Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169
Đóng
Bạn đã dùng hết 1 lần làm bài Trắc nghiệm miễn phí. Mời bạn mua tài khoản VnDoc PRO để tiếp tục! Tìm hiểu thêm

Đề thi giữa học kì 1 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo

Mô tả thêm:

Đề thi giữa kì 1 Toán lớp 5 Chân trời sáng tạo

Đề thi giữa kì 1 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo do VnDoc biên soạn nhằm giúp các em ôn tập và rèn luyện các kĩ năng làm bài kiểm tra để chuẩn bị cho kì thi giữa học kì 1 lớp 5. Mời các bạn tham gia làm bài trắc nghiệm để củng cố, luyện tập các dạng toán đã học. Bài tập được biên soạn dưới dạng trắc nghiệm và các em có thể làm bài trực tuyến sau đó kiểm tra kết quả ngay khi làm xong.

  • Thời gian làm: 45 phút
  • Số câu hỏi: 20 câu
  • Số điểm tối đa: 20 điểm
Trước khi làm bài bạn hãy
  • 1 Ôn tập kiến thức đã nêu trong phần Mô tả thêm
  • 2 Tìm không gian và thiết bị phù hợp để tập trung làm bài
  • 3 Chuẩn bị sẵn dụng cụ cần dùng khi làm bài như bút, nháp, máy tính
  • 4 Căn chỉnh thời gian làm từng câu một cách hợp lý
Bắt đầu làm bài
Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm
  • Câu 1: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Hỗn số 16\frac{1}{10}

    Reading

    Phần nguyên là 16

    Đáp án là:

    Hỗn số 16\frac{1}{10}

    Reading

    Phần nguyên là 16

  • Câu 2: Nhận biết

    Điền vào ô trống.

    Số thập phân 0,8 đọc là:

    Book

    Không phẩy tám

    Đáp án là:

    Số thập phân 0,8 đọc là:

    Book

    Không phẩy tám

  • Câu 3: Thông hiểu

    Có bốn chiếc xe tải chở khối lượng gạo lần lượt là 5 tấn 5 kg; 55 tạ; 50 tạ 5 yến; 5 000 kg. Xe chở gạo có khối lượng ít nhất là:

  • Câu 4: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

    86 m = 0,086 km

    21 ml = 0,021 l

    5 tạ 3 yến = 0,53 tấn

    781 ha = 7,81 km2

    2 dm2 5 mm2 = 200,05 cm2

    57 474 m2 = 0,057474 km2

    Đáp án là:

    Điền số thích hợp vào chỗ chấm.

    86 m = 0,086 km

    21 ml = 0,021 l

    5 tạ 3 yến = 0,53 tấn

    781 ha = 7,81 km2

    2 dm2 5 mm2 = 200,05 cm2

    57 474 m2 = 0,057474 km2

  • Câu 5: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Dấu so sánh thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

    6 km 219 m … 6,29 km

    Book

     Ta có: 

    6 km 219 m = 6,219 km

    Vì 6,219 km < 6,29 km nên 6 km 219 m < 6,29 km

  • Câu 6: Thông hiểu

    Số thập phân 3,56 viết dưới dạng phân số tối giản là:

    89
    25
    Đáp án là:
    89
    25

     Ta có: 3,56=3\frac{56}{100}=\frac{356}{100}=\frac{89}{25}

  • Câu 7: Vận dụng

    Chữ số 8 ở phần nguyên có giá trị lớn gấp chữ số 4 ở phần thập phân của số thập phân 285,304 là:

  • Câu 8: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Tính hợp lí biểu thức sau:

    6 205 x 29 + 75 x 6 205 - 6 205 x 4

    Education

    Kết quả là: 620 500||620500

    Đáp án là:

    Tính hợp lí biểu thức sau:

    6 205 x 29 + 75 x 6 205 - 6 205 x 4

    Education

    Kết quả là: 620 500||620500

     6 205 x 29 + 75 x 6 205 - 6 205 x 4

    = 6 205 x (29 + 75 - 4)

    = 6 205 x 100

    = 620 500

  • Câu 9: Thông hiểu

    Chọn đáp án đúng.

    Bà ngoại Nam có 3 mảnh vườn. Mảnh vườn thứ nhất có diện tích là 8,7 m2. Mảnh vườn thứ hai có diện tích là 8 m2 75 dm2. Mảnh vườn thứ ba có diện tích là 8 m2 8 dm2. Bà định bán đi mảnh vườn có diện tích nhỏ nhất.

    Vậy bà ngoại sẽ bán đi mảnh vườn thứ ba || thứ nhất || thứ hai

    Đáp án là:

    Bà ngoại Nam có 3 mảnh vườn. Mảnh vườn thứ nhất có diện tích là 8,7 m2. Mảnh vườn thứ hai có diện tích là 8 m2 75 dm2. Mảnh vườn thứ ba có diện tích là 8 m2 8 dm2. Bà định bán đi mảnh vườn có diện tích nhỏ nhất.

    Vậy bà ngoại sẽ bán đi mảnh vườn thứ ba || thứ nhất || thứ hai

     Ta có:

    8 m2 75 dm2 = 8,75 m2

    8 m2 8 dm2 = 8,08 m2

    Vậy bà ngoại bán đi mảnh vườn thứ ba. 

  • Câu 10: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Lan mua 5 quyển vở hết 45 000 đồng. Hỏi nếu mẹ cho Hà 200 000 đồng để mua 20 quyển vở như vậy thì Hà còn thừa bao nhiêu tiền? 

    Online education

    Hà còn thừa số tiền là 20 000 || 20000 đồng.

    Đáp án là:

    Lan mua 5 quyển vở hết 45 000 đồng. Hỏi nếu mẹ cho Hà 200 000 đồng để mua 20 quyển vở như vậy thì Hà còn thừa bao nhiêu tiền? 

    Online education

    Hà còn thừa số tiền là 20 000 || 20000 đồng.

     Bài giải

    20 quyển vở gấp 5 quyển vở số lần là:

    20 : 5 = 4 (lần)

    Số tiền để Hà mua 20 quyển vở là:

    45 000 x 4 = 180 000 (đồng)

    Hà còn thừa số tiền là:

    200 000 - 180 000 = 20 000 (đồng)

    Đáp số: 20 000 đồng.

  • Câu 11: Nhận biết

    Tính.

    \frac{3}{8}+\frac{1}{5}=
    23
    40
    \frac{7}{12}+\frac{5}{9}=
    41
    36
    \frac{9}{5}-\frac{2}{7}=
    53
    35
    \frac{13}{21}-\frac{3}{14}=
    17
    42
    Đáp án là:
    \frac{3}{8}+\frac{1}{5}=
    23
    40
    \frac{7}{12}+\frac{5}{9}=
    41
    36
    \frac{9}{5}-\frac{2}{7}=
    53
    35
    \frac{13}{21}-\frac{3}{14}=
    17
    42
  • Câu 12: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Độ dài thật ứng với độ dài 3 cm trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1 000 là:

     Độ dài thật là: 1 000 x 3 = 3 000 (cm) = 30 m.

  • Câu 13: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Số đo diện tích nào dưới đây bằng 3,75 ha?

    Book

  • Câu 14: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Tính: \frac{20}{21}-\frac{8}{9}

  • Câu 15: Thông hiểu

    Một cửa hàng bán gạo gồm 1 tấn 2 tạ gạo nếp và gạo tẻ. Biết số gạo nếp ít hơn số gạo tẻ 120 kg. Số gạo nếp cửa hàng có là:

    Book

     Đổi 1 tấn 2 tạ = 1 200 kg

    Cửa hàng có số ki-lô-gam gạo nếp là:

    (1 200 - 120) : 2 = 540 (kg)

    Đáp số: 540 kg.

  • Câu 16: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Số “Hai mươi lăm phẩy năm mươi sáu” viết là:

  • Câu 17: Thông hiểu

    Điền vào ô trống.

    Một cửa hàng trong một ngày bán được 360 lít dầu. Biết buổi sáng cửa hàng bán được số lít dầu bằng \frac{3}{4} số lít dầu bán được cả ngày. Tính số lít dầu bán được vào buổi chiều. 

    Reading

    Buổi chiều cửa hàng bán được 90 lít dầu.

    Đáp án là:

    Một cửa hàng trong một ngày bán được 360 lít dầu. Biết buổi sáng cửa hàng bán được số lít dầu bằng \frac{3}{4} số lít dầu bán được cả ngày. Tính số lít dầu bán được vào buổi chiều. 

    Reading

    Buổi chiều cửa hàng bán được 90 lít dầu.

     Bài giải

    Buổi sáng cửa hàng bán được số lít dầu là:

    360\times\frac{3}{4}=270 (lít dầu)

    Buổi chiều cửa hàng bán được số lít dầu là:

    360 - 270 = 90 (lít dầu)

    Đáp số: 90 lít dầu.

  • Câu 18: Vận dụng

    Điền vào ô trống.

    Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được số lít dầu bằng 80% số lít dầu bán được của ngày thứ hai. Tính số lít dầu bán được trong ngày thứ nhất, biết rằng trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 45 lít dầu.

    Ngày thứ nhất bán được 40 lít dầu.

    Đáp án là:

    Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được số lít dầu bằng 80% số lít dầu bán được của ngày thứ hai. Tính số lít dầu bán được trong ngày thứ nhất, biết rằng trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 45 lít dầu.

    Ngày thứ nhất bán được 40 lít dầu.

     Bài giải

    Ta có 80% = 0,8 = \frac{4}{5}

    Vậy ngày thứ nhất bán được số lít dầu bằng \frac{4}{5} số lít dầu bán được của ngày thứ hai.

    Cả hai ngày bán được số lít dầu là:

    45 x 2 = 90 (lít)

    Tổng số phần bằng nhau là:

    4 + 5 = 9 (phần)

    Ngày thứ nhất bán được số lít dầu là:

    90 : 9 x 4 = 40 (lít)

    Đáp số: 40 lít

  • Câu 19: Nhận biết

    Chọn đáp án đúng.

    Số liền trước của số 999 999 là:

    Book

  • Câu 20: Thông hiểu

    Trong túi có 1 thẻ đỏ, 1 thẻ xanh và 1 thẻ vàng. Nam nhắm mắt rút ngẫu nhiên hai thẻ, xem màu thẻ rồi bỏ lại vào túi. Thực hiện như vậy 15 lần, Nam có bảng kiểm đếm như sau:

    Màu thẻ1 đỏ, 1 xanh1 xanh, 1 vàng1 đỏ, 1 vàng
    Số lần645

    Tỉ số của số lần thẻ màu đỏ không xuất hiện với tổng số lần lấy thẻ là:

Bạn còn 1 lượt làm bài tập miễn phí. Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để học không giới hạn nhé! Bạn đã HẾT lượt làm bài tập miễn phí! Hãy mua tài khoản VnDoc PRO để làm Trắc nghiệm không giới hạn và tải tài liệu nhanh nhé!
Mua ngay Đổi điểm

Chúc mừng Bạn đã hoàn thành bài!

Đề thi giữa học kì 1 lớp 5 môn Toán sách Chân trời sáng tạo Kết quả
  • Thời gian làm bài: 00:00:00
  • Số câu đã làm: 0
  • Điểm tạm tính: 0
  • Điểm thưởng: 0
Tải file làm trên giấy
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
4 Bình luận
Sắp xếp theo
  • Nguyễn thiện nhân
    Nguyễn thiện nhân

    hay


    Thích Phản hồi 11:13 25/08
  • Lê Võ Nam Dương
    Lê Võ Nam Dương

    ngon lắm khê lắm

    Thích Phản hồi 18:36 02/11
  • Lê Võ Nam Dương
    Lê Võ Nam Dương

    😍😍 ngon thí

    Thích Phản hồi 18:37 02/11
  • Khải Vy
    Khải Vy

    ko nha nó chấm sai giả bộ tui điền thứ 3 nó kêu sai xog nó kêu là đáp án là thứ 3 hỏi vô lý ko chứ bực mik ko à

    Thích Phản hồi 22:08 05/11