Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Anh năm học 2017 - 2018 Trường Tiểu học Ân Tường Đông, Bình Định

Đề kiểm tra học kì 2 môn tiếng Anh lớp 3

VnDoc.com xin giới thiệu đến thầy cô và các em học sinh Đề thi học kì 2 môn tiếng Anh lớp 3 năm học 2017 - 2018 của Trường Tiểu học Ân Tường Đông, Bình Định với nhiều dạng bài tập khác nhau bám sát chương trình học trong nhà trường, sẽ là nguồn tài liệu hữu ích cho thầy cô ra đề và các em ôn tập, củng cố kiến thức đã học trước khi bước vào kì thi chính thức tới đây.

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HUYỆN HOÀI ÂN

TRƯỜNG TH ÂN TƯỜNG ĐÔNG

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2017 – 2018

MÔN: TIẾNG ANH LỚP 3

BÀI KIỂM TRA: ĐỌC – VIẾT

Thời gian làm bài: 30 phút

(Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh:.......................................

Lớp: 3.......

ĐIỂM

READING: (2 points)

Question I. Read and match: There is one example (0): (0.6 pts)

0. Hello, Nam.

1. Do you have any pets?

2. Where’s my coat?

3. Is that your house?

a. It’s behind the door.

b. No, it isn’t. It’s his house.

c. Yes, I do.

d. Hi, Quan. How are you?

0. ..d

1…..

2….

3….

Question II. Read and complete: There is one example (0): (0.6 pts)

singing reading drawing living room

Hello, I’m Quan. My family is at home today. We are in the (0) ____living room__________. My father is (1)__________________ a picture. My mother is (2)_________________. My sister is (3)____________ a book and I am playing games. We are a happy family.

Question III. Read and circle a, b or c to complete the sentence. There is one example (0): (0.8 pts)

My name is Tony. I am ten years old. There are five people in my family. My grandfather is sixty years old. He often reads newspaper in the living room. My father is forty-five years old. My mother is young. She’s thirty-eight years old. She has a pet. It’s a parrot. Her name is Mimi. My sister is one year old.

0. The boy’s name is ______.

a. Tony b. Nam c. Peter

1. There are _____people in his family.

a. three b. four c. five

2. His grandfather is ______years old.

a. sixty b. seventy c. eighty

3. What does his grandfather often do in the living room?

a. read book b. read newspaper c. listen to music

4. His mother has a _____.

a. dog b. rabbit c. parrot

WRITING (2.5 pts)

Question IV: Look at the pictures and letters. Write the words. There is one example (0): (0.3 pts)

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Anh năm học 2017 - 2018 Trường Tiểu học Ân Tường Đông, Bình Định

Question V: Look and write. There is one example (0): (0.8 pts)

Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Anh năm học 2017 - 2018 Trường Tiểu học Ân Tường Đông, Bình Định

Question VI. Reorder the words to make a sentence. There is one example (0): (0.8 pt)

0. name/ My/ Linda/ is/.

1. nice / house / the / is / very.

2. tables / the / are / near / the / bed.

3. I / listening / am / music / to.

4. is / far / it / Ho Chi Minh City / from.

→ My name is Linda.________________________________

→_________________________________________________

→_________________________________________________

→_________________________________________________

→_________________________________________________

Question VII. Read and write. There is one example (0): (0.6 pts.

0. What’s your name?

→ My name is Nga.

1. Where are you in Viet Nam?

→ ______________________________________________.

2. What do you often do in the evening?

→ ______________________________________________.

3. What’s the weather like in your village?

→ _______________________________________________.

THE END

Ngoài Đề thi học kì 2 lớp 3 môn Tiếng Anh năm học 2017 - 2018 Trường Tiểu học Ân Tường Đông, Bình Định, các em học sinh có thể tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập được cập nhật liên tục trên VnDoc.com để chuẩn bị cho kì thi học kì 2 sắp tới như: Giải bài tập Tiếng Anh 3, Đề thi học kì 2 lớp 3, Đề thi giữa kì 2 lớp 3...

Đánh giá bài viết
7 2.214
0 Bình luận
Sắp xếp theo
Tiếng Anh cho học sinh tiểu học (7-11 tuổi) Xem thêm