Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi giữa HK2 Toán 10 KNTT theo công văn 7991 - Đề 4

Lớp: Lớp 10
Môn: Toán
Dạng tài liệu: Đề thi
Bộ sách: Kết nối tri thức với cuộc sống
Loại: Tài liệu Lẻ
Loại File: Word + PDF
Phân loại: Tài liệu Tính phí

Đề kiểm tra giữa học kì 2 toán 10 theo công văn 7991

Kỳ thi giữa học kì 2 Toán 10 là giai đoạn quan trọng giúp học sinh đánh giá mức độ nắm vững kiến thức chương trình học kỳ II theo định hướng mới. Việc luyện tập với đề thi theo cấu trúc chuẩn không chỉ giúp học sinh làm quen dạng bài mà còn nâng cao tư duy giải toán và kỹ năng làm bài thi hiệu quả.

Trong bài viết này, chúng tôi giới thiệu Đề thi giữa HK2 Toán 10 KNTT theo CV 7991 – Đề 4, được biên soạn theo cấu trúc mới, bám sát chương trình Toán 10 và định hướng đánh giá năng lực. Đây là tài liệu hữu ích dành cho học sinh ôn tập, giáo viên tham khảo và phụ huynh hỗ trợ con em học tập.

Giới thiệu tài liệu đề thi Toán 9 sách Kết nối tri thức

Cấu trúc đề thi: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm, 30% tự luận).

Mức độ: Nhận biết - Thông hiểu - Vận dụng: 40% - 30% - 30%

Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (TNKQ) gồm:

  • TNKQ Nhiều lựa chọn: Gồm 12 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm nhiều lựa chọn, cho 4 phương án chọn 1 đáp án đúng. Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm.
  • TNKQ Đúng - Sai: Gồm 2 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm dạng Đúng/Sai. Mỗi câu hỏi có 4 ý, tại mỗi ý thí sinh lựa chọn Đúng hoặc Sai. Mỗi ý đúng thí sinh được 0,25 điểm
  • TNKQ trả lời ngắn: Gồm 4 câu hỏi ở dạng thức trắc nghiệm trả lời ngắn. Học sinh ghi lại kết quả theo yêu cầu của đề bài, tại mỗi ý đúng thí sinh được 0,5 điểm.

Phần 2. Tự luận (gồm 3 câu hỏi), thí sinh trình bày câu trả lời ra giấy.

Hy vọng thông qua nội dung tài liệu, sẽ giúp bạn học ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra đánh giá giữa học kì 2 môn Toán lớp 10.

Trường THPT

Theo công văn 7991

Kết nối tri thức - Số 4

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN - LỚP 10

NĂM HỌC: 20.. – 20..

Thời gian làm bài: 90 phút

Họ và tên học sinh: …………………………….. Lớp: …………………………..

A. TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)

Phần I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm)

Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án.

Câu 1. Tìm tập xác định của hàm số y =
\frac{x + 2}{x - 1}.

A. D\mathbb{= R}\backslash\left\{ 1
\right\}. B. D\mathbb{=
R}\backslash\left\{ 1;2 \right\}. C. D\mathbb{= R}. D. D\mathbb{= R}\backslash\left\{ 2
\right\}.

Câu 2. Cho hàm số y = f(x) =
\sqrt{x^{2}}. Giá trị f(0) bằng

A. 0. B. 2. C. 1. D. không tồn tại.

Câu 3. Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc hai?

A. y = - 2x^{4} + 3x^{2} + 5. B. y = \frac{- 1}{2x^{2}}. C. y = x^{2} + x - 3. D. y = 4\left( \frac{1}{x} \right)^{2} + \frac{1}{x}
- 6

Câu 4. Đồ thị ở hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong bốn hàm số sau?

A. y = 2x^{2} - 4x - 1. B. y = 2x^{2} - 4x - 3.

C. y = 2x^{2} - 4x - 4. D. y = 2x^{2} - 4x - 2.

Câu 5. Cho biểu thức f(x) = - x^{2} + 3x
- 2. Khẳng định nào sau đây đúng.

A. f(x) > 0,\forall x\mathbb{\in
R}. B. f(x) < 0,\forall x \in (
- \infty;2).

C. f(x) < 0,\forall x \in (1; +
\infty). D. f(x) > 0,\forall x
\in (1;2).

Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng \Delta:2x - y + 2024 = 0 có một véc tơ pháp tuyến là

A. \overrightarrow{n} = (1;2). B. \overrightarrow{n} = (4; - 2). C. \overrightarrow{n} = (2;1). D. \overrightarrow{n} = ( - 2; -
1).

Câu 7. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, đường thẳng d:\left\{ \begin{matrix}
x = 1 - 2t \\
y = - 2 + 3t
\end{matrix} \right.\ \ ,\left( t\mathbb{\in R} \right) có phương trình tổng quát là

A. 2x - 3y + 1 = 0. B. 2x + 3y + 1 = 0.

C. 3x - 2y + 1 = 0. D. 3x + 2y + 1 = 0.

Câu 8. Cho 2 đường thẳng \Delta:x - y + 2
= 0\Delta': - x + 1 =
0. Góc giữa 2 đường thẳng \Delta\Delta' bằng

A. 90^{0}. B. 45^{0}. C. 135^{0}. D. 60^{0}.

Câu 9. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C):x^{2} + y^{2} + 2x - 4y - 4 = 0. Xác định tâm và bán kính đường tròn

A. I(1; - 2),R = 3. B. I(1; - 2),R = 9. C. I( - 1;2),R = 9. D. I( - 1;2),R = 3.

Câu 10. Cho 2 điểm A(1;\ 1), B(7;\ 5). Phương trình đường tròn đường kính AB

A. x^{2} + y^{2} + 8x + 6y - 12 =
0. B. x^{2} + y^{2} - 8x - 6y + 12
= 0.

C. x^{2} + y^{2} + 8x + 6y + 12 =
0. D. x^{2} + y^{2} - 8x - 6y - 12
= 0.

Câu 11. Đường Elip \frac{x^{2}}{25} +
\frac{y^{2}}{4} = 1 có độ dài trục lớn bằng

A. 8. B. 10. C. 2. D. 12.

Câu 12. Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường hypebol?

A. \frac{x^{2}}{5} - \frac{y^{2}}{4} = -
1. B. \frac{x^{2}}{25} +
\frac{y^{2}}{16} = 1. C. \frac{x^{2}}{16} + \frac{y^{2}}{9} = - 1. D. \frac{x^{2}}{8} - \frac{y^{2}}{6} =
1.

Phần 2. Câu trắc nghiệm đúng sai (2 điểm)

Thí sinh trả lời câu 13 và câu 14. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh trả lời đúng hoặc sai.

Câu 13 (1 điểm): Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a) Hàm số y = x + 1 đồng biến trên \mathbb{R}.

b) Số giao điểm của Parabol y = - x^{2}
+ 4x + 1 và đường thẳng \Delta:y =
1 là 2.

c) Cho tam thức f(x) = x^{2} - 5x +
6 khi đó f(x) > 0 với mọi x \in (2;3).

d) Khi m \in \left\lbrack \frac{3}{2};2
\right\rbrack thì bất phương trình (m - 1)x^{2} - 2(m - 2)x + 2 - m > 0\ \ \
,\forall x\mathbb{\in R}

Câu 14 (1 điểm): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A( - 1;2),B(2;1). Các mệnh đề sau đúng hay sai?

Phát biểu

Đúng

Sai

a) Đường thẳng AB có vectơ chỉ phương là \overrightarrow{AB}(1;3).

b) Phương trình tổng quát của đường thẳng ABx + 3y
- 5 = 0

c) Khoảng cách từ điểm B đến đường thẳng \Delta:2x - 5y + 14 = 0 bằng 3

d) Đường tròn tâm A và đi qua B có phương trình là (x + 1)^{2} + (y - 2)^{2} = 10

Phần 3. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn (2 điểm)

Trong mỗi câu hỏi từ 15 đến 18, hãy viết câu trả lời đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.

Câu 15. Cho tam giác ABC vuông tại ABC = 6\ cm. Điểm D nằm trên tia AB sao cho DB
= 3\ cm,DC = 8\ cm (xem hình vẽ). Đặt AC = x. Tính diện tích tam giác BCD (làm tròn kết quả đến hàng phân mười theo đơn vị cm).

Câu 16. Cho Elip (E):\frac{x^{2}}{16} +
\frac{y^{2}}{12} = 1 và điểm M nằm trên (E). Nếu điểm M có hoành độ bằng 1 thì tổng các khoảng cách từ M tới 2 tiêu điểm của (E) bằng bao nhiêu?

Câu 17. Tìm hệ số của x^{5} trong khai triển P(x) = x(1 - 2x)^{5} +
x^{2}(1 + 3x)^{10}.

Câu 18. Thang máy của một tòa nhà 7 tầng xuất phát ở tầng 1 với ba người ở trong. Tính xác suất để mỗi người trong ba người nói trên ra khỏi thang máy ở một tầng khác nhau. (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

B. TỰ LUẬN (3 ĐIỂM)

Bài 1 (0,5 điểm). Xác định các hệ số a, b, c của parabol :y = ax^{2} + bx + c, biết đồ thị của nó đi qua ba điểm A(0;2),\ \ B(1;0),\ \ \ C( -
1;6).

Bài 2 (0,5 điểm). Cho đường tròn (C) : x^{2} + y^{2} + 2x - 4y - 4 = 0. Tìm tọa độ tâm I, bán kính R của (C).

Bài 3 (1 điểm). Trên một khu đất hình vuông có diện tích 100m2, một chiếc cọc cách hai cạnh của mảnh đất lần lượt là 1m và 2m. Biết người chủ muốn rào một mảnh đất hình tam giác vuông, trong đó có hai cạnh góc vuông nằm trên cạnh của khu đất ban đầu và cạnh còn lại rào qua cọc có sẵn. Tính diện tích lớn nhất của khu đất có thể rào được.

Bài 4 (1 điểm). Hai người chơi một trò chơi được thiết kế trong một bảng vuông gồm 100 \times 100 ô vuông đơn vị. Mỗi người được chọn một điểm là đỉnh của các ô vuông đơn vị, hai người chọn ngẫu nhiên hai vị trí khác nhau. Người dẫn chương trình sẽ giữ và trỏ chuột từ điểm này tới điểm kia. Hai người sẽ thắng nếu họ tạo ra một hình vuông tạo thành từ các hình vuông đơn vị. Tính xác suất để hai người thắng trò chơi (trong kết quả lấy 4 chữ số ở phần thập phân).

- Hết -

🔍 Để thuận tiện cho việc học tập và lưu trữ, mời bạn tải tài liệu tham khảo bên dưới.

Xem thử Tải về
Chọn file muốn tải về:

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
🖼️

Toán lớp 10

Xem thêm
🖼️

Gợi ý cho bạn

Xem thêm
Hỗ trợ Zalo