Mã tỉnh Đồng Nai
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm »VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc tài liệu Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Đồng Nai. Nội dung tài liệu đã được tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.
Mã tỉnh Đồng Nai là 75 gồm có 21 phường và 61 xã.
Mã Xã, Phường Đồng Nai mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
26068 |
Phường Biên Hòa |
|
2 |
26041 |
Phường Trấn Biên |
|
3 |
26017 |
Phường Tam Hiệp |
|
4 |
26020 |
Phường Long Bình |
|
5 |
25993 |
Phường Trảng Dài |
|
6 |
26005 |
Phường Hố Nai |
|
7 |
26380 |
Phường Long Hưng |
|
8 |
26491 |
Xã Đại Phước |
|
9 |
26485 |
Xã Nhơn Trạch |
|
10 |
26503 |
Xã Phước An |
|
11 |
26422 |
Xã Phước Thái |
|
12 |
26413 |
Xã Long Phước |
|
13 |
26389 |
Xã Bình An |
|
14 |
26368 |
Xã Long Thành |
|
15 |
26383 |
Xã An Phước |
|
16 |
26296 |
Xã An Viễn |
|
17 |
26278 |
Xã Bình Minh |
|
18 |
26248 |
Xã Trảng Bom |
|
19 |
26254 |
Xã Bàu Hàm |
|
20 |
26281 |
Xã Hưng Thịnh |
|
21 |
26326 |
Xã Dầu Giây |
|
22 |
26311 |
Xã Gia Kiệm |
|
23 |
26299 |
Xã Thống Nhất |
|
24 |
26089 |
Phường Bình Lộc |
|
25 |
26098 |
Phường Bảo Vinh |
|
26 |
26104 |
Phường Xuân Lập |
|
27 |
26080 |
Phường Long Khánh |
|
28 |
26113 |
Phường Hàng Gòn |
|
29 |
26332 |
Xã Xuân Quế |
|
30 |
26347 |
Xã Xuân Đường |
|
31 |
26341 |
Xã Cẩm Mỹ |
|
32 |
26362 |
Xã Sông Ray |
|
33 |
26359 |
Xã Xuân Đông |
|
34 |
26461 |
Xã Xuân Định |
|
35 |
26458 |
Xã Xuân Phú |
|
36 |
26425 |
Xã Xuân Lộc |
|
37 |
26446 |
Xã Xuân Hòa |
|
38 |
26434 |
Xã Xuân Thành |
|
39 |
26428 |
Xã Xuân Bắc |
|
40 |
26227 |
Xã La Ngà |
|
41 |
26206 |
Xã Định Quán |
|
42 |
26215 |
Xã Phú Vinh |
|
43 |
26221 |
Xã Phú Hòa |
|
44 |
26134 |
Xã Tà Lài |
|
45 |
26122 |
Xã Nam Cát Tiên |
|
46 |
26116 |
Xã Tân Phú |
|
47 |
26158 |
Xã Phú Lâm |
|
48 |
26170 |
Xã Trị An |
|
49 |
26179 |
Xã Tân An |
|
50 |
26188 |
Phường Tân Triều |
|
51 |
25441 |
Phường Minh Hưng |
|
52 |
25432 |
Phường Chơn Thành |
|
53 |
25450 |
Xã Nha Bích |
|
54 |
25351 |
Xã Tân Quan |
|
55 |
25345 |
Xã Tân Hưng |
|
56 |
25357 |
Xã Tân Khai |
|
57 |
25349 |
Xã Minh Đức |
|
58 |
25326 |
Phường Bình Long |
|
59 |
25333 |
Phường An Lộc |
|
60 |
25294 |
Xã Lộc Thành |
|
61 |
25270 |
Xã Lộc Ninh |
|
62 |
25303 |
Xã Lộc Hưng |
|
63 |
25279 |
Xã Lộc Tấn |
|
64 |
25280 |
Xã Lộc Thạnh |
|
65 |
25292 |
Xã Lộc Quang |
|
66 |
25318 |
Xã Tân Tiến |
|
67 |
25308 |
Xã Thiện Hưng |
|
68 |
25309 |
Xã Hưng Phước |
|
69 |
25267 |
Xã Phú Nghĩa |
|
70 |
25231 |
Xã Đa Kia |
|
71 |
25220 |
Phường Phước Bình |
|
72 |
25217 |
Phường Phước Long |
|
73 |
25246 |
Xã Bình Tân |
|
74 |
25255 |
Xã Long Hà |
|
75 |
25252 |
Xã Phú Riềng |
|
76 |
25261 |
Xã Phú Trung |
|
77 |
25210 |
Phường Đồng Xoài |
|
78 |
25195 |
Phường Bình Phước |
|
79 |
25387 |
Xã Thuận Lợi |
|
80 |
25390 |
Xã Đồng Tâm |
|
81 |
25378 |
Xã Tân Lợi |
|
82 |
25363 |
Xã Đồng Phú |
Mã các trường THPT tại Đồng Nai
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
001 |
THPT Chuyên Lương Thế Vinh |
P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
002 |
THPT Trấn Biên |
P. Bình Đa, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
003 |
THPT Tam Hiệp |
P. Tam Hiệp, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
004 |
THPT Lê Quý Đôn-TM |
Ph. Tân Mai TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
005 |
Phổ thông Thực hành Sư phạm |
kp2, Bình Đa, Biên Hòa |
KV2 |
|
006 |
TC Kinh tế - Kỹ thuật số 2 |
P. Tân Mai, TP. Biên Hòa |
KV2 |
|
007 |
TH-THCS-THPT Bùi Thị Xuân |
P. Tân Mai, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
008 |
TH-THCS-THPT Đinh Tiên Hoàng |
P.Tân Hiệp, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
009 |
THPT Ngô Quyền |
P.Trung Dũng, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
010 |
THPT Nam Hà |
P Hiệp Hòa, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
011 |
THPT Nguyễn Khuyến |
Ph. Thống Nhất TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
012 |
TH-THCS-THPT Song Ngữ Lạc Hồng |
P. Bửu Long, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
013 |
TH-THCS-THPT Thái Bình Dương |
P. Quyết Thắng, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
014 |
CĐ kỹ thuật Đồng Nai |
P.Thống Nhất, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
015 |
TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn-Quyết Thắng |
154/20, Kp1, Hưng Đạo Vương, P Trung Dũng |
KV2 |
|
016 |
TH-THCS-THPT Song ngữ Á Châu |
P.Trung Dũng TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
017 |
THPT Chu Văn An |
P. Hóa An, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
018 |
TH-THCS-THPT Tân Hòa |
P.Tân Hòa, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
019 |
THPT Nguyễn Trãi |
Ph. Tân Biên, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
020 |
THPT Lê Hồng Phong |
Ph. Hố Nai I, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
021 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
P.Long Bình Tân TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
022 |
THPT Lê Quý Đôn-Long Bình Tân |
Số 1, Đường 6A, KCN Biên Hòa 2, P.Long Bình Tân, TP Biên Hòa, Đồng Nai |
KV2 |
|
023 |
THPT Tam Phước |
P.Tam Phước, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
024 |
PT Năng Khiếu Thể Thao |
P.Tân Phong, TP.Biên Hòa |
KV2 |
|
025 |
THPT Vĩnh Cửu |
Xã Thạnh Phú H.Vĩnh Cửu |
KV2_NT |
|
026 |
THPT Trị An |
Xã Trị An |
KV2_NT |
|
027 |
THCS-THPT Hùng Vương |
Xã Trị An |
KV2_NT |
|
028 |
THCS-THPT Huỳnh Văn nghệ |
Phú Lý |
KV2_NT |
|
029 |
TH-THCS-THPT Trần Đại Nghĩa |
Xã Hố Nai 3, H Trảng Bom |
KV2 |
|
030 |
CĐ Cơ giới và Thủy lợi |
Xã Hố Nai 3, H.Trảng Bom |
KV2 |
|
031 |
CĐ Hòa Bình Xuân Lộc |
Xã Hố Nai 3, H.Trảng Bom |
KV2 |
|
032 |
THPT Văn Lang |
Hưng Thịnh |
KV2_NT |
|
033 |
THPT Thống Nhất A |
TT Trảng Bom, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
034 |
THPT Ngô Sĩ Liên |
TT Trảng Bom, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
035 |
THPT Dân tộc Nội trú tỉnh Đồng Nai |
Xã Trung Hòa, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
036 |
TH-THCS-THPT Trần Quốc Tuấn |
Xã Trung Hòa H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
037 |
TH-THCS-THPT Trịnh Hoài Đức |
Xã Quảng Tiến H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
038 |
THPT Lâm Nghiệp Đồng Nai |
Thị trấn Trảng Bom |
KV2_NT |
|
039 |
THCS và THPT Bàu Hàm |
Xã Bàu Hàm, H Trảng Bom |
KV1 |
|
040 |
THPT Tân Phú |
TT Định Quán H.Định Quán |
KV2_NT |
|
041 |
THPT Định Quán |
TT Định Quán H.Định Quán |
KV2_NT |
|
042 |
THPT Phú Ngọc |
Xã Phú Ngọc H.Định Quán |
KV2_NT |
|
043 |
THPT Điểu Cải |
Xã Túc Trưng H.Định Quán |
KV1 |
|
044 |
THCS-THPT Lạc Long Quân |
Xã Phú Lợi, H.Định Quán |
KV1 |
|
045 |
THCS-THPT Tây Sơn |
Xã Thanh Sơn, H.Định Quán |
KV1 |
|
046 |
THCS-THPT Suối Nho |
Xuân Bắc |
KV2_NT |
|
047 |
THPT Thống Nhất |
Gia Kiệm |
KV2_NT |
|
048 |
THPT Dầu Giây |
TT Dầu Giây, H.Thống Nhất |
KV2_NT |
|
049 |
THPT Kiệm Tân |
Thống Nhất |
KV2_NT |
|
050 |
THPT Long Khánh |
Phường Xuân Hòa, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
051 |
THPT Hoàng Diệu |
126 Ngô Quyền, P Xuân Thanh, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
052 |
TH-THCS-THPT Trương Vĩnh Ký |
170 Nguyễn Văn Bé TP. Long Khánh |
KV2 |
|
053 |
THCS-THPT Việt Hoa Quang Chánh |
Phường Xuân Trung, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
054 |
THPT Văn Hiến |
Phường Xuân Hòa, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
055 |
TH-THCS-THPT Liên Kết Quốc Tế |
Phường Xuân An, Thành Phố Long Khánh |
KV2 |
|
056 |
THPT Nguyễn Huệ |
Xã Hàng Gòn, TP Long Khánh |
KV2 |
|
057 |
THPT Trần Phú |
Phường Suối Tre, TP Long Khánh |
KV2 |
|
058 |
THPT Long Thành |
Long Thành |
KV2_NT |
|
059 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu |
Long Thành |
KV2_NT |
|
060 |
THPT Bình Sơn |
Long Thành |
KV2_NT |
|
061 |
TH-THCS-THPT Đinh Tiên Hoàng 2 |
Long Thành |
KV2_NT |
|
062 |
THCS-THPT Tri Thức |
Long Thành |
KV2_NT |
|
063 |
CĐ Công Nghệ Quốc Tế LiLaMa2 |
Long Thành |
KV2_NT |
|
064 |
CĐ công nghệ cao Đồng Nai |
Long Thành |
KV2_NT |
|
065 |
THPT Long Phước |
Long Phước |
KV2_NT |
|
066 |
THPT Phước Thiền |
nhơn trạch |
KV2_NT |
|
067 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
nhơn trạch |
KV2_NT |
|
068 |
THPT Nhơn Trạch |
nhơn trạch |
KV2_NT |
|
069 |
THPT Xuân Lộc |
TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
070 |
THPT Xuân Thọ |
Xã Xuân Thọ, H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
071 |
TH-THCS-THPT Hồng Bàng |
TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
072 |
THPT Xuân Hưng |
Xã Xuân Hưng H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
073 |
THPT Đoàn Kết |
TTr. Tân Phú H.Tân Phú |
KV2_NT |
|
074 |
THCS-THPT Ngọc Lâm |
Xã Phú Thanh H.Tân Phú |
KV2_NT |
|
075 |
THPT Thanh Bình |
Xã Phú Bình H.Tân Phú |
KV1 |
|
076 |
THCS-THPT ĐăkLua |
Xã Đắc Lua |
KV1 |
|
077 |
THPT Tôn Đức Thắng |
Tà Lài |
KV2_NT |
|
078 |
THPT Cẩm Mỹ |
TTr Long Giao, H.Cẩm Mỹ |
KV2_NT |
|
079 |
THPT Võ Trường Toản |
Xã Xuân Tây, H Cẩm Mỹ |
KV1 |
|
080 |
THPT Sông Ray |
Xã Xuân Tây, H.Cẩm Mỹ |
KV1 |
|
081 |
Trường Cao đẳng Công nghệ và Quản trị Sonadezi |
Long Hưng |
KV2 |
|
082 |
TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn-Tân Phú |
Phú Lâm |
KV1 |
|
100 |
Trung tâm GDNN-GDTX tỉnh Đồng Nai |
D10, Thống Nhất, TP. Biên Hòa |
KV2 |
|
101 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 9 |
Trị An |
KV2_NT |
|
102 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 8 |
TT Trảng Bom H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
103 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 2 |
TT Định Quán H.Định Quán |
KV2_NT |
|
104 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 7 |
TT Dầu Giây, H.Thống Nhất |
KV2_NT |
|
105 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 3 |
Phường Xuân Hòa, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
106 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 4 |
Long Thành |
KV2_NT |
|
107 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 5 |
nhơn trạch |
KV2_NT |
|
108 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 10 |
TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
109 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 6 |
TTr. Tân Phú H.Tân Phú |
KV2_NT |
|
110 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 1 |
TTr Long Giao H.Cẩm Mỹ |
KV2_NT |
|
111 |
TT GDNN-GDTX Cẩm Mỹ (Trước 01/7/2025) |
TTr Long Giao H.Cẩm Mỹ |
KV2_NT |
|
112 |
TT GDNN-GDTX Trảng Bom (Trước 01/7/2025) |
TT Trảng Bom H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
113 |
TT GDNN-GDTX Định Quán (Trước 01/7/2025) |
TT Định Quán H.Định Quán |
KV2_NT |
|
114 |
TT GDNN-GDTX Thống Nhất (Trước 01/7/2025) |
TT Dầu Giây, H.Thống Nhất |
KV2_NT |
|
115 |
TT GDNN-GDTX Long Khánh |
Phường Xuân Hòa, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
118 |
TT GDNN-GDTX Xuân Lộc (Trước 01/7/2025) |
TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
119 |
TT GDNN-GDTX Tân Phú (Trước 01/7/2025) |
TTr. Tân Phú H.Tân Phú |
KV2_NT |
|
125 |
THPT Vĩnh Cửu (Trước 27/02/2026) |
KV2_NT |
|
|
129 |
TH-THCS-THPT Trần Đại Nghĩa (Trước 27/02/2026) |
Xã Hố Nai 3, H Trảng Bom |
KV2_NT |
|
130 |
CĐ Cơ giới và Thủy lợi (Trước 27/02/2026) |
Xã Hố Nai 3, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
131 |
CĐ Hòa Bình Xuân Lộc (Trước 27/02/2026) |
Xã Hố Nai 3, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
133 |
THPT Thống Nhất A (Trước |
TT Trảng Bom, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
134 |
THPT Ngô Sĩ Liên (Trước 27/02/2026) |
TT Trảng Bom, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
135 |
THPT Dân tộc Nội trú tỉnh Đồng Nai (Trước 27/02/2026) |
Xã Trung Hòa, H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
136 |
TH-THCS-THPT Trần Quốc Tuấn (Trước 27/02/2026) |
Xã Trung Hòa H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
137 |
TH-THCS-THPT Trịnh Hoài Đức (Trước 27/02/2026) |
Xã Quảng Tiến H.Trảng Bom |
KV2_NT |
|
138 |
THPT Lâm Nghiệp Đồng Nai (Trước 27/02/2026) |
Thị trấn Trảng Bom |
KV2_NT |
|
140 |
THPT Tân Phú (Trước 27/02/2026) |
TT Định Quán H.Định Quán |
KV2_NT |
|
141 |
THPT Định Quán (Trước 27/02/2026) |
TT Định Quán H.Định Quán |
KV2_NT |
|
142 |
THPT Phú Ngọc (Trước 27/02/2026) |
Xã Phú Ngọc H.Định Quán |
KV2_NT |
|
148 |
THPT Dầu Giây (Trước 27/02/2026) |
TT Dầu Giây, H.Thống Nhất |
KV2_NT |
|
150 |
THPT Long Khánh (Trước 27/02/2026) |
Phường Xuân Hòa, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
151 |
THPT Hoàng Diệu (Trước 27/02/2026) |
126 Ngô Quyền, P Xuân Thanh, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
152 |
TH-THCS-THPT Trương Vĩnh Ký (Trước 27/02/2026) |
170 Nguyễn Văn Bé TP. Long Khánh |
KV2 |
|
153 |
THCS-THPT Việt Hoa Quang Chánh (Trước 27/02/2026) |
Phường Xuân Trung, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
154 |
THPT Văn Hiến (Trước 27/02/2026) |
Phường Xuân Hòa, TP.Long Khánh |
KV2 |
|
155 |
TH-THCS-THPT Liên Kết Quốc Tế (Trước 27/02/2026) |
Phường Xuân An, Thành Phố Long Khánh |
KV2 |
|
156 |
THPT Nguyễn Huệ (Trước 27/02/2026) |
Xã Hàng Gòn, TP Long Khánh |
KV2 |
|
169 |
THPT Xuân Lộc (Trước 27/02/2026) |
TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
170 |
THPT Xuân Thọ (Trước 27/02/2026) |
Xã Xuân Thọ, H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
171 |
TH-THCS-THPT Hồng Bàng (Trước 27/02/2026) |
TTr. Gia Ray H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
172 |
THPT Xuân Hưng (Trước 27/02/2026) |
Xã Xuân Hưng H.Xuân Lộc |
KV2_NT |
|
173 |
THPT Đoàn Kết (Trước 27/02/2026) |
TTr. Tân Phú H.Tân Phú |
KV2_NT |
|
174 |
THCS-THPT Ngọc Lâm (Trước 27/02/2026) |
Xã Phú Thanh H.Tân Phú |
KV2_NT |
|
178 |
THPT Cẩm Mỹ (Trước 27/02/2026) |
TTr Long Giao, H.Cẩm Mỹ |
KV2_NT |
|
182 |
TH-THCS-THPT Lê Quý Đôn-Tân Phú (Trước 27/02/2026) |
Xã Phú Lâm, H.Tân Phú |
KV2_NT |
|
183 |
Trường Cao đẳng FPT Polytechnic |
Đồng Nai |
KV2 |
|
201 |
THPT Đồng Phú (Trước ngày 04/6/2021) |
Tân Tiến, Đồng Phú, Bình Phước |
KV1 |
|
202 |
THPT Đồng Phú (Từ ngày 04/6/2021) |
Tân Tiến, Đồng Phú, Bình Phước |
KV2_NT |
|
203 |
THCS & THPT Đồng Tiến |
Xã Đồng Tiến, Đồng Phú, Bình Phước |
KV1 |
|
204 |
THPT Đồng Xoài (Trước ngày 04/6/2021) |
QL14, P. Bình Phước, Đồng Nai |
KV1 |
|
205 |
THPT Đồng Xoài (Từ ngày 04/6/2021) |
QL14, P. Bình Phước, Đồng Nai |
KV2 |
|
206 |
THPT Nguyễn Du (Trước ngày 04/6/2021) |
P Tân Phú, TX Đồng Xoài, Bình Phước |
KV1 |
|
207 |
THPT Nguyễn Du (Từ ngày 04/6/2021) |
P Tân Phú, TP Đồng Xoài, Bình Phước |
KV2 |
|
208 |
THPT Hùng Vương (Trước ngày 04/6/2021) |
P Bình Phước |
KV1 |
|
209 |
THPT Hùng Vương (Từ ngày 04/6/2021) |
P Tân Phú, TP Đồng Xoài, Bình Phước |
KV2 |
|
210 |
THPT Chuyên Quang Trung (Trước ngày 04/6/2021) |
P Đồng Xoài |
KV1 |
|
211 |
THPT Chuyên Quang Trung (Từ ngày 04/6/2021) |
QL14, P Tiến Thành, Đồng Xoài, Bình Phước |
KV2 |
|
212 |
PTDTNT THPT Bình Phước (Trước ngày 04/6/2021) |
P Bình Phước |
KV1 |
|
213 |
PTDTNT THPT Bình Phước (Từ ngày 04/6/2021) |
P. Tân Bình, TP Đồng Xoài |
KV2 |
|
214 |
THPT Bù Đăng (Trước ngày 04/6/2021) |
TTr. Đức Phong, Bù Đăng, Bình Phước |
KV1 |
|
215 |
THPT Bù Đăng (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Đức Phong, Bù Đăng |
KV2_NT |
|
216 |
THPT Lê Quý Đôn |
Xã Đức Liễu, Bù Đăng, Bình Phước |
KV1 |
|
217 |
THPT Thống Nhất B |
Xã Thống Nhất, Bù Đăng, Bình Phước |
KV1 |
|
218 |
THCS & THPT Đăng Hà |
Xã Đăng Hà, Bù Đăng, Bù Đốp |
KV1 |
|
219 |
THCS & THPT Lương Thế Vinh |
Xã Bom Bo, Bù Đăng, Bình Phước |
KV1 |
|
220 |
PTDTNT THCS&THPT Điểu Ong (Trước ngày 04/6/2021) |
TT Đức Phong |
KV1 |
|
221 |
PTDTNT THCS&THPT Điểu Ong (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Đức Phong |
KV2_NT |
|
222 |
THPT Phú Riềng (trước ngày 04/6/2021) |
Xã Phú Riềng |
KV1 |
|
223 |
THPT Phú Riềng (từ ngày 04/6/2021) |
Xã Phú Riềng, Phú Riềng, Bình Phước |
KV2_NT |
|
224 |
THPT Nguyễn Khuyến A (trước ngày 04/6/2021) |
Phú Riềng |
KV1 |
|
225 |
THPT Nguyễn Khuyến A (từ ngày 04/6/2021) |
Xã Bù Nho, Phú Riềng, Bình Phước |
KV2_NT |
|
226 |
THPT Ngô Quyền A |
Xã Long Hà, Phú Riềng, Bình Phước |
KV1 |
|
227 |
THPT Phước Long (Trước ngày 04/6/2021) |
P Phước Long |
KV1 |
|
228 |
THPT Phước Long (Từ ngày 04/6/2021) |
P Long Thủy, TX Phước Long |
KV2 |
|
229 |
THPT Phước Bình (Trước ngày 04/6/2021) |
P. Long Phước, TX. Phước Long, Bình Phước |
KV1 |
|
230 |
THPT Phước Bình (Từ ngày 04/6/2021) |
P. Long Phước, TX Phước Long |
KV2 |
|
231 |
THPT Đa Kia |
Xã Đa Kia, Bù Gia Mập Bình Phước |
KV1 |
|
232 |
THPT Đắk Ơ |
Xã Đăk Ơ, Bù Gia Mập, Bình Phước |
KV1 |
|
233 |
THCS & THPT Đăk Mai |
Xã Bù Gia Mập, Bù Gia Mập, Bình Phước |
KV1 |
|
234 |
THCS & THPT Võ Thị Sáu |
Xã Phú Nghĩa, Bù Gia Mập, Bình Phước |
KV1 |
|
235 |
PTDTNT THCS & THPT Bù Gia Mập |
Xã Phú Nghĩa, Bù Gia Mập, Bình Phước |
KV1 |
|
236 |
THPT Thanh Hòa (Trước ngày 04/6/2021) |
TTr. Thanh Bình, Bù Đốp, Bình Phước |
KV1 |
|
237 |
THPT Thanh Hòa (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Thanh Bình, Bù Đốp |
KV2_NT |
|
238 |
THCS & THPT Tân Tiến |
Xã Tân Tiến, Bù Đốp, Bình Phước |
KV1 |
|
239 |
THPT Lộc Ninh (Trước ngày 04/6/2021) |
Lộc Ninh |
KV1 |
|
240 |
THPT Lộc Ninh (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Lộc Ninh, Lộc Ninh |
KV2_NT |
|
241 |
THPT Lộc Thái (Trước ngày 04/6/2021) |
Lộc Ninh |
KV1 |
|
242 |
THPT Lộc Thái (Từ ngày 04/6/2021) |
Xã Lộc Thái, Lộc Ninh, Bình Phước |
KV2_NT |
|
243 |
THPT Lộc Hiệp (Trước ngày 04/6/2021) |
Lộc Quang |
KV1 |
|
244 |
THPT Lộc Hiệp (Từ ngày 04/6/2021) |
Xã Lộc Quang |
KV2_NT |
|
245 |
THPT Bình Long |
P.Hưng Chiến, TX Bình Long, Bình Phước |
KV1 |
|
246 |
THPT Nguyễn Huệ A (Trước ngày 04/6/2021) |
P. An Lộc, TX. Bình Long, Bình Phước |
KV1 |
|
247 |
THPT Nguyễn Huệ A (Từ ngày 04/6/2021) |
P An Lộc, TX Bình Long |
KV2 |
|
248 |
THPT chuyên Bình Long |
P. Hưng Chiến, Thị xã Bình Long, Bình Phước |
KV1 |
|
249 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh A (Trước ngày 04/6/2021) |
TT Tân Khai, Hớn Quản, Bình Phước |
KV1 |
|
250 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh A (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Tân Khai, Hớn Quản, Bình Phước |
KV2_NT |
|
251 |
THPT Trần Phú A |
Xã Tân Hưng, Hớn Quản, Bình Phước |
KV1 |
|
252 |
THPT Chơn Thành (Trước ngày 01/10/2022) |
TTr. Chơn Thành, Bình Phước |
KV2_NT |
|
253 |
THPT Chơn Thành (Từ ngày 01/10/2022) |
P Hưng Long |
KV2 |
|
254 |
THPT Chu Văn An A (Trước ngày 01/10/2022) |
TTr. Chơn Thành, Chơn Thành Bình Phước |
KV2_NT |
|
255 |
THPT Chu Văn An A (Từ ngày 01/10/2022) |
P Hưng Long |
KV2 |
|
256 |
THCS&THPT Minh Hưng (Trước ngày 01/10/2022) |
P Minh Hưng |
KV2_NT |
|
257 |
THCS&THPT Minh Hưng (Từ ngày 01/10/2022) |
P Minh Hưng, TX Chơn Thành |
KV2 |
|
258 |
THCS & THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Xã Nha Bích, Chơn Thành, Bình Phước |
KV1 |
|
259 |
Cao đẳng nghề Bình Phước |
Xã Thành Tâm, Chơn Thành, Bình Phước |
KV2 |
|
260 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 11(Trước ngày 04/6/2021) |
P Bình Phước |
KV1 |
|
261 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 11 (Từ ngày 04/6/2021) |
P Tân Phú, TP Đồng Xoài, Bình Phước |
KV2 |
|
262 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 12 (Trước ngày 01/10/2022) |
TT Chơn Thành, Chơn Thành, Bình Phước |
KV2_NT |
|
263 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 12 (Từ ngày 01/10/2022) |
P Long Hưng |
KV2 |
|
264 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 12 (Bình Long) (Trước ngày 04/6/2021) |
P. An Lộc, TX. Bình Long, Bình Phước |
KV1 |
|
265 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 12 (Bình Long) (Từ ngày 04/6/2021) |
P An Lộc, TX Bình Long |
KV2 |
|
266 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 12 (Hớn Quản) (Trước ngày 04/6/2021) |
TT Tân Khai, Hớn Quản |
KV1 |
|
267 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 12(Hớn Quản) (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Tân Khai, Hớn Quản, Bình Phước |
KV2_NT |
|
268 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 13 (Trước ngày 04/6/2021) |
P Phước Long |
KV1 |
|
269 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 13(Từ ngày 04/6/2021) |
P Long Thủy, TX Phước Long |
KV2 |
|
270 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 14(Trước ngày 04/6/2021) |
Lộc Ninh |
KV1 |
|
271 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 14 (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Lộc Ninh, Lộc Ninh |
KV2_NT |
|
272 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 15(Trước ngày 04/6/2021) |
TT Thanh Bình, Thanh Hòa, Bù Đốp |
KV1 |
|
273 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 15 (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Thanh Bình, Bù Đốp |
KV2_NT |
|
274 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 16(Trước ngày 04/6/2021) |
TT Tân Phú, Đồng Phú, Bình Phước |
KV1 |
|
275 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 16 (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Tân Phú, Đồng Phú, Bình Phước |
KV2_NT |
|
276 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 17(Trước ngày 04/6/2021) |
TT Đức Phong, Bù Đăng, Bình Phước |
KV1 |
|
277 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực 17 (Từ ngày 04/6/2021) |
TT Đức Phong, Bù Đăng |
KV2_NT |
|
800 |
Học ở nước ngoài |
nước ngoài |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
kv |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
kv 2 |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
kv2 |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
kv3 |
KV3 |
|
900 |
Trường Quân nhân, Công an tại ngũ – Khu vực 3 |
qn |
KV3 |