Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Lạng Sơn
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm »Mã trường THPT huyện Lạng Sơn
VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Lạng Sơn. Nội dung tài liệu đã được VnDoc tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.
Mã tỉnh Lạng Sơn là 20 gồm có 4 phường và 61 xã.
Mã Xã, Phường Lạng Sơn mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
06040 |
Xã Thất Khê |
|
2 |
06001 |
Xã Đoàn Kết |
|
3 |
06019 |
Xã Tân Tiến |
|
4 |
06046 |
Xã Tràng Định |
|
5 |
06004 |
Xã Quốc Khánh |
|
6 |
06037 |
Xã Kháng Chiến |
|
7 |
06058 |
Xã Quốc Việt |
|
8 |
06112 |
Xã Bình Gia |
|
9 |
06115 |
Xã Tân Văn |
|
10 |
06079 |
Xã Hồng Phong |
|
11 |
06073 |
Xã Hoa Thám |
|
12 |
06076 |
Xã Quý Hòa |
|
13 |
06085 |
Xã Thiện Hòa |
|
14 |
06091 |
Xã Thiện Thuật |
|
15 |
06103 |
Xã Thiện Long |
|
16 |
06325 |
Xã Bắc Sơn |
|
17 |
06349 |
Xã Hưng Vũ |
|
18 |
06367 |
Xã Vũ Lăng |
|
19 |
06376 |
Xã Nhất Hòa |
|
20 |
06364 |
Xã Vũ Lễ |
|
21 |
06337 |
Xã Tân Tri |
|
22 |
06253 |
Xã Văn Quan |
|
23 |
06280 |
Xã Điềm He |
|
24 |
06313 |
Xã Tri Lễ |
|
25 |
06298 |
Xã Yên Phúc |
|
26 |
06316 |
Xã Tân Đoàn |
|
27 |
06286 |
Xã Khánh Khê |
|
28 |
06124 |
Xã Na Sầm |
|
29 |
06154 |
Xã Văn Lãng |
|
30 |
06151 |
Xã Hội Hoan |
|
31 |
06148 |
Xã Thụy Hùng |
|
32 |
06172 |
Xã Hoàng Văn Thụ |
|
33 |
06529 |
Xã Lộc Bình |
|
34 |
06541 |
Xã Mẫu Sơn |
|
35 |
06526 |
Xã Na Dương |
|
36 |
06601 |
Xã Lợi Bác |
|
37 |
06577 |
Xã Thống Nhất |
|
38 |
06607 |
Xã Xuân Dương |
|
39 |
06565 |
Xã Khuất Xá |
|
40 |
06613 |
Xã Đình Lập |
|
41 |
06637 |
Xã Châu Sơn |
|
42 |
06625 |
Xã Kiên Mộc |
|
43 |
06616 |
Xã Thái Bình |
|
44 |
06385 |
Xã Hữu Lũng |
|
45 |
06457 |
Xã Tuấn Sơn |
|
46 |
06445 |
Xã Tân Thành |
|
47 |
06415 |
Xã Vân Nham |
|
48 |
06436 |
Xã Thiện Tân |
|
49 |
06391 |
Xã Yên Bình |
|
50 |
06400 |
Xã Hữu Liên |
|
51 |
06427 |
Xã Cai Kinh |
|
52 |
06463 |
Xã Chi Lăng |
|
53 |
06496 |
Xã Nhân Lý |
|
54 |
06481 |
Xã Chiến Thắng |
|
55 |
06517 |
Xã Quan Sơn |
|
56 |
06475 |
Xã Bằng Mạc |
|
57 |
06505 |
Xã Vạn Linh |
|
58 |
06184 |
Xã Đồng Đăng |
|
59 |
06211 |
Xã Cao Lộc |
|
60 |
06220 |
Xã Công Sơn |
|
61 |
06196 |
Xã Ba Sơn |
|
62 |
05986 |
Phường Tam Thanh |
|
63 |
05983 |
Phường Lương Văn Tri |
|
64 |
06187 |
Phường Kỳ Lừa |
|
65 |
05977 |
Phường Đông Kinh |
Mã các trường THPT tại Lạng Sơn
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
001 |
THPT Việt Bắc |
Số 72, đường Phai Vệ, P. Đông Kinh, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
002 |
THPT Chuyên Chu Văn An |
P. Đông Kinh- TP Lạng Sơn |
KV1 |
|
003 |
THPT DT Nội trú tỉnh |
Xã Mai Pha, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
004 |
Cao đẳng Lạng Sơn |
Xã Hoàng Đồng, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
005 |
TT GDTX, Tin học và Ngoại ngữ tỉnh Lạng Sơn |
Đường Ba Sơn, P. Tam Thanh, TP Lạng Sơn. |
KV1 |
|
006 |
THPT DL Ngô Thì Sỹ |
Ph. Vĩnh Trại, TP Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
007 |
THPT Tràng Định |
Số 197, đường Hoàng Văn thụ, TT Thất Khê, H.Tràng Định |
KV1 |
|
008 |
TT GDNN-GDTX Tràng Định |
Thôn Khuổi Sao, xã Chi Lăng, huyện Tràng Định |
KV1 |
|
009 |
THCS&THPT Bình Độ |
Thôn Nà Nạ, Xã Quốc Việt, H. Tràng Định |
KV1 |
|
010 |
THPT Bình Gia |
Khu phố Pá Nim, TTr. Bình Gia, H. Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
011 |
TT GDNN-GDTX Bình Gia |
Thôn Pá Nim, TTr. Bình Gia, H. Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
012 |
THPT Pác Khuông |
Thôn Pác Khuông, xã Thiện Thu |
KV1 |
|
013 |
THPT Văn Lãng |
TTr. Na Sầm, H. Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
014 |
TT GDNN-GDTX Văn Lãng |
TTr. Na Sầm, H. Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
015 |
THPT Bắc Sơn |
TTr. Bắc Sơn, H. Bắc Sơn, Lạng Sơn |
KV1 |
|
016 |
THPT Vũ Lễ |
Xã Vũ Lễ, H. Bắc Sơn, Tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
017 |
TT GDNN-GDTX Bắc Sơn |
hôn Hợp Thành, TT Bắc Sơn, H. Bắc Sơn |
KV1 |
|
018 |
THPT Lương Văn Tri |
TTr. Văn Quan, H. Văn Quan, Lạng Sơn |
KV1 |
|
019 |
THPT Văn Quan |
Phố Điềm He 2, xã Điềm He, H. Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
020 |
TT GDNN-GDTX Văn Quan |
Phố Thanh Xuân, TTr. Văn Quan, H. Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
021 |
THPT Đồng Đăng |
Khu Hoàng V.Thụ, T.trấn Đồng Đăng, H. Cao Lộc |
KV1 |
|
022 |
THPT Cao Lộc |
Khối 3, TTr. Cao Lộc, H. Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
023 |
TT GDNN-GDTX Cao Lộc |
Số 23, đường Mỹ Sơn, khối 6, TTr. Cao Lộc, H. Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
024 |
THPT Lộc Bình |
TTr. Lộc Bình, H. Lộc Bình, Lạng Sơn |
KV1 |
|
025 |
THPT Na Dương |
Khu 7+9, TTr. Na Dương, H. Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
026 |
TT GDNN-GDTX Lộc Bình |
Khu Phiêng Quăn-TT Lộc Bình-H Lộc Bình |
KV1 |
|
027 |
THPT Chi Lăng |
hu Hòa Bình, TTr. Đồng Mỏ, Chi Lăng |
KV1 |
|
028 |
THPT Hòa Bình |
Thôn Pa Ràng- Xã Hòa Bình-H.Chi Lăng, Lạng Sơn. |
KV1 |
|
029 |
TT GDNN-GDTX Chi Lăng |
Than Muội, TTr. Đồng Mỏ, H.Chi Lăng, Lạng Sơn. |
KV1 |
|
030 |
THPT Đình Lập |
TTr. Đình Lập, H. Đình Lập, Lạng Sơn |
KV1 |
|
031 |
TT GDNN-GDTX Đình Lập |
Khu 8, TTr. Đình Lập, H. Đình Lập, Lạng Sơn |
KV1 |
|
032 |
THPT Hữu Lũng |
Số 123 Đ.Xương Giang,TTr Hữu Lũng, H. Hữu Lũng |
KV1 |
|
033 |
THPT Vân Nham |
Xã Vân Nham, H. Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
034 |
TT GDNN-GDTX Hữu Lũng |
Khu Dốc Mới 1, TTr Hữu Lũng, H. Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
035 |
THPT Tú Đoạn |
Thôn Dinh Chùa, xã Tú Đoạn, H. Lộc Bình |
KV1 |
|
036 |
THPT Đồng Bành |
TTr Chi Lăng, H. Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
037 |
CĐ Nghề Công nghệ và Nông Lâm Đông Bắc |
Xã Minh Sơn, H. Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
038 |
THPT Tân Thành |
Xã Tân Thành, H. Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
039 |
THPT Ba Sơn |
Xã Cao Lâu, H. Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
040 |
THPT Hoàng Văn Thụ |
Số 55- Đường Tổ Sơn- P. Chi Lăng- T |
KV1 |
|
041 |
THPT Hội Hoan |
Xã Hội Hoan, H. Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
060 |
PTDTNT THCS&THPT Bình Gia |
Thôn Pá Nim, TTr. Bình Gia, H. Bình Gia |
KV1 |
|
061 |
PTDTNT THCS&THPT Lộc Bình |
Khu Chộc Vằng-TT Lộc Bình-H Lộc Bình |
KV1 |
|
062 |
PTDTNT THCS&THPT Tràng Định |
Thôn Khòn Cà, xã Đại Đồng, H. Tràng Định |
KV1 |
|
063 |
PTDTNT THCS&THPT Cao Lộc |
thôn Cổ Lương, xã Gia Cát, H. Cao Lộc, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
064 |
PTDTNT THCS&THPT Chi Lăng |
khu Ga Bắc, thị trấn Đồng Mỏ, H. Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
065 |
PTDTNT THCS&THPT Văn Quan |
phố Đức Tâm, thị trấn Văn Quan, H. Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
KV1 |
|
066 |
PTDTNT THCS&THPT Văn Lãng |
Khu 5, TTr Na Sầm, Văn Lãng, Lạng Sơn |
KV1 |
|
067 |
PTDTNT THCS&THPT Bắc Sơn |
Thị trấn Bắc Sơn, Bắc Sơn, Lạng Sơn |
KV1 |
|
068 |
PTDTNT THCS&THPT Đình Lập |
Khu 8, TTr Đình Lập, Đình Lập, Lạng Sơn |
KV1 |
|
069 |
PTDTNT THCS&THPT Hữu Lũng |
Khu Na Đâu, TTr Hữu Lũng, Hữu Lũng, Lạng Sơn |
KV1 |
|
800 |
Học ở nước ngoài |
số 6 đường Hoàng Văn Thụ |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - KV 1 |
số 6 đường Hoàng Văn Thụ |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - KV 2NT |
số 6 đường Hoàng Văn Thụ |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - KV 2 |
số 6 đường Hoàng Văn Thụ |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - KV 3 |
số 6 đường Hoàng Văn Thụ |
KV3 |
|
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ |
Số 55 đường Tổ Sơn, phường Lương Văn Tri |
KV3 |