Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Thái Nguyên
Mã huyện Thái Nguyên
VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Thái Nguyên. Nội dung tài liệu đã được VnDoc tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo.
Mã tỉnh Thái Nguyên là 19 gồm có 15 phường và 77 xã.
Mã Xã, Phường Thái Nguyên mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
05443 |
Phường Phan Đình Phùng |
|
2 |
05710 |
Phường Linh Sơn |
|
3 |
05500 |
Phường Tích Lương |
|
4 |
05467 |
Phường Gia Sàng |
|
5 |
05455 |
Phường Quyết Thắng |
|
6 |
05482 |
Phường Quan Triều |
|
7 |
05503 |
Xã Tân Cương |
|
8 |
05488 |
Xã Đại Phúc |
|
9 |
05830 |
Xã Đại Từ |
|
10 |
05776 |
Xã Đức Lương |
|
11 |
05800 |
Xã Phú Thịnh |
|
12 |
05818 |
Xã La Bằng |
|
13 |
05788 |
Xã Phú Lạc |
|
14 |
05809 |
Xã An Khánh |
|
15 |
05851 |
Xã Quân Chu |
|
16 |
05845 |
Xã Vạn Phú |
|
17 |
05773 |
Xã Phú Xuyên |
|
18 |
05860 |
Phường Phổ Yên |
|
19 |
05890 |
Phường Vạn Xuân |
|
20 |
05899 |
Phường Trung Thành |
|
21 |
05857 |
Phường Phúc Thuận |
|
22 |
05881 |
Xã Thành Công |
|
23 |
05908 |
Xã Phú Bình |
|
24 |
05923 |
Xã Tân Thành |
|
25 |
05941 |
Xã Điềm Thụy |
|
26 |
05953 |
Xã Kha Sơn |
|
27 |
05917 |
Xã Tân Khánh |
|
28 |
05692 |
Xã Đồng Hỷ |
|
29 |
05674 |
Xã Quang Sơn |
|
30 |
05662 |
Xã Trại Cau |
|
31 |
05707 |
Xã Nam Hòa |
|
32 |
05680 |
Xã Văn Hán |
|
33 |
05665 |
Xã Văn Lăng |
|
34 |
05518 |
Phường Sông Công |
|
35 |
05533 |
Phường Bá Xuyên |
|
36 |
05528 |
Phường Bách Quang |
|
37 |
05611 |
Xã Phú Lương |
|
38 |
05641 |
Xã Vô Tranh |
|
39 |
05620 |
Xã Yên Trạch |
|
40 |
05632 |
Xã Hợp Thành |
|
41 |
05569 |
Xã Định Hóa |
|
42 |
05587 |
Xã Bình Yên |
|
43 |
05581 |
Xã Trung Hội |
|
44 |
05563 |
Xã Phượng Tiến |
|
45 |
05602 |
Xã Phú Đình |
|
46 |
05605 |
Xã Bình Thành |
|
47 |
05551 |
Xã Kim Phượng |
|
48 |
05542 |
Xã Lam Vỹ |
|
49 |
05716 |
Xã Võ Nhai |
|
50 |
05719 |
Xã Sảng Mộc |
|
51 |
05755 |
Xã Dân Tiến |
|
52 |
05722 |
Xã Nghinh Tường |
|
53 |
05725 |
Xã Thần Sa |
|
54 |
05740 |
Xã La Hiên |
|
55 |
05746 |
Xã Tràng Xá |
|
56 |
01864 |
Xã Bằng Thành |
|
57 |
01882 |
Xã Nghiên Loan |
|
58 |
01879 |
Xã Cao Minh |
|
59 |
01906 |
Xã Ba Bể |
|
60 |
01912 |
Xã Chợ Rã |
|
61 |
01894 |
Xã Phúc Lộc |
|
62 |
01921 |
Xã Thượng Minh |
|
63 |
01933 |
Xã Đồng Phúc |
|
64 |
02116 |
Xã Yên Bình |
|
65 |
01942 |
Xã Bằng Vân |
|
66 |
01954 |
Xã Ngân Sơn |
|
67 |
01936 |
Xã Nà Phặc |
|
68 |
01960 |
Xã Hiệp Lực |
|
69 |
02026 |
Xã Nam Cường |
|
70 |
02038 |
Xã Quảng Bạch |
|
71 |
02044 |
Xã Yên Thịnh |
|
72 |
02020 |
Xã Chợ Đồn |
|
73 |
02083 |
Xã Yên Phong |
|
74 |
02071 |
Xã Nghĩa Tá |
|
75 |
01969 |
Xã Phủ Thông |
|
76 |
02008 |
Xã Cẩm Giàng |
|
77 |
01981 |
Xã Vĩnh Thông |
|
78 |
02014 |
Xã Bạch Thông |
|
79 |
01849 |
Xã Phong Quang |
|
80 |
01840 |
Phường Đức Xuân |
|
81 |
01843 |
Phường Bắc Kạn |
|
82 |
02143 |
Xã Văn Lang |
|
83 |
02152 |
Xã Cường Lợi |
|
84 |
02155 |
Xã Na Rì |
|
85 |
02176 |
Xã Trần Phú |
|
86 |
02185 |
Xã Côn Minh |
|
87 |
02191 |
Xã Xuân Dương |
|
88 |
02104 |
Xã Tân Kỳ |
|
89 |
02101 |
Xã Thanh Mai |
|
90 |
02107 |
Xã Thanh Thịnh |
|
91 |
02086 |
Xã Chợ Mới |
|
92 |
01957 |
Xã Thượng Quan |
Mã các trường THPT tại Thái Nguyên
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
001 |
PT DTNT Số 1 Thái Nguyên |
Phường Tích Lương |
KV1 |
|
002 |
PT DTNT Số 1 Thái Nguyên (Tính đến ngày 01/01/2026) |
Phường Tích Lương_1 |
KV2 |
|
003 |
PT Vùng Cao Việt Bắc |
Phường Quyết Thắng |
KV1 |
|
004 |
PT Vùng Cao Việt Bắc (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Quyết Thắng_1 |
KV2 |
|
005 |
THPT Bắc Sơn |
Phường Phúc Thuận |
KV1 |
|
006 |
THPT Bình Yên |
Xã Bình Yên |
KV1 |
|
007 |
THPT Chu Văn An |
Phường Gia Sàng |
KV1 |
|
008 |
THPT Chu Văn An (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Gia Sàng_1 |
KV2 |
|
009 |
THPT Chuyên Thái Nguyên |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
|
010 |
THPT Chuyên Thái Nguyên (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
|
011 |
THPT Dương Tự Minh |
Phường Quan Triều |
KV1 |
|
012 |
THPT Đại Từ |
Xã Đại Phúc |
KV1 |
|
013 |
THPT Đại Từ (Tính đến 01/01/2026) |
Xã Đại Phúc_1 |
KV2_NT |
|
014 |
THPT Điềm Thuỵ |
Xã Điềm Thụy |
KV2_NT |
|
015 |
THPT Định Hóa |
Xã Định Hóa |
KV1 |
|
016 |
THPT Đội Cấn |
Xã An Khánh |
KV1 |
|
017 |
THPT Đồng Hỷ |
Phường Linh Sơn |
KV1 |
|
018 |
THPT Đồng Hỷ (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Linh Sơn_1 |
KV2 |
|
019 |
THPT Gang Thép |
Phường Tích Lương |
KV1 |
|
020 |
THPT Gang Thép (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Tích Lương |
KV2 |
|
021 |
THPT Hoàng Quốc Việt |
Xã Tràng Xá |
KV1 |
|
022 |
THPT Khánh Hoà |
Phường Quan Triều |
KV1 |
|
023 |
THPT Lê Hồng Phong |
Phường Phổ Yên |
KV2 |
|
024 |
THPT Lương Ngọc Quyến |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
|
025 |
THPT Lương Ngọc Quyến (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
|
026 |
THPT Lương Phú |
Xã Kha Sơn |
KV2_NT |
|
027 |
THPT Lưu Nhân Chú |
Xã Vạn Phú |
KV1 |
|
028 |
THPT Lưu Nhân Chú (Tính đến 01/01/2026) |
Xã Vạn Phú_1 |
KV2_NT |
|
029 |
THPT Lý Nam Đế |
Phường Vạn Xuân |
KV2 |
|
030 |
THPT Ngô Quyền |
Phường Quyết Thắng |
KV1 |
|
031 |
THPT Ngô Quyền (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Quyết Thắng_1 |
KV2 |
|
032 |
THPT Nguyễn Huệ |
Xã Phú Thịnh |
KV1 |
|
033 |
THPT Phổ Yên |
Phường Vạn Xuân |
KV2 |
|
034 |
THPT Phú Bình |
Xã Phú Bình |
KV2_NT |
|
035 |
THPT Phú Lương |
Xã Phú Lương |
KV1 |
|
036 |
THPT Sông Công |
Phường Sông Công |
KV2 |
|
037 |
THPT Tức Tranh |
Xã Vô Tranh |
KV1 |
|
038 |
THPT Thái Nguyên |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
|
039 |
THPT Thái Nguyên (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
|
040 |
THPT Trại Cau |
Xã Trại Cau |
KV1 |
|
041 |
THPT Trần Phú |
Xã La Hiên |
KV1 |
|
042 |
THPT Trần Quốc Tuấn |
Xã Quang Sơn |
KV1 |
|
043 |
THPT Võ Nhai |
Xã Võ Nhai |
KV1 |
|
044 |
THPT Yên Ninh |
Xã Yên Trạch |
KV1 |
|
045 |
Văn Hoá- Cục Đào tạo, Bộ CA |
Phường Bách Quang |
KV2 |
|
061 |
THPT Ba Bể |
Xã Chợ Rã |
KV1 |
|
062 |
THPT Bắc Kạn |
Phường Bắc Kạn |
KV1 |
|
063 |
THCS&THPT Bình Trung |
Xã Nghĩa Tá |
KV1 |
|
064 |
THPT Bộc Bố |
Xã Chợ Mới |
KV1 |
|
065 |
THPT Chợ Đồn |
Xã Chợ Đồn |
KV1 |
|
066 |
THPT Chợ Mới |
Xã Chợ Mới |
KV1 |
|
067 |
THPT Chuyên Bắc Kạn |
Phường Bắc Kạn |
KV1 |
|
068 |
THCS&THPT Nà Phặc |
Xã Nà Phặc |
KV1 |
|
069 |
THPT Na Rì |
Xã Na Rì |
KV1 |
|
070 |
THPT Ngân Sơn |
Xã Ngân Sơn |
KV1 |
|
071 |
THPT Phủ Thông |
Xã Phủ Thông |
KV1 |
|
072 |
THCS&THPT Quảng Khê |
Xã Đồng Phúc |
KV1 |
|
073 |
PTDTNT THPT số 2 Thái Nguyên |
Phường Bắc Kạn |
KV1 |
|
074 |
THCS&THPT Yên Hân |
Xã Yên Bình |
KV1 |
|
091 |
TH, THCS và THPT Iris |
Phường Gia Sàng |
KV1 |
|
092 |
THPT Đào Duy Từ |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
|
093 |
THPT Đào Duy Từ (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
|
094 |
THPT Edison |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
|
095 |
THPT Lương Thế Vinh |
Phường Sông Công |
KV2 |
|
096 |
THPT Võ Nguyên Giáp |
Phường Phổ Yên |
KV2 |
|
097 |
TH, THCS và THPT Iris |
Phường Gia Sàng |
KV2 |
|
101 |
TT GDNN-GDTX Đại Từ |
Xã La Bằng |
KV1 |
|
102 |
TT GDNN-GDTX Định Hóa |
Xã Định Hóa |
KV1 |
|
103 |
TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS1 |
Phường Linh Sơn |
KV1 |
|
104 |
TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS1 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Linh Sơn_1 |
KV2 |
|
105 |
TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS2 |
Phường Quan Triều |
KV1 |
|
106 |
TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS3 |
Phường Quan Triều |
KV1 |
|
107 |
TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS4 |
Phường Quyết Thắng |
KV1 |
|
108 |
TT GDNN-GDTX Đồng Hỷ CS4 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Quyết Thắng_1 |
KV2 |
|
109 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS1 |
Phường Vạn Xuân |
KV2 |
|
110 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS2 |
Phường Sông Công |
KV2 |
|
111 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS3 |
Phường Sông Công |
KV2 |
|
112 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS4 |
Phường Tích Lương |
KV2 |
|
113 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS5 |
Phường Tích Lương |
KV2 |
|
114 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS6 |
Phường Bách Quang |
KV2 |
|
115 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS7 |
Phường Phổ Yên |
KV2 |
|
116 |
TT GDNN-GDTX Phú Lương CS1 |
Xã Phú Lương |
KV1 |
|
117 |
TT GDNN-GDTX Phú Lương CS2 |
Xã Chợ Mới |
KV1 |
|
118 |
TT GDNN-GDTX Phú Bình |
Xã Phú Bình |
KV2_NT |
|
119 |
TT GDTX Thái Nguyên CS1 |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
|
120 |
TT GDTX Thái Nguyên CS1 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
|
121 |
TT GDTX Thái Nguyên CS2 |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
|
122 |
TT GDTX Thái Nguyên CS2 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
|
123 |
TT GDTX Thái Nguyên CS3 |
Phường Quyết Thắng |
KV1 |
|
124 |
TT GDTX Thái Nguyên CS3 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Quyết Thắng_1 |
KV2 |
|
125 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS1 |
Xã Võ Nhai |
KV1 |
|
126 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS2 |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
|
127 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS2 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
|
128 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS3 |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
|
129 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS3 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
|
130 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS4 |
Phường Quyết Thắng |
KV1 |
|
131 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS4 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Quyết Thắng_1 |
KV2 |
|
132 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS5 |
Phường Phan Đình Phùng |
KV1 |
|
133 |
TT GDNN-GDTX Võ Nhai CS5 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Phan Đình Phùng_1 |
KV2 |
|
141 |
TT GDNN-GDTX Ba Bể CS 1 |
Xã Chợ Rã |
KV1 |
|
142 |
TT GDNN-GDTX Ba Bể CS2 |
Xã Bằng Thành |
KV1 |
|
143 |
TT GDNN-GDTX Bắc Kạn CS1 |
Phường Đức Xuân |
KV1 |
|
144 |
TT GDNN-GDTX Bắc Kạn CS2 |
Xã Chợ Đồn |
KV1 |
|
145 |
TT GDNN-GDTX Bắc Kạn CS3 |
Xã Na Rì |
KV1 |
|
146 |
TT GDNN-GDTX Bắc Kạn CS4 |
Phường Bắc Kạn |
KV1 |
|
147 |
TT GDNN-GDTX Bạch Thông CS1 |
Xa Phủ Thông |
KV1 |
|
148 |
TT GDNN-GDTX Bạch Thông CS2 |
Xã Ngân Sơn |
KV1 |
|
149 |
Trường Cao đẳng FPT Polytechnic |
Phường Quyết Thắng |
KV1 |
|
150 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS4 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Tích Lương_1 |
KV2 |
|
151 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS4 |
Phường Tích Lương |
KV1 |
|
152 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS5 (Tính đến 01/01/2026) |
Phường Tích Lương_1 |
KV2 |
|
153 |
TT GDNN-GDTX Phổ Yên CS5 |
Phường Tích Lương |
KV1 |
|
154 |
Trường Cao đẳng FPT Polytechnic |
Phường Quyết Thắng |
KV2 |
|
800 |
Học ở nước ngoài |
Phường Trung Thành |
KV3 |
|
801 |
801-Trường THPT - Khu vực 1 |
Thái Nguyên |
KV1 |
|
802 |
802-Trường THPT - Khu vực 2NT |
Thái Nguyên |
KV2_NT |
|
803 |
803-Trường THPT - Khu vực 2 |
Thái Nguyên |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Phường Phổ Yên |
KV3 |
|
900 |
Trường Quân nhân, Công an tại ngũ - Khu vực 3 |
Phường Sông Công |
KV3 |