Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025 môn Vật lí bám sát đề minh họa - Đề 59

Dạng tài liệu: Đề thi Vật Lý THPT Quốc gia
Phân loại: Tài liệu Tính phí
ĐỀ 59
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
Môn: VẬT LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM PHƯƠNG ÁN NHIỀU LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ
câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Đơn vị nào sau đây là đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng?
A. Jun trên kilôgam độ (J/kg.độ). B. Jun trên kilôgam (J/ kg).
C. Jun (J). D. Jun trên độ (J/ độ).
Hướng dẫn giải
Đơn vị của nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng là J/ kg.
Câu 2. Khối lượng phân tử khí Heli ở điều kiện chuẩn là
0C
o
và áp suất
5
1,013.10 Pa
có thể
tích
33
22,3.10 m
có giá trị bao nhiêu?
A. 3980 g. B. 1990 g. C. 3,98 g D. 1,99 g.
Hướng dẫn giải
5
33
J
R 8,31
mol.K
T 273K
p 1.013.10 Pa
V 22,3.10 m
m
pV RT m 3,98 g
M
Câu 3. Phát biểu không đúng là
A. chất lỏng co lại khi lạnh đi.
B. độ dãn nở vì nhiệt của các chất lỏng khác nhau là như nhau.
C. khi nhiệt độ thay đồi thì thể tích chất lỏng thay đổi.
D. chất lỏng nở ra khi nóng lên.
Hướng dẫn giải
Các chất nở ra khi nóng lên và co lại khi lạnh đi.
Các chất lỏng khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.
Nhiệt kế hoạt động theo nguyên lý nở vì nhiệt của chất lỏng.
Câu 4. Một bình chứa
khí nitrogen ở nhiệt độ
27 C
và áp suất
1 atm.
Sau khi hơ nóng,
áp suất trong bình chứa khí tăng lên tới
5 atm.
Biết nhiệt dung riêng của nitơ trong quá trình
nung nóng đă
̉
ng tích là
v
c = 742 J/kg.K.
Coi sự nở vì nhiệt của bình là không đáng kể. Nhiệt
lượng cần cung cấp cho khí nitơ là Q và độ tăng nội năng của khí là
U.
Giá trị của
QU
gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
64 kJ.
B.
25 kJ.
C.
32 kJ.
D.
42 kJ.
Hướng dẫn giải
Áp dụng quá trình đẳng tích
Nhiệt độ của khối khí lúc sau
1 2 2 1
2
1 2 1
P P P .T
5.300
T 1500K
T T P 1
Nhiệt lượng mà khối khí đã nhận được
3
Q mc T 14.10 .742. 1500 300 12465,6 J.
Do đây là quá trình đẳng tích nên
UQ
do đó
2Q 24931,2 J.QU
Câu 5. Cho các phát biểu sau
(1) Nhiệt độ là số đo độ nóng của một vật.
(2) Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là độ C (kí hiệu
0
C).
(3) Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là Kelvin (kí hiệu K).
(4) Dụng cụ đo nhiệt độ là nhiệt kế. Có nhiều loại nhiệt kế khác nhau.
(5) Nhiệt kế hoạt động dựa vào hiện tượng giãnD nở vì nhiệt của các chất.
(6) Giữa các thang đo nhiệt độ có mối quan hệ với nhau.
Số phát biểu đúng khi nói về nhiệt độ là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Hướng dẫn giải
Các phát biểu đúng là (4), (5) và (6).
Phát biểu sai được sửa lại là
(1) Nhiệt độ là số đo độ nóng, lạnh của một vật.
(2) Đơn vị đo nhiệt độ trong hệ SI là Kelvin (kí hiệu K).
(3) Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là độ C (kí hiệu
o
C).
Câu 6. Tính động năng trung bình của một phân tử khí ở nhiệt độ 400K. Giả sử hằng số
Boltzman
A.
21
6,07 10 J
. B.
21
1,66 10 J
. C.
21
8,28 10 J
. D.
21
4,14 10 J
.
Hướng dẫn giải
Áp dụng công thức động năng trung bình
đ
3
E kT
2
:
đ
21
23
3
E 1,38 10 400 3,32 10 J
2
Câu 7. Một vật khối lượng m, có nhiệt dung riêng c, nhiệt độ đầu và cuối là t
1
và t
2
. Công thức
21
Q cm t t
dùng để xác định
A. nội năng. B. nhiệt năng. C. nhiệt lượng. D. năng
lượng.
Hướng dẫn giải
Công thức nhiệt lượng:
21
Q cm t t
Câu 8. Chọn phát biểu sai khi nói về điện từ trường
A. Nam châm vĩnh cửu là một trường hợp ngoại lệ ở đó chỉ có từ trường.
B. Điện trường biến thiên theo thời gian nào cũng sinh ra từ trường biến thiên và ngược lại.
C. Không thể có điện trường và từ trường tồn tại độc lập.
D. Điện trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của một loại trường duy nhất gọi là
điện từ trường.
Hướng dẫn giải
Nam châm vĩnh cửu chỉ có từ trường không biến thiên, nhưng khi nó di chuyển hoặc thay đổi
theo thời gian, nó cũng sinh ra điện trường.
Câu 9. Chọn câu SAI. Tia
(gamma)
A. Gây nguy hại cho cơ thể.
B. Không bị lệch trong điện trường, từ trường.
C. Có khả năng đâm xuyên rất mạnh.
D. Có bước sóng lớn hơn tia Rơnghen.
Hướng dẫn giải
Tia
(gamma) có bản chất là sóng điện từ bước sóng rất ngắn
0,01nm
, nhỏ hơn bước
sóng tia Rơnghen, là chùm photon năng lượng cao.

Đề thi thử bám sát đề minh họa 2025 môn Vật lý - Đề 59

Đề thi thử tốt nghiệp THPT Quốc gia 2025 môn Vật lí bám sát đề minh họa - Đề 59 có đáp án kèm theo là tài liệu hữu ích giúp bạn đọc có thể trau dồi, luyện tập nội dung kiến thức, chuẩn bị thật tốt cho kì thi THPT Quốc gia sắp tới. Đề thi được biên soạn theo cấu trúc đề thi mới. Đề thi gồm có 18 câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn, 4 câu hỏi trắc nghiệm đúng sai và 6 câu hỏi trả lời ngắn. Thí sinh làm bài trong thời gian 50 phút. Đề có đáp án và lời giải chi tiết kèm theo. Mời các bạn cùng theo dõi đề thi dưới đây nhé.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo