Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi thử THPT Quốc gia 2025 môn Vật lí trường THPT Thuận Thành 1, 2 Bắc Ninh

Dạng tài liệu: Đề thi Vật Lý THPT Quốc gia
Phân loại: Tài liệu Tính phí
Mã đề 201 Trang 1/5
SỞ GD VÀ ĐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1, SỐ 2
--------------------
(Đề thi có 05 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 1
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................
Số báo danh: .......
Mã đề 201
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu
hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Biết nhiệt dung riêng của nước và của rượu lần lượt là 4180 J/kg.K và 2500 J/kg.K. Dùng một ấm
điện có công suất không đổi lần lượt đun nóng cùng một khối lượng nước và rượu. Biết nhiệt độ ban đầu
của nước và rượu bằng nhau. Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Nước nóng nhanh hơn rượu.
B. Rượu nóng nhanh hơn nước.
C. Ban đầu nước nóng nhanh hơn, lúc sau rượu nóng nhanh hơn.
D. Nước và rượu nóng nhanh như nhau.
Câu 2. Biển báo sau đây cảnh báo điều gì?
A. Vật liệu dễ bay hơi. B. Nơi có chất phóng xạ.
C. Bính khí nén có áp suất cao. D. Nơi có nhiệt độ cao.
Câu 3. Trên hình bên là hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lý tưởng ở hai nhiệt độ khác nhau.
Thông tin đúng khi so sa
́
nh nhiê
̣
t đô
̣
T
1
va
̀
T
2
là
A.
21
T T.
B.
21
T T.
C.
21
T T .
D.
Câu 4. Người ta thực hiện công 100 J để nén khí trong một xilanh. Khối khí truyền ra môi trường xung
quanh nhiệt lượng 30 J. Nội năng của khối khí
A. giảm 130 J. B. tăng 70 J. C. tăng 130 J. D. giảm 70 J.
Câu 5. Cồn y tế chuyển từ thể lỏng sang thể khí rất nhanh ở điều kiện thông thường. Khi xoa cồn vào da,
ta cảm thấy lạnh ở vùng da đó vì cồn
A. thu nhiệt lượng từ cơ thể qua chỗ da đó để bay hơi.
B. khi bay hơi kéo theo lượng nước chỗ da đó ra khỏi cơ thể.
C. khi bay hơi tạo ra dòng nước mát tại chỗ da đó.
D. khi bay hơi toả nhiệt lượng vào chỗ da đó.
Câu 6. Một khối chất lỏng có khối lượng m và nhiệt hóa hơi riêng L. Ở nhiệt độ sôi, nhiệt lượng cần cung
cấp để hóa hơi hoàn toàn khối chất lỏng đó là
A.
m
Q.
L
B.
1
Q.
m.L
C.
Q Lm.
D.
L
Q.
m
Câu 7. Tại sao các phân tử khí có thể chuyển động tự do trong không gian?
A. Do lực hút giữa các phân tử khí rất mạnh.
B. Do các phân tử khí có khối lượng rất nhỏ.
C. Do lực hút giữa các phân tử khí rất yếu.
D. Do các phân tử khí luôn đẩy nhau.
Câu 8. Laser (Laze) được sử dụng để khoan kim loại vì nó có thể tạo ra một chùm tia sáng với năng
lượng lớn, tập trung vào một điểm nhỏ và có độ chính xác cao. Dùng một mũi khoan laser có công suất
Mã đề 201 Trang 2/5
200 W để khoan vào một khối kim loại. Biết nhiệt nóng chảy riêng của kim loại là 250 J/g, khối lượng
riêng của kim loại là 7,8 g/cm
3
và đường kính mũi khoan là 0,2 cm. Giả sử đã nung nóng kim loại đến
nhiệt độ nóng chảy để khoan. Lấy
= 3,14. Thời gian tối thiểu để khoan qua một lỗ tròn có độ dày 0,5
cm là bao nhiêu?
A. 0,604 s. B. 0,252 s. C. 0,153 s. D. 0,323 s
Câu 9. Theo thang nhiệt độ Celsius, nhiệt kế y tế đo được nhiệt độ từ 35°C đến 42°C. Nếu tính theo thang
nhiệt độ Kelvin thì nhiệt kế này đo được nhiệt độ
A. từ 308 K đến 315 K. B. từ 135 K đến 142 K
C. từ 231 K đến 315 K D. từ 238 K đến 308 K
Câu 10. Khi một vật có nhiệt độ ở “Độ không tuyệt đối” thì
A. các phân tử luôn chuyển động.
B. động năng của các phân tử bằng không.
C. thế năng tương tác giữa các phân tử bằng không.
D. thế năng tương tác giữa các phân tử cực đại.
Câu 11. Một khối khí trong một xi lanh kín nhận được nhiệt lượng Q và sinh công A. Trong hệ thức của
định luật I nhiệt động lực học ∆U = A + Q , Q và A phải có quy ước dấu nào sau đây?
A. Q < 0 và A < 0. B. Q > 0 và A < 0. C. Q < 0 và A > 0. D. Q > 0 và A > 0.
Câu 12. Đặc điểm nào sau đây là đúng với cấu trúc của chất ở thể rắn?
A. Các phân tử có thể trượt lên nhau dễ dàng.
B. Giữa các phân tử không có khoảng cách.
C. Các phân tử liên kết chặt chẽ và chỉ dao động quanh vị trí cân bằng xác định.
D. Các phân tử chuyển động hỗn loạn và có khoảng cách rất lớn.
Câu 13. Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra ở một nhiệt độ xác định dưới một áp suất cho trước?
A. Sôi. B. Ngưng tụ. C. Bay hơi. D. Thăng hoa.
Câu 14. Tính chất nào sau đây không phải của chất ở thể khí?
A. Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B. Khó nén so với thể lỏng.
C. Hình dạng thay đổi theo bình chứa.
D. Gây áp suất lên thành bình chứa theo mọi hướng.
Câu 15. Trong quá trình đẳng nhiệt của khí lí tưởng
A. nội năng của khí tăng. B. nội năng của khí không đổi.
C. khí không thực hiện công. D. nội năng của khí giảm.
Câu 16. Gọi p, V, T và n lần lượt là áp suất, thể tích, nhiệt độ và mật độ phân tử của một khối khí lí tưởng
xác định. Khi làm nóng khối khí lí tưởng bằng quá trình đẳng áp, tỉ số nào sau đây không đổi?
A.
p
.
T
B.
n
.
T
C.
V
.
T
D.
n
.
p
Câu 17. Một áp kế khí gồm một bình cầu thủy tinh có thể tích V
0
gắn với một ống nhỏ nằm ngang tiết
diện ống là 0,1 cm
2
. Biết ở 10
0
C và 20
0
C, giọt thủy ngân cách thành bình lần lượt là d
1
= 20 cm và d
2
=130 cm. Dung tích của bình cầu là
A. 270 cm
3
. B. 309,3 cm
3
. C. 324,3 cm
3
. D. 240 cm
3
.
Câu 18. Một lượng khí lí tưởng chứa trong một xilanh có thể tích 10 lít và áp suất 1,5 atm. Sau khi nén
đẳng nhiệt, thể tích giảm đi 6 lít. Áp suất của khí khi đó là
Mã đề 201 Trang 3/5
A. 3,75 atm. B. 2,50 atm. C. 0,90 atm. D. 0,60 atm.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Một hệ làm nóng nước bằng năng lượng mặt trời có hiệu suất chuyển đổi
22%,
cường độ bức xạ
mặt trời lên bộ thu nhiệt là
2
980W/m ,
diện tích bộ thu là
2
20m
. Cho nhiệt dung riêng của nước là
4180 / . ,J kg K
khối lượng riêng của nước là
3
1000 / .kg m
a) Công suất bức xạ chiếu lên bộ thu nhiệt là 20 kW.
b) Hệ thống thu nhiệt nhận được 100 J năng lượng mặt trời thì nội năng của nước tăng thêm 22 J.
c) Nếu hệ thống đó làm nóng 40 lít nước thì trong khoảng thời gian 30 phút, nhiệt độ của nước tăng
thêm
46,4 C.
d) Trong 30 phút, năng lượng mặt trời chiếu lên bộ thu nhiệt là 35,28 MJ.
Câu 2. Sinh viên thế hệ 8X (những người sinh ra trong thập niên 1980)
thường dùng ‘sục điện’ để đun nước. Vào thời kỳ đó, hầu hết sinh viên
đều có điều kiện kinh tế hạn chế, nên việc sắm một chiếc ấm đun nước điện
là khá tốn kém. Sục điện là một lựa chọn vừa rẻ tiền, nhỏ gọn, linh hoạt,
tiện dụng và đặc biệt tiết kiệm thời gian. Một đầu sục điện là một sợi kim loại
xoắn kép - thường là nhôm, nối giữa hai đầu dây nhôm là dây điện có phích cắm.
Lúc đun thì thả cái lõi kim loại đó vào trong cốc nhựa, xô nhựa chứa nước rồi cắm điện. Một sinh viên
dùng chiếc sục điện có ghi 2500 W – 220 V để đun 10 lít nước ở 20
0
C chứa trong một xô nhựa. Ổ điện
cắm sục có hiệu điện thế là 220 V. Nước thu được 90% nhiệt do dây xoắn kép tỏa ra. Biết khối lượng
riêng của nước là 1000 kg/m
3
, nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/Kg.K. Nhiệt độ sôi của nước là 100
0
C.
a) Thiết bị này đã biến đổi trực tiếp điện năng thành nhiệt năng.
b) Muốn có nước tắm ở 40
0
C, sinh viên đó cần pha thêm 40 lít nước ở 20
0
C vào 10 lít nước sôi.
c) Đây là thiết bị đun nước rất an toàn và đảm bảo sức khỏe nên được sinh viên chọn dùng phổ biến.
d) Để đun nước trong xô đến sôi, sinh viên đó cần đun trong 20,2 phút.
Câu 3. Có thể sử dụng bộ dụng cụ thí nghiệm như hình bên để tìm hiểu mối liên hệ giữa thể tích và nhiệt
độ của một lượng khí xác định khi áp suất không đổi.
Lần
đo
Nhiệt độ của khí
trong xilanh t (
o
C)
Thể tích khí trong
xilanh V (ml)
1
45
75
2
41
74
3
37
73
4
32
72
5
28
71

Đề thi thử tốt nghiệp môn Lý trường Thuận Thành 1, 2 Bắc Ninh

VnDoc.com xin gửi tới bạn đọc bài viết Đề thi thử THPT Quốc gia 2025 môn Vật lí trường THPT Thuận Thành 1, 2 Bắc Ninh để bạn đọc cùng tham khảo. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc đề thi mới. Đề thi được tổng hợp gồm có 18 câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, 4 câu hỏi trắc nghiệm đúng sai và 6 câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh làm bài trong thời gian 50 phút. Mời các bạn cùng theo dõi đề thi dưới đây để có thêm tài liệu ôn Thi THPT Quốc gia nhé.

Hiện tại đề thi chưa có đáp án, VnDoc.com sẽ cập nhật đáp án sớm nhất gửi tới bạn đọc

Mời các bạn cùng tải về bản ZIP để xem đầy đủ mã đề thi

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo