………………………………………………………………………

2. Who is she? (Mai)

…………………………………………………………………………………

3. What is its name? (Le Loi)

…………………………………………………………………………………

4. Is your pen small?

…………………………………………………………………………………

5. Good afternoon, Lan.

…………………………………………………………………………………

ĐÁP ÁN

Exercise 1: Chọn từ khác nhóm và khoanh vào mỗi câu

1 - B; 2 - C; 3 - C; 4 - A; 5 - C;

6 - B; 7 - A; 8 - C; 9 - B; 10 - C;

Exercise 2: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

1. What is your name?

2. Nice to meet you.

3. How are you?

4. I’m fine, thank you.

5. She is my friend.

6. This is my new school.

7. Your book is small.

8. May I go out?

9. Close your book, please.

10. Open your book, please.

Exercise 3: Tìm lỗi sai và sửa lại

1. It thành he

2. Too thành to

3. Up thành down/ Sit thành Stand

4. He thành she

5. Out thành in/ come thành go

Exercise 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống

1. Is

2. name

3. Hello/ Hi

4. Are

5. Thanks/ thank you

6. Meet

7. Meet

Exercise 5: Chọn và khoanh tròn từ trả lời đúng:

1 - B; 2 - C; 3 - C; 4 - B; 5 - A; 6 - A;

Exercise 6: Trả lời các câu hỏi

1. I am fine, thanks.

2. She is Mai.

3. It is Le Loi. / Its name is Le Loi.

4. Yes, it is./ No, it isn’t.

5. Good afternoon, …

Download đề thi & đáp án tại: Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 5. Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh lớp 3 khác như: Giải bài tập Tiếng Anh 3 cả năm, Trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 3 online, Đề thi học kì 2 lớp 3, Đề thi học kì 1 lớp 3, ... được cập nhật liên tục trên VnDoc.com.

Đánh giá bài viết
1 1.414
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm