Mã thành phố, mã quận, mã phường, mã thpt tại Hà Nội
Mã thành phố Hà Nội
VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Mã thành phố, mã quận, mã phường, mã thpt tại Hà Nội. Nội dung tài liệu được tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.
Mã tỉnh Hà Nội là 01 gồm có 51 phường và 75 xã.
Mã Xã, Phường Hà Nội mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
00070 |
Phường Hoàn Kiếm |
|
2 |
00082 |
Phường Cửa Nam |
|
3 |
00004 |
Phường Ba Đình |
|
4 |
00008 |
Phường Ngọc Hà |
|
5 |
00025 |
Phường Giảng Võ |
|
6 |
00256 |
Phường Hai Bà Trưng |
|
7 |
00283 |
Phường Vĩnh Tuy |
|
8 |
00292 |
Phường Bạch Mai |
|
9 |
00235 |
Phường Đống Đa |
|
10 |
00229 |
Phường Kim Liên |
|
11 |
00226 |
Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám |
|
12 |
00199 |
Phường Láng |
|
13 |
00190 |
Phường Ô Chợ Dừa |
|
14 |
00097 |
Phường Hồng Hà |
|
15 |
00328 |
Phường Lĩnh Nam |
|
16 |
00331 |
Phường Hoàng Mai |
|
17 |
00301 |
Phường Vĩnh Hưng |
|
18 |
00322 |
Phường Tương Mai |
|
19 |
00316 |
Phường Định Công |
|
20 |
00337 |
Phường Hoàng Liệt |
|
21 |
00340 |
Phường Yên Sở |
|
22 |
00367 |
Phường Thanh Xuân |
|
23 |
00364 |
Phường Khương Đình |
|
24 |
00352 |
Phường Phương Liệt |
|
25 |
00166 |
Phường Cầu Giấy |
|
26 |
00160 |
Phường Nghĩa Đô |
|
27 |
00175 |
Phường Yên Hòa |
|
28 |
00103 |
Phường Tây Hồ |
|
29 |
00091 |
Phường Phú Thượng |
|
30 |
00613 |
Phường Tây Tựu |
|
31 |
00619 |
Phường Phú Diễn |
|
32 |
00611 |
Phường Xuân Đỉnh |
|
33 |
00602 |
Phường Đông Ngạc |
|
34 |
00598 |
Phường Thượng Cát |
|
35 |
00592 |
Phường Từ Liêm |
|
36 |
00622 |
Phường Xuân Phương |
|
37 |
00634 |
Phường Tây Mỗ |
|
38 |
00637 |
Phường Đại Mỗ |
|
39 |
00145 |
Phường Long Biên |
|
40 |
00118 |
Phường Bồ Đề |
|
41 |
00127 |
Phường Việt Hưng |
|
42 |
00136 |
Phường Phúc Lợi |
|
43 |
09556 |
Phường Hà Đông |
|
44 |
09886 |
Phường Dương Nội |
|
45 |
09562 |
Phường Yên Nghĩa |
|
46 |
09568 |
Phường Phú Lương |
|
47 |
09552 |
Phường Kiến Hưng |
|
48 |
00640 |
Xã Thanh Trì |
|
49 |
00664 |
Xã Đại Thanh |
|
50 |
00685 |
Xã Nam Phù |
|
51 |
00679 |
Xã Ngọc Hồi |
|
52 |
00643 |
Phường Thanh Liệt |
|
53 |
10231 |
Xã Thượng Phúc |
|
54 |
10183 |
Xã Thường Tín |
|
55 |
10237 |
Xã Chương Dương |
|
56 |
10210 |
Xã Hồng Vân |
|
57 |
10273 |
Xã Phú Xuyên |
|
58 |
10279 |
Xã Phượng Dực |
|
59 |
10330 |
Xã Chuyên Mỹ |
|
60 |
10342 |
Xã Đại Xuyên |
|
61 |
10114 |
Xã Thanh Oai |
|
62 |
10126 |
Xã Bình Minh |
|
63 |
10144 |
Xã Tam Hưng |
|
64 |
10180 |
Xã Dân Hòa |
|
65 |
10354 |
Xã Vân Đình |
|
66 |
10369 |
Xã Ứng Thiên |
|
67 |
10417 |
Xã Hòa Xá |
|
68 |
10402 |
Xã Ứng Hòa |
|
69 |
10441 |
Xã Mỹ Đức |
|
70 |
10465 |
Xã Hồng Sơn |
|
71 |
10459 |
Xã Phúc Sơn |
|
72 |
10489 |
Xã Hương Sơn |
|
73 |
10015 |
Phường Chương Mỹ |
|
74 |
10030 |
Xã Phú Nghĩa |
|
75 |
10045 |
Xã Xuân Mai |
|
76 |
10081 |
Xã Trần Phú |
|
77 |
10096 |
Xã Hòa Phú |
|
78 |
10072 |
Xã Quảng Bị |
|
79 |
09661 |
Xã Minh Châu |
|
80 |
09619 |
Xã Quảng Oai |
|
81 |
09664 |
Xã Vật Lại |
|
82 |
09634 |
Xã Cổ Đô |
|
83 |
09676 |
Xã Bất Bạt |
|
84 |
09694 |
Xã Suối Hai |
|
85 |
09700 |
Xã Ba Vì |
|
86 |
09706 |
Xã Yên Bài |
|
87 |
09574 |
Phường Sơn Tây |
|
88 |
09604 |
Phường Tùng Thiện |
|
89 |
09616 |
Xã Đoài Phương |
|
90 |
09715 |
Xã Phúc Thọ |
|
91 |
09739 |
Xã Phúc Lộc |
|
92 |
09772 |
Xã Hát Môn |
|
93 |
09955 |
Xã Thạch Thất |
|
94 |
09982 |
Xã Hạ Bằng |
|
95 |
10003 |
Xã Tây Phương |
|
96 |
09988 |
Xã Hòa Lạc |
|
97 |
04930 |
Xã Yên Xuân |
|
98 |
09895 |
Xã Quốc Oai |
|
99 |
09931 |
Xã Hưng Đạo |
|
100 |
09910 |
Xã Kiều Phú |
|
101 |
09952 |
Xã Phú Cát |
|
102 |
09832 |
Xã Hoài Đức |
|
103 |
09856 |
Xã Dương Hòa |
|
104 |
09871 |
Xã Sơn Đồng |
|
105 |
09877 |
Xã An Khánh |
|
106 |
09784 |
Xã Đan Phượng |
|
107 |
09817 |
Xã Ô Diên |
|
108 |
09787 |
Xã Liên Minh |
|
109 |
00565 |
Xã Gia Lâm |
|
110 |
00562 |
Xã Thuận An |
|
111 |
00577 |
Xã Bát Tràng |
|
112 |
00541 |
Xã Phù Đổng |
|
113 |
00475 |
Xã Thư Lâm |
|
114 |
00454 |
Xã Đông Anh |
|
115 |
00466 |
Xã Phúc Thịnh |
|
116 |
00493 |
Xã Thiên Lộc |
|
117 |
00508 |
Xã Vĩnh Thanh |
|
118 |
09022 |
Xã Mê Linh |
|
119 |
08980 |
Xã Yên Lãng |
|
120 |
08995 |
Xã Tiến Thắng |
|
121 |
08974 |
Xã Quang Minh |
|
122 |
00376 |
Xã Sóc Sơn |
|
123 |
00430 |
Xã Đa Phúc |
|
124 |
00433 |
Xã Nội Bài |
|
125 |
00385 |
Xã Trung Giã |
|
126 |
00382 |
Xã Kim Anh |
Mã các trường THPT bổ sung và điều chỉnh
Danh sách mã trường một số đơn vị trên địa bàn Thành phố Hà Nội mới được bổ sung và điều chỉnh:
|
Mã trường |
Tên trường |
Khu vực |
|
134 |
THPT Thọ Xuân |
Khu vực 2 |
|
317 |
TH, THCS và THPT Ngôi sao Hà Nội - Hoàng Mai |
Khu vực 3 |
|
008 |
THPT chuyên Chu Văn An |
Khu vực 3 |
|
152 |
THPT Chu Văn An (trước 01/2025) |
Khu vực 3 |
|
079 |
THPT chuyên Sơn Tây |
Khu vực 3 |
|
153 |
THPT Sơn Tây (trước 01/2025) |
Khu vực 2 |
|
155 |
THPT chuyên Sơn Tây (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
122 |
THPT Khoa học Giáo dục |
Khu vực 2 |
|
154 |
THPT Khoa học Giáo dục (trước 01/205) |
Khu vực 3 |
|
015 |
THPT Chương Mỹ A |
Khu vực 3 |
|
156 |
THPT Chương Mỹ A (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
036 |
Hữu Nghị 80 |
Khu vực 3 |
|
157 |
Hữu Nghị 80 (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
103 |
THPT Tùng Thiện |
Khu vực 3 |
|
158 |
THPT Tùng Thiện (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
115 |
THPT Xuân Khanh |
Khu vực 3 |
|
159 |
THPT Xuân Khanh (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
210 |
THPT Đặng Tiến Đông |
Khu vực 3 |
|
351 |
THPT Đặng Tiến Đông (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
277 |
THPT Lômônôxốp Tây Hà Nội |
Khu vực 3 |
|
352 |
THPT Lômônôxốp Tây Hà Nội (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
350 |
THPT Trần Đại Nghĩa (trước 08/3/2024) |
Khu vực 2 |
|
293 |
THCS&THPT Phạm Văn Đồng |
Khu vực 3 |
|
353 |
THCS&THPT Phạm Văn Đồng (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
297 |
THPT Galileo |
Khu vực 3 |
|
354 |
THPT Hòa Bình - La Trobe - Hà Nội (trước 9/2025) |
Khu vực 3 |
|
311 |
THPT FPT Tây Hà Nội |
Khu vực 3 |
|
355 |
THPT Tây Hà Nội (trước 9/2025) |
Khu vực 3 |
|
412 |
GDNN-GDTX Sơn Tây |
Khu vực 3 |
|
430 |
GDNN-GDTX thị xã Sơn Tây (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
414 |
GDNN-GDTX Chương Mỹ |
Khu vực 3 |
|
431 |
GDNN-GDTX huyện Chương Mỹ (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
|
426 |
GDNN-GDTX Thanh Trì |
Khu vực 3 |
|
432 |
GDNN-GDTX huyện Thanh Trì (trước 01/7/2025) |
Khu vực 2 |
Mã các trường THPT tại Hà Nội
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
134 |
THPT Thọ Xuân |
Cụm 5, Xã Liên Minh, thành phố Hà Nội |
KV2 |
|
317 |
TH, THCS và THPT Ngôi sao Hà Nội-Hoàng Mai |
Ổ đất TH & PT Khu đô thị Kim Văn - Lữ, Phường Định Công, TP Hà Nội |
KV3 |
|
8 |
THPT chuyên Chu Văn An |
Số 10 Đường Thụy Khuê, Phường Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
152 |
THPT Chu Văn An (trước 01/2025) |
Số 10 Thụy Khuê, Quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
79 |
THPT chuyên Sơn Tây |
Số 57 đường Đền Và, phường Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
153 |
THPT Sơn Tây (trước 01/2025) |
Số 57 đường Đền Và, phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
155 |
THPT chuyên Sơn Tây (trước 01/2025) |
Số 57 đường Đền Và, phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
122 |
THPT Khoa học Giáo dục |
Nhà HT2, Khu đô thị Đại học Quốc gia Hà Nội, Xã Hoà Lạc, TP Hà Nội |
KV2 |
|
154 |
THPT Khoa học Giáo dục (trước 01/2025) |
Phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV3 |
|
15 |
THPT Chương Mỹ A |
Số 42, Khu Yên Sơn, phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
156 |
THPT Chương Mỹ A (trước 01/2025) |
Số 42, Khu Yên Sơn, thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
36 |
Hữu Nghị 80 |
Số 109, đường Đền Và, phường Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
157 |
Hữu Nghị 80 (trước 01/2025) |
Số 109, đường Đền Và, phường Trung Hưng, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV3 |
|
103 |
THPT Tùng Thiện |
Số 20 Phố Tùng Thiện, phường Tùng Thiện, TP Hà Nội |
KV2 |
|
158 |
THPT Tùng Thiện (trước 01/2025) |
Số 20 Phố Tùng Thiện, phường Sơn Lộc, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV3 |
|
115 |
THPT Xuân Khanh |
Số 175, Đường Đà Bạc, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
159 |
THPT Xuân Khanh (trước 01/2025) |
Số 175, đường Đà Bạc, phường Xuân Khanh, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội |
KV2 |
|
210 |
THPT Đặng Tiến Đông |
Thôn 4, Phường Chương Mỹ, Thành phố Hà Nội |
KV3 |
|
351 |
THPT Đặng Tiến Đông (trước 01/2025) |
Thôn Nói An, xã Đại Yên, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
277 |
THPT Lômônôsôp Tây Hà Nội |
Ở đất kỳ hiệu D33 khu đô thị mới hai bên đường Lê Trọng Tấn, phường DƯơng Nội, Hà Nội |
KV2 |
|
352 |
THPT Lômônôsôp Tây Hà Nội (trước 01/2025) |
Khuôn viên Trường Đại học Sư phạm Thể Thao Hà Nội, xã Phụng Châu, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
350 |
THPT Trần Đại Nghĩa (trước ngày 08/3/2024) |
Khuôn viên trường ĐHSP TDTT Hà Nội xã Phụng Châu, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
293 |
THCS & THPT Phạm Văn Đồng |
Lô A26, KĐT Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, Phường Tây Mỗ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
353 |
THCS & THPT Phạm Văn Đồng (trước 01/2025) |
Lô A26, KĐT Geleximco, đường Lê Trọng Tấn, Nam An Khánh, Xã An Khánh, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội |
KV2 |
|
297 |
THPT Galilêo |
Số 88 (số 136 cũ) Trần Phú, Phường Yên Sở, thành phố Hà Nội |
KV3 |
|
354 |
THPT Hòa Bình-La Trobe-Hà Nội (trước 9/2025) |
Số 65 Cảm Hội, Phường Đồng Mác, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội |
KV3 |
|
311 |
THPT FPT Tây Hà Nội |
Phố Kiều Mai, phường Xuân Phương, Hà Nội |
KV3 |
|
355 |
THPT Tây Hà Nội (trước 9/2025) |
Phố Kiều Mai, phường Phúc Diễn, quận Bắc Từ Liêm, TP Hà Nội |
KV2 |
|
412 |
GDNN-GDTX Sơn Tây |
Số 129 đường Phú Thịnh, phường Sơn Tây, TP Hà Nội (QL32) |
KV3 |
|
430 |
GDNN-GDTX thị xã Sơn Tây (trước 01/2025) |
Số 129 đường Phú Thịnh, Phường Phú Thịnh, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội (QL32) |
KV3 |
|
414 |
GDNN-GDTX Chương Mỹ |
TDP Đồng Sơn, phường Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV3 |
|
431 |
GDNN-GDTX huyện Chương Mỹ (trước 01/2025) |
Thị trấn Chúc Sơn, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội |
KV2 |
|
426 |
GDNN-GDTX Thanh Trì |
Km 2,5 đường Phan Trọng Tuệ, Phường Thanh Liệt, TP Hà Nội |
KV3 |
|
432 |
GDNN-GDTX huyện Thanh Trì (trước 01/2025) |
Km 2,5 đường Phan Trọng Tuệ, xã Thanh Liệt, Huyện Thanh Trì, TP Hà Nội |
KV2 |