Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 5
Đề luyện tập hè Tiếng Anh 3 có đáp án
Tài liệu bài tập hè lớp 3 lên 4 môn Tiếng Anh có đáp án nằm trong bộ đề ôn tập Tiếng Anh 3 cả nămdo VnDoc.com sưu tầm và đăng tải. Bài tập Tiếng Anh được xây dựng bám sát chương trình Tiếng Anh 3 giúp học sinh lớp 3 ôn tập lại kiến thức hiệu quả đồng thời chuẩn bị cho năm học mới thật tốt.
Xem thêm: Ôn tập hè lớp 3 lên lớp 4 môn Anh - Đề số 13
Exercise 1: Chọn từ khác nhóm và khoanh vào mỗi câu
| 1. A. Hi | B. Nice | C. Hello |
| 2. A. Fine | B. Meet | C. Read |
| 3. A. How | B. What | C. See |
| 4. A. David | B. I | C. You |
| 5. A. Bye | B. Goodbye | C. Later |
| 6. A. Book | B. New | C. Pen |
| 7. A. Rubber | B. Small | C. Big |
| 8. A. Ruler | B. Pencil | C. My |
| 9. A. Library | B. Fine | C. Classroom |
| 10. A. Open | B. Close | C. Please |
Exercise 2: Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh
1. Your/ what/ is/ name?……………………………………………………………
2. To/ you/ nice/ meet.……………………………………………………………..
3. Are/ how/ you?..…………………………………………………………………
4. Fine/ thank/ you/ I’m.…………………………………………………………...
5. My/ is/ she/ friend.………………………………………………………………
6. Is/ this/ new/ my/ school............…………………………………………………
7. Your/ is/ book/ small.………………………………………………………........
8. Out/ may/ go/ I? ………………………………………………………........……
9. Your/ close/ please/ book.………………………………………………………
10. Please/ your/ open/ book.………………………………………………….
Exercise 3: Tìm lỗi sai và sửa lại
1. This is Minh. It is my friend. …………………………………………………..
2. Nice too meet you. ……………………………………………...
3. Sit up, please. …………………………………………………
4. Who is she? He is Lan. …………………….…………………………..
5. May I come out? ………………………………………………..
Exercise 4: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
A: Hi. My name 1. …………. Lan. What is your 2. ………………?
B: 3. ……………….. I’m Hoa. How 4. …………….you?
A: I’m fine, 5. ………………………………. Nice to 6. ………………………you.
B: nice to 7. ………………………..you, too.
Exercise 5: Chọn và khoanh tròn từ trả lời đúng:
1. ………………………… I go out?
A. My
B. May
C. Can
2. ……………………….. is Linda.
A. He
B. It
C. She
3. Lan is my friend,………………………..
A. That
B. Thanks
C. Too
4. What is ……………………… name?
A. It
B. Its
C. She
5. Sit ……………….., please.
A. Down
B. Up
C. On
6. It …………… Sao Mai school.
A. Is
B. Are
C. Am
Exercise 6: Trả lời các câu hỏi
1. How are you?
…………………………………………………………………………………
2. Who is she? (Mai)
…………………………………………………………………………………
3. What is its name? (Le Loi)
…………………………………………………………………………………
4. Is your pen small?
…………………………………………………………………………………
5. Good afternoon, Lan.
…………………………………………………………………………………
Exercise 7: Choose a word from the box. Fill in the blank
|
rabbits |
climbing |
pupil |
animals |
carrots |
My name is Hoa. I am a (1) …………..at Dich Vong A Primary School. I love playing with (2) ………….. in my free time. I have a dog,, a cat and two (3) …………… My dog is Bin. He likes eating chicken. My cat Mimi likes sleeping and (4) ………….. trees. Those are my rabbits. They are eating (5) ………….. in the backyard. How about you? Do you like playing with animals?
Tải file để xem đáp án
Download đề thi & đáp án tại: Đề ôn tập hè môn Tiếng Anh lớp 3 lên lớp 4 số 5.