Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Điện Biên
Mã huyện Điện Biên
VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Điện Biên. Nội dung tài liệu đã được VnDoc tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo.
Mã tỉnh Điện Biên là 11 gồm có 3 phường và 42 xã.
Mã Xã, Phường Điện Biên mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
03325 |
Xã Mường Phăng |
|
2 |
03127 |
Phường Điện Biên Phủ |
|
3 |
03334 |
Phường Mường Thanh |
|
4 |
03151 |
Phường Mường Lay |
|
5 |
03328 |
Xã Thanh Nưa |
|
6 |
03352 |
Xã Thanh An |
|
7 |
03349 |
Xã Thanh Yên |
|
8 |
03356 |
Xã Sam Mứn |
|
9 |
03358 |
Xã Núa Ngam |
|
10 |
03368 |
Xã Mường Nhà |
|
11 |
03253 |
Xã Tuần Giáo |
|
12 |
03295 |
Xã Quài Tở |
|
13 |
03268 |
Xã Mường Mùn |
|
14 |
03260 |
Xã Pú Nhung |
|
15 |
03283 |
Xã Chiềng Sinh |
|
16 |
03217 |
Xã Tủa Chùa |
|
17 |
03226 |
Xã Sín Chải |
|
18 |
03241 |
Xã Sính Phình |
|
19 |
03220 |
Xã Tủa Thàng |
|
20 |
03244 |
Xã Sáng Nhè |
|
21 |
03172 |
Xã Na Sang |
|
22 |
03181 |
Xã Mường Tùng |
|
23 |
03193 |
Xã Pa Ham |
|
24 |
03194 |
Xã Nậm Nèn |
|
25 |
03202 |
Xã Mường Pồn |
|
26 |
03203 |
Xã Na Son |
|
27 |
03208 |
Xã Xa Dung |
|
28 |
03370 |
Xã Pu Nhi |
|
29 |
03214 |
Xã Mường Luân |
|
30 |
03385 |
Xã Tìa Dình |
|
31 |
03382 |
Xã Phình Giàng |
|
32 |
03166 |
Xã Mường Chà |
|
33 |
03169 |
Xã Nà Hỳ |
|
34 |
03176 |
Xã Nà Bủng |
|
35 |
03175 |
Xã Chà Tở |
|
36 |
03199 |
Xã Si Pa Phìn |
|
37 |
03160 |
Xã Mường Nhé |
|
38 |
03158 |
Xã Sín Thầu |
|
39 |
03163 |
Xã Mường Toong |
|
40 |
03162 |
Xã Nậm Kè |
|
41 |
03164 |
Xã Quảng Lâm |
|
42 |
03256 |
Xã Mường Ảng |
|
43 |
03316 |
Xã Nà Tấu |
|
44 |
03301 |
Xã Búng Lao |
|
45 |
03313 |
Xã Mường Lạn |
Mã các trường THPT tại Điện Biên
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
001 |
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
KV2 |
|
002 |
Trường THPT thành phố Điện Biên Phủ |
Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
KV2 |
|
003 |
Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh Điện Biên |
Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
KV2 |
|
006 |
Trường THPT Phan Đình Giót |
Tổ dân phố 16, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
007 |
Trường THPT thị xã Mường Lay |
Phường Mường Lay |
KV1 |
|
009 |
Trường THPT huyện Điện Biên |
Xã Thanh An |
KV1 |
|
010 |
Trường THPT Thanh Chăn |
Xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
012 |
Trường THPT Tuần Giáo |
thị trấn Tuần Giáo |
KV1 |
|
013 |
Trường THPT Mường Ảng |
Thị trấn Mường Ảng |
KV1 |
|
015 |
Trường THPT Mường Chà |
thị trấn Mường Chà |
KV1 |
|
016 |
Trường THPT Mường Chà |
Xã Na Sang, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
017 |
Trường THPT Tủa Chùa |
thị trấn Tủa Chùa |
KV1 |
|
019 |
Trường THPT Trần Can |
Xã Na Son, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
022 |
Trường THPT Mường Nhà |
xã Mường Nhà |
KV1 |
|
023 |
Trường THPT Mường Luân |
xã Mường Luân |
KV1 |
|
024 |
Trường THPT Nà Tấu |
Xã Nà Tấu |
KV1 |
|
025 |
Trường THPT Búng Lao |
bản Búng, Búng Lao, Điện Biên |
KV1 |
|
026 |
Trung tâm GDTX huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son |
KV1 |
|
027 |
Trung tâm GDTX huyện Điện Biên |
Xã Thanh An |
KV1 |
|
028 |
Trung tâm GDTX huyện Mường Chà |
Xã Na Sang |
KV1 |
|
029 |
Trung tâm GDTX huyện Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa |
KV1 |
|
030 |
Trung tâm GDTX huyện Tuần Giáo |
Xã Tuần Giáo |
KV1 |
|
031 |
Trường THPT Mường Nhé |
Tổ dân cư số 2, Xã Mường Nhé (Trung tâm huyện Mường Nhé), Tỉnh Điện Biên. |
KV1 |
|
033 |
Trường THPT Mùn Chung |
Xã Mường Mùn |
KV1 |
|
034 |
Trung tâm GDTX huyện Mường Ảng |
Xã Mường Ảng |
KV1 |
|
035 |
Trường THPT Chà Cang |
Xã Mường Chà |
KV1 |
|
036 |
Trường THCS và THPT Tả Sìn Thàng |
Xã Sín Chải |
KV1 |
|
037 |
Trung tâm GDTX huyện Mường Nhé |
Xã Mường Nhé |
KV1 |
|
039 |
Trường PT DTNT THPT huyện Điện Biên |
Phường Mường Thanh |
KV1 |
|
040 |
Trường PT DTNT THPT huyện Tuần Giáo |
Xã Tuần Giáo |
KV1 |
|
041 |
Trường PT DTNT THPT huyện Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa |
KV1 |
|
042 |
Trường PT DTNT THPT huyện Mường Ảng |
Xã Mường Ảng |
KV1 |
|
043 |
Trường PT DTNT THPT huyện Mường Nhé |
Xã Mường Nhé |
KV1 |
|
044 |
Trường PT DTNT THPT huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son |
KV1 |
|
045 |
Trường PT DTNT THPT huyện Mường Chà |
Xã Na Sang |
KV1 |
|
046 |
Trường THPT Thanh Nưa |
Thanh Nưa, Điện Biên |
KV1 |
|
051 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
Phường Điện Biên Phủ |
KV1 |
|
052 |
Trường THPT Nậm Pồ |
Xã Nà Hỳ |
KV1 |
|
053 |
Trường THCS và THPT Quài Tở |
Bản Én Pậu, xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
054 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Điện Biên Đông |
Xã Na Son |
KV1 |
|
055 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Điện Biên |
Xã Thanh An |
KV1 |
|
056 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mường Chà |
Xã Na Sang |
KV1 |
|
057 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa |
KV1 |
|
058 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Tuần Giáo |
Xã Tuần Giáo |
KV1 |
|
059 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mường Ảng |
Xã Mường Ảng |
KV1 |
|
060 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mường Nhé |
Xã Mường Nhé |
KV1 |
|
061 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Hỳ |
KV1 |
|
062 |
Trung tâm GDNN-GDTX thị xã Mường Lay |
Phường Mường Lay |
KV1 |
|
063 |
Trường PT DTNT THPT huyện Nậm Pồ |
Xã Nà Hỳ |
KV1 |
|
064 |
Trường THCS và THPT Quyết Tiến |
Xã Xá Nhè |
KV1 |
|
067 |
Trường Phổ thông Dân tộc Nội Trú Tỉnh |
Phường Điện Biên Phủ |
KV1 |
|
101 |
Trung tâm GDNN-GDTX 1 |
Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
102 |
Trung tâm GDNN-GDTX 2 |
Xã Na Sang, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
103 |
Trung tâm GDNN-GDTX 3 |
Xã Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
104 |
Trung tâm GDNN-GDTX 4 |
Xã Mường Nhé, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
105 |
Trường Phổ thông Dân tộc nội trú Trung học phổ thông tỉnh Điện Biên |
Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
106 |
Trường PT DTNT THPT Mường Ảng |
Xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
107 |
Trường PT DTNT THPT Mường Nhé |
Xã Mường Nhé, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
108 |
Trường PT DTNT THPT Mường Thanh |
Phường Mường Thanh, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
109 |
Trường PT DTNT THPT Nà Hỳ |
Xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
110 |
Trường PT DTNT THPT Na Sang |
Xã Na Sang, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
111 |
Trường PT DTNT THPT Na Son |
Xã Na Son, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
112 |
Trường PT DTNT THPT Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
113 |
Trường PT DTNT THPT Tuần Giáo |
Xã Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
114 |
Trường THCS và THPT Lương Thế Vinh |
Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
115 |
Trường THCS và THPT Quài Tở |
Xã Quài Tở, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
116 |
Trường THCS và THPT Quyết Tiến |
Xã Sáng Nhè, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
117 |
Trường THCS và THPT Sín Chải |
Xã Sín Chải, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
118 |
Trường THPT Búng Lao |
Xã Búng Lao, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
119 |
Trường THPT chuyên Lê Quý Đôn |
Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
120 |
Trường THPT Điện Biên Phủ |
Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
121 |
Trường THPT Hoàng Công Chất |
Xã Thanh An, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
122 |
Trường THPT Mường Ảng |
Xã Mường Ảng, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
123 |
Trường THPT Mường Chà |
Xã Mường Chà, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
124 |
Trường THPT Mường Lay |
Phường Mường Lay, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
125 |
Trường THPT Mường Luân |
Xã Mường Luân, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
126 |
Trường THPT Mường Mùn |
Xã Mường Mùn, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
127 |
Trường THPT Mường Nhà |
Xã Mường Nhà, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
128 |
Trường THPT Mường Nhé |
Xã Mường Nhé, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
129 |
Trường THPT Nà Hỳ |
Xã Nà Hỳ, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
130 |
Trường THPT Na Sang |
Xã Na Sang, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
131 |
Trường THPT Nà Tấu |
Xã Nà Tấu, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
132 |
Trường THPT Phan Đình Giót |
Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
133 |
Trường THPT Thanh Chăn |
Xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
134 |
Trường THPT Thanh Nưa |
Xã Thanh Nưa, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
135 |
Trường THPT Trần Can |
Xã Na Son, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
136 |
Trường THPT Tủa Chùa |
Xã Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
137 |
Trường THPT Tuần Giáo |
Xã Tuần Giáo, tỉnh Điện Biên |
KV1 |
|
800 |
Học ở nước ngoài |
Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
KV3 |
|
900 |
Trường quân nhân, Công an tại ngũ |
Phường Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên |
KV3 |