Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Thừa Thiên Huế
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm »Mã huyện Thừa Thiên Huế
VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Thừa Thiên Huế. Nội dung tài liệu đã được VnDoc tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo.
Mã TP Huế là 46 gồm có 21 phường và 19 xã.
Mã Xã, Phường Huế mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
19900 |
Phường Thuận An |
|
2 |
20014 |
Phường Hóa Châu |
|
3 |
19930 |
Phường Mỹ Thượng |
|
4 |
19777 |
Phường Vỹ Dạ |
|
5 |
19789 |
Phường Thuận Hóa |
|
6 |
19815 |
Phường An Cựu |
|
7 |
19813 |
Phường Thủy Xuân |
|
8 |
19774 |
Phường Kim Long |
|
9 |
19804 |
Phường Hương An |
|
10 |
19753 |
Phường Phú Xuân |
|
11 |
19996 |
Phường Hương Trà |
|
12 |
20017 |
Phường Kim Trà |
|
13 |
19969 |
Phường Thanh Thủy |
|
14 |
19975 |
Phường Hương Thủy |
|
15 |
19960 |
Phường Phú Bài |
|
16 |
19819 |
Phường Phong Điền |
|
17 |
19858 |
Phường Phong Thái |
|
18 |
19831 |
Phường Phong Dinh |
|
19 |
19828 |
Phường Phong Phú |
|
20 |
19873 |
Phường Phong Quảng |
|
21 |
19885 |
Xã Đan Điền |
|
22 |
19867 |
Xã Quảng Điền |
|
23 |
19945 |
Xã Phú Vinh |
|
24 |
19918 |
Xã Phú Hồ |
|
25 |
19942 |
Xã Phú Vang |
|
26 |
20122 |
Xã Vinh Lộc |
|
27 |
20131 |
Xã Hưng Lộc |
|
28 |
20140 |
Xã Lộc An |
|
29 |
20107 |
Xã Phú Lộc |
|
30 |
20137 |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
|
31 |
20182 |
Xã Long Quảng |
|
32 |
20179 |
Xã Nam Đông |
|
33 |
20161 |
Xã Khe Tre |
|
34 |
20035 |
Xã Bình Điền |
|
35 |
20056 |
Xã A Lưới 1 |
|
36 |
20044 |
Xã A Lưới 2 |
|
37 |
20071 |
Xã A Lưới 3 |
|
38 |
20101 |
Xã A Lưới 4 |
|
39 |
20050 |
Xã A Lưới 5 |
|
40 |
19909 |
Phường Dương Nỗ |
Mã các trường THPT tại Huế
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
101 |
THPT Bùi Thị Xuân |
36 Lê Huân, phường Phú Xuân |
KV2 |
|
102 |
THPT Đặng Trần Côn |
01 Đặng Trần Côn, phường Phú Xuân |
KV2 |
|
103 |
THPT Gia Hội |
104 Nguyễn Chí Thanh, phường Phú Xuân |
KV2 |
|
104 |
THPT Nguyễn Huệ |
83 Đinh Tiên Hoàng, phường Phú Xuân |
KV2 |
|
105 |
Học viện Âm nhạc Huế |
01 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV2 |
|
106 |
Phổ thông Dân tộc Nội trú tỉnh |
03 Huyền Trân Công Chúa, phường Thuận Hóa |
KV2 |
|
107 |
TC Phật Học Huế |
Phường Thuận Hóa |
KV2 |
|
108 |
THPT Cao Thắng |
11 Đống Đa, phường Thuận Hóa |
KV2 |
|
109 |
THPT Chuyên Khoa học Huế |
77 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa |
KV2 |
|
110 |
THPT Chuyên Quốc Học-Huế |
12 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV2 |
|
111 |
THPT Hai Bà Trưng |
14 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV2 |
|
112 |
THPT Nguyễn Trường Tộ |
03 Nguyễn Tri Phương, phường Thuận Hóa |
KV2 |
|
113 |
THPT Thuận Hóa |
34 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV2 |
|
114 |
TTGDNN-GDTX quận Thuận Hóa |
182 Phan Chu Trinh, phường Thuận Hóa |
KV2 |
|
115 |
TTGDNN-GDTX TP Huế |
182 Phan Chu Trinh, phường Thuận Hóa |
KV2 |
|
116 |
THPT Chi Lăng |
47 Đại Cồ Việt, phường An Cựu |
KV2 |
|
117 |
THPT Phong Điền |
34 Văn Lang, phường Phong Điền |
KV2_NT |
|
118 |
TTGDNN-GDTX Phong Điền |
Phong Điền |
KV2_NT |
|
119 |
THPT Trần Văn Kỷ |
Phường Phong Dinh |
KV2_NT |
|
120 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
Phường Phong Thái |
KV2_NT |
|
121 |
THPT Hóa Châu |
Đông Xuyên, xã Quảng Điền |
KV2_NT |
|
122 |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
164 Nguyễn Kim Thành, xã Quảng Điền |
KV2_NT |
|
123 |
TTGDNN-GDTX Quảng Điền |
Quảng Điền |
KV2_NT |
|
124 |
THPT Tam Giang |
Phường Phong Quảng |
KV2_NT |
|
125 |
THPT Tố Hữu |
Phường Phong Quảng |
KV2_NT |
|
126 |
THPT Thuận An |
73 Kinh Dương Vương, phường Thuận An |
KV2 |
|
127 |
THPT Phan Đăng Lưu |
Phường Dương Nỗ |
KV2 |
|
128 |
TH, THCS&THPT Song ngữ Quốc tế Học viện Anh quốc - Huế |
Phường Mỹ Thượng |
KV2 |
|
129 |
THPT Hà Trung |
Thôn 2, xã Phú Vang |
KV2_NT |
|
130 |
THPT Nguyễn Sinh Cung |
25 Đỗ Tram, xã Phú Vang |
KV2_NT |
|
131 |
TTGDNN-GDTX Phú Vang |
Phú Vang |
KV2_NT |
|
132 |
THPT Vinh Xuân |
Xã Phú Vinh |
KV2_NT |
|
133 |
THPT Hương Thủy |
35 Dạ Lê, phường Thanh Thủy |
KV2 |
|
134 |
THPT Phú Bài |
18 Tân Trào, phường Hương Thủy |
KV2 |
|
135 |
TTGDNN-GDTX TX Hương Thủy |
Hương Thủy |
KV2 |
|
136 |
THPT Hương Trà |
10 Thống Nhất, phường Hương Trà |
KV2 |
|
137 |
TTGDNN-GDTX TX Hương Trà |
Hương Trà |
KV2 |
|
138 |
THPT Hương Vinh |
Phường Hóa Châu |
KV2 |
|
139 |
THPT Đặng Huy Trứ |
50 Lý Nhân Tông, phường Kim Trà |
KV2 |
|
140 |
THPT Bình Điền |
Thôn Phú Tuyên, xã Bình Điền |
KV1 |
|
141 |
THPT A Lưới |
10 Đường Nguyễn Thức Tự, xã A Lưới 2 |
KV1 |
|
142 |
THCS&THPT Hồng Vân |
Xã A Lưới 1 |
KV1 |
|
143 |
TTGDNN-GDTX A Lưới |
Xã A Lưới 3 |
KV2_NT |
|
144 |
THCS&THPT Trường Sơn |
Xã A Lưới 4 |
KV1 |
|
145 |
THPT Phú Lộc |
Lương Định Của, xã Phú Lộc |
KV2_NT |
|
146 |
TTGDNN-GDTX Phú Lộc |
Phú Lộc |
KV2_NT |
|
147 |
THPT Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc |
KV2_NT |
|
148 |
THPT Thừa Lưu |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
KV2_NT |
|
149 |
THPT An Lương Đông |
Xã Lộc An |
KV2_NT |
|
150 |
THPT Nam Đông |
02 Ỷ Lan, xã Khe Tre |
KV2_NT |
|
151 |
TTGDNN-GDTX Nam Đông |
Nam Đông |
KV2_NT |
|
200 |
Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Huế |
Sở GDĐT thành phố Huế |
KV3 |
|
201 |
THPT Bùi Thị Xuân |
36 Lê Huân, phường Phú Xuân |
KV3 |
|
202 |
THPT Đặng Trần Côn |
01 Đặng Trần Côn, phường Phú Xuân |
KV3 |
|
203 |
THPT Gia Hội |
104 Nguyễn Chí Thanh, phường Phú Xuân |
KV3 |
|
204 |
THPT Nguyễn Huệ |
83 Đinh Tiên Hoàng, phường Phú Xuân |
KV3 |
|
205 |
Học viện Âm nhạc Huế |
01 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV3 |
|
206 |
Phổ thông Dân tộc Nội trú thành phố |
03 Huyền Trân Công Chúa, phường Thuận Hóa |
KV3 |
|
207 |
TC Phật Học Huế |
phường Thuận Hóa |
KV3 |
|
208 |
THPT Cao Thắng |
11 Đống Đa, phường Thuận Hóa |
KV3 |
|
209 |
THPT Chuyên Khoa học Huế |
77 Nguyễn Huệ, phường Thuận Hóa |
KV3 |
|
210 |
THPT Chuyên Quốc Học-Huế |
12 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV3 |
|
211 |
THPT Hai Bà Trưng |
14 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV3 |
|
212 |
THPT Nguyễn Trường Tộ |
03 Nguyễn Tri Phương, phường Thuận Hóa |
KV3 |
|
213 |
THPT Thuận Hóa |
34 Lê Lợi, phường Thuận Hóa |
KV3 |
|
215 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 1 |
182 Phan Chu Trinh, phường Thuận Hóa |
KV3 |
|
216 |
THPT Chi Lăng |
47 Đại Cồ Việt, phường An Cựu |
KV3 |
|
217 |
THPT Phong Điền |
34 Văn Lang, phường Phong Điền |
KV3 |
|
218 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 2 |
52 Văn Lang, phường Phong Điền |
KV3 |
|
219 |
THPT Trần Văn Kỷ |
Phường Phong Dinh |
KV3 |
|
220 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
Phường Phong Thái |
KV3 |
|
221 |
THPT Hóa Châu |
Đông Xuyên, xã Quảng Điền |
KV2 |
|
222 |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
164 Nguyễn Kim Thành, xã Quảng Điền |
KV2 |
|
223 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 2 |
192 Nguyễn Kim Thành, xã Quảng Điền |
KV2 |
|
224 |
THPT Tam Giang |
Phường Phong Quảng |
KV3 |
|
225 |
THPT Tố Hữu |
Phường Phong Quảng |
KV3 |
|
226 |
THPT Thuận An |
73 Kinh Dương Vương, phường Thuận An |
KV3 |
|
227 |
THPT Phan Đăng Lưu |
Phường Dương Nỗ |
KV3 |
|
228 |
TH, THCS&THPT Song ngữ Quốc tế Học viện Anh quốc - Huế |
Phường Mỹ Thượng |
KV3 |
|
229 |
THPT Hà Trung |
Thôn 2, xã Phú Vang |
KV2 |
|
230 |
THPT Nguyễn Sinh Cung |
25 Đỗ Tram, xã Phú Vang |
KV2 |
|
231 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
Số 23, đường Đỗ Tram, xã Phú Vang |
KV2 |
|
232 |
THPT Vinh Xuân |
Xã Phú Vinh |
KV2 |
|
233 |
THPT Hương Thủy |
35 Dạ Lê, phường Thanh Thủy |
KV3 |
|
234 |
THPT Phú Bài |
18 Tân Trào, phường Hương Thủy |
KV3 |
|
235 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
256 Thuận Hóa, phường Hương Thủy |
KV3 |
|
236 |
THPT Hương Trà |
10 Thống Nhất, phường Hương Trà |
KV3 |
|
237 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 2 |
07 Độc Lập, phường Hương Trà |
KV3 |
|
238 |
THPT Hương Vinh |
Phường Hóa Châu |
KV3 |
|
239 |
THPT Đặng Huy Trứ |
50 Lý Nhân Tông, phường Kim Trà |
KV3 |
|
240 |
THPT Bình Điền |
Thôn Phú Tuyên, xã Bình Điền |
KV1 |
|
241 |
THPT A Lưới |
10 Đường Nguyễn Thức Tự, xã A Lưới 2 |
KV1 |
|
242 |
THCS&THPT Hồng Vân |
Xã A Lưới 1 |
KV1 |
|
243 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 4 |
Xã A Lưới 3 |
KV1 |
|
244 |
THCS&THPT Trường Sơn |
Xã A Lưới 4 |
KV1 |
|
245 |
THPT Phú Lộc |
Lương Định Của, xã Phú Lộc |
KV1 |
|
246 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
Số 6, đường Lương Đình Của, xã Phú Lộc |
KV1 |
|
247 |
THPT Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc |
KV2 |
|
248 |
THPT Thừa Lưu |
Xã Chân Mây - Lăng Cô |
KV2 |
|
249 |
THPT An Lương Đông |
Xã Lộc An |
KV2 |
|
250 |
THPT Nam Đông |
02 Ỷ Lan, xã Khe Tre |
KV1 |
|
251 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
Xã Nam Đông |
KV1 |
|
252 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
Thôn Miêu Nha, xã Lộc An |
KV2 |
|
253 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
Trịnh Công Sơn, xã Long Quảng |
KV1 |
|
254 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
Phường Mỹ Thượng |
KV3 |
|
800 |
Học ở nước ngoài_46 |
Sở GDĐT thành phố Huế |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Sở GDĐT thành phố Huế |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Sở GDĐT thành phố Huế |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Sở GDĐT thành phố Huế |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Sở GDĐT thành phố Huế |
KV3 |
|
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_46 |
Sở GDĐT thành phố Huế |
KV3 |