Mã tỉnh Ninh Bình
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm »VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Ninh Bình. Nội dung tài liệu đã được VnDoc tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo.
Mã tỉnh Ninh Bình là 37 gồm có 32 phường và 97 xã.
Mã Xã, Phường Ninh Bình mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
14464 |
Xã Gia Viễn |
|
2 |
14500 |
Xã Đại Hoàng |
|
3 |
14482 |
Xã Gia Hưng |
|
4 |
14524 |
Xã Gia Phong |
|
5 |
14488 |
Xã Gia Vân |
|
6 |
14494 |
Xã Gia Trấn |
|
7 |
14428 |
Xã Nho Quan |
|
8 |
14389 |
Xã Gia Lâm |
|
9 |
14401 |
Xã Gia Tường |
|
10 |
14407 |
Xã Phú Sơn |
|
11 |
14404 |
Xã Cúc Phương |
|
12 |
14458 |
Xã Phú Long |
|
13 |
14434 |
Xã Thanh Sơn |
|
14 |
14452 |
Xã Quỳnh Lưu |
|
15 |
14560 |
Xã Yên Khánh |
|
16 |
14611 |
Xã Khánh Nhạc |
|
17 |
14563 |
Xã Khánh Thiện |
|
18 |
14614 |
Xã Khánh Hội |
|
19 |
14608 |
Xã Khánh Trung |
|
20 |
14701 |
Xã Yên Mô |
|
21 |
14728 |
Xã Yên Từ |
|
22 |
14743 |
Xã Yên Mạc |
|
23 |
14746 |
Xã Đồng Thái |
|
24 |
14653 |
Xã Chất Bình |
|
25 |
14638 |
Xã Kim Sơn |
|
26 |
14647 |
Xã Quang Thiện |
|
27 |
14620 |
Xã Phát Diệm |
|
28 |
14674 |
Xã Lai Thành |
|
29 |
14677 |
Xã Định Hóa |
|
30 |
14623 |
Xã Bình Minh |
|
31 |
14698 |
Xã Kim Đông |
|
32 |
13504 |
Xã Bình Lục |
|
33 |
13501 |
Xã Bình Mỹ |
|
34 |
13540 |
Xã Bình An |
|
35 |
13531 |
Xã Bình Giang |
|
36 |
13558 |
Xã Bình Sơn |
|
37 |
13456 |
Xã Liêm Hà |
|
38 |
13474 |
Xã Tân Thanh |
|
39 |
13483 |
Xã Thanh Bình |
|
40 |
13489 |
Xã Thanh Lâm |
|
41 |
13495 |
Xã Thanh Liêm |
|
42 |
13573 |
Xã Lý Nhân |
|
43 |
13591 |
Xã Nam Xang |
|
44 |
13579 |
Xã Bắc Lý |
|
45 |
13597 |
Xã Vĩnh Trụ |
|
46 |
13594 |
Xã Trần Thương |
|
47 |
13609 |
Xã Nhân Hà |
|
48 |
13627 |
Xã Nam Lý |
|
49 |
13966 |
Xã Nam Trực |
|
50 |
14011 |
Xã Nam Minh |
|
51 |
14014 |
Xã Nam Đồng |
|
52 |
14005 |
Xã Nam Ninh |
|
53 |
13987 |
Xã Nam Hồng |
|
54 |
13750 |
Xã Minh Tân |
|
55 |
13753 |
Xã Hiển Khánh |
|
56 |
13741 |
Xã Vụ Bản |
|
57 |
13786 |
Xã Liên Minh |
|
58 |
13795 |
Xã Ý Yên |
|
59 |
13879 |
Xã Yên Đồng |
|
60 |
13870 |
Xã Yên Cường |
|
61 |
13864 |
Xã Vạn Thắng |
|
62 |
13834 |
Xã Vũ Dương |
|
63 |
13807 |
Xã Tân Minh |
|
64 |
13822 |
Xã Phong Doanh |
|
65 |
14026 |
Xã Cổ Lễ |
|
66 |
14038 |
Xã Ninh Giang |
|
67 |
14056 |
Xã Cát Thành |
|
68 |
14053 |
Xã Trực Ninh |
|
69 |
14062 |
Xã Quang Hưng |
|
70 |
14071 |
Xã Minh Thái |
|
71 |
14077 |
Xã Ninh Cường |
|
72 |
14089 |
Xã Xuân Trường |
|
73 |
14122 |
Xã Xuân Hưng |
|
74 |
14104 |
Xã Xuân Giang |
|
75 |
14095 |
Xã Xuân Hồng |
|
76 |
14215 |
Xã Hải Hậu |
|
77 |
14236 |
Xã Hải Anh |
|
78 |
14218 |
Xã Hải Tiến |
|
79 |
14248 |
Xã Hải Hưng |
|
80 |
14281 |
Xã Hải An |
|
81 |
14287 |
Xã Hải Quang |
|
82 |
14308 |
Xã Hải Xuân |
|
83 |
14221 |
Xã Hải Thịnh |
|
84 |
14161 |
Xã Giao Minh |
|
85 |
14182 |
Xã Giao Hòa |
|
86 |
14167 |
Xã Giao Thủy |
|
87 |
14203 |
Xã Giao Phúc |
|
88 |
14179 |
Xã Giao Hưng |
|
89 |
14194 |
Xã Giao Bình |
|
90 |
14212 |
Xã Giao Ninh |
|
91 |
13900 |
Xã Đồng Thịnh |
|
92 |
13891 |
Xã Nghĩa Hưng |
|
93 |
13918 |
Xã Nghĩa Sơn |
|
94 |
13927 |
Xã Hồng Phong |
|
95 |
13939 |
Xã Quỹ Nhất |
|
96 |
13957 |
Xã Nghĩa Lâm |
|
97 |
13894 |
Xã Rạng Đông |
|
98 |
14533 |
Phường Tây Hoa Lư |
|
99 |
14329 |
Phường Hoa Lư |
|
100 |
14359 |
Phường Nam Hoa Lư |
|
101 |
14566 |
Phường Đông Hoa Lư |
|
102 |
14362 |
Phường Tam Điệp |
|
103 |
14371 |
Phường Yên Sơn |
|
104 |
14365 |
Phường Trung Sơn |
|
105 |
14725 |
Phường Yên Thắng |
|
106 |
13366 |
Phường Hà Nam |
|
107 |
13285 |
Phường Phủ Lý |
|
108 |
13291 |
Phường Phù Vân |
|
109 |
13318 |
Phường Châu Sơn |
|
110 |
13444 |
Phường Liêm Tuyền |
|
111 |
13324 |
Phường Duy Tiên |
|
112 |
13330 |
Phường Duy Tân |
|
113 |
13348 |
Phường Đồng Văn |
|
114 |
13336 |
Phường Duy Hà |
|
115 |
13363 |
Phường Tiên Sơn |
|
116 |
13393 |
Phường Lê Hồ |
|
117 |
13396 |
Phường Nguyễn Úy |
|
118 |
13435 |
Phường Lý Thường Kiệt |
|
119 |
13402 |
Phường Kim Thanh |
|
120 |
13420 |
Phường Tam Chúc |
|
121 |
13384 |
Phường Kim Bảng |
|
122 |
13669 |
Phường Nam Định |
|
123 |
13684 |
Phường Thiên Trường |
|
124 |
13693 |
Phường Đông A |
|
125 |
13972 |
Phường Vị Khê |
|
126 |
13699 |
Phường Thành Nam |
|
127 |
13777 |
Phường Trường Thi |
|
128 |
13984 |
Phường Hồng Quang |
|
129 |
13708 |
Phường Mỹ Lộc |
Mã các trường THPT tại Ninh Bình
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
001 |
THPT A Bình Lục |
Xã Bình Mỹ |
KV2_NT |
|
002 |
THPT A Duy Tiên |
Phường Duy Tiên |
KV2 |
|
003 |
THPT A Kim Bảng |
Phường Kim Bảng |
KV2 |
|
004 |
THPT A Nguyễn Khuyến |
xã Bình Sơn |
KV2_NT |
|
005 |
THPT A Phủ Lý |
Phường Phù Vân |
KV2 |
|
006 |
THPT A Thanh Liêm |
Xã Thanh Bình |
KV2_NT |
|
007 |
THPT B Bình Lục |
Xã Bình Giang |
KV2_NT |
|
008 |
THPT B Duy Tiên |
Phường Đồng Văn |
KV2 |
|
009 |
THPT B Kim Bảng |
Phường Nguyễn Uý |
KV2 |
|
010 |
THPT B Phủ Lý |
Phường Phủ Lý |
KV2 |
|
011 |
THPT B Thanh Liêm |
Xã Thanh Liêm |
KV2_NT |
|
012 |
THPT Bắc Lý |
Xã Bắc Lý |
KV2_NT |
|
013 |
THPT C Bình Lục |
Xã Bình Lục |
KV2_NT |
|
014 |
THPT C Kim Bảng |
Phường Lê Hồ |
KV2 |
|
015 |
THPT C Phủ Lý |
Phường Hà Nam |
KV2 |
|
016 |
THPT C Thanh Liêm |
Xã Tân Thanh |
KV2_NT |
|
017 |
THPT chuyên Biên Hòa |
Phường Phủ Lý |
KV2 |
|
018 |
THPT Lê Hoàn |
Xã Liêm Hà |
KV2_NT |
|
019 |
THPT Lý Nhân |
xã Vĩnh Trụ |
KV2_NT |
|
020 |
THPT Lý Thường Kiệt |
Phường Lý Thường Kiệt |
KV2 |
|
021 |
THPT Nam Cao |
Xã Nhân Hà |
KV2_NT |
|
022 |
THPT Nam Lý |
Xã Nam Lý |
KV2_NT |
|
023 |
THPT Nguyễn Hữu Tiến |
Phường Duy Tiên |
KV2 |
|
100 |
THCS & THPT Nguyễn Tất Thành |
Phường Phù Vân |
KV2 |
|
101 |
THCS&THPT Mensa |
Phường Phủ Lý |
KV2 |
|
102 |
Trường tiểu học, THCS và THPT FPT Hà Nam |
Phường Hà Nam |
KV2 |
|
150 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bình Lục |
Xã Bình Mỹ |
KV2_NT |
|
151 |
Trung tâm GDNN-GDTX Duy Tiên |
Phường Duy Tiên |
KV2 |
|
152 |
Trung tâm GDNN-GDTX Lý Nhân |
Xã Vĩnh Trụ |
KV2_NT |
|
153 |
Trung tâm GDNN-GDTX Thanh Liêm |
Xã Tân Thanh |
KV2_NT |
|
154 |
Trung tâm GDNN-GDTX Kim Bảng |
Phường Kim Bảng |
KV2 |
|
155 |
Trung tâm GDTX-HN Phủ Lý |
Phường Phủ Lý |
KV2 |
|
200 |
Phân hiệu Trường Cao đẳng Cơ điện và Thủy lợi Bắc Bộ tại Ninh Bình |
Phường Phủ Lý |
KV2 |
|
201 |
Trường Cao đẳng Kinh tế và Công nghệ tỉnh Ninh Bình |
Phường Hà Nam |
KV2 |
|
202 |
Trường Cao đẳng Phát thanh - Truyền hình 1 |
Phường Phủ Lý |
KV2 |
|
250 |
THPT A Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng |
KV2_NT |
|
251 |
THPT A Hải Hậu |
Xã Hải Hậu |
KV2_NT |
|
252 |
THPT A Trần Hưng Đạo |
Phường Nam Định |
KV2 |
|
253 |
THPT An Phúc |
Xã Hải An |
KV2_NT |
|
254 |
THPT B Hải Hậu |
Xã Hải Xuân |
KV2_NT |
|
255 |
THPT B Nghĩa Hưng |
Xã Quỹ Nhất |
KV2_NT |
|
256 |
THPT B Nguyễn Huệ |
Phường Nam Định |
KV2 |
|
257 |
THPT B Nguyễn Khuyến |
Phường Nam Định |
KV2 |
|
258 |
THPT C Hải Hậu |
Xã Hải Tiến |
KV2_NT |
|
259 |
THPT C Nghĩa Hưng |
Xã Rạng Đông |
KV2_NT |
|
260 |
THPT chuyên Lê Hồng Phong |
Phường Nam Định |
KV2 |
|
261 |
THPT Đại An |
Xã Yên Đồng |
KV2_NT |
|
262 |
THPT Đỗ Huy Liêu |
Xã Vạn Thắng |
KV2_NT |
|
263 |
THPT Giao Thuỷ |
Xã Giao Thuỷ |
KV2_NT |
|
264 |
THPT Giao Thuỷ B |
Xã Giao Bình |
KV2_NT |
|
265 |
THPT Giao Thủy C |
Xã Giao Hòa |
KV2_NT |
|
266 |
THPT Hoàng Văn Thụ |
Xã Hiển Khánh |
KV2_NT |
|
267 |
THPT Lê Quý Đôn |
Xã Cổ Lễ |
KV2_NT |
|
268 |
THPT Lương Thế Vinh |
xã Vụ Bản |
KV2_NT |
|
269 |
THPT Lý Nhân Tông |
Xa Tân Minh |
KV2_NT |
|
270 |
THPT Lý Tự Trọng |
Xã Nam Ninh |
KV2_NT |
|
271 |
THPT Mỹ Lộc |
Phường Mỹ Lộc |
KV2 |
|
272 |
THPT Mỹ Tho |
Xã Phong Doanh |
KV2_NT |
|
273 |
THPT Nam Trực |
Xã Nam Trực |
KV2_NT |
|
274 |
THPT Nghĩa Minh |
Xã Đồng Thịnh |
KV2_NT |
|
275 |
THPT Ngô Quyền |
Phường Trường Thi |
KV2 |
|
276 |
THPT Nguyễn Bính |
Xã Hiển KHánh |
KV2_NT |
|
277 |
THPT Nguyễn Du |
Xã Nam Minh |
KV2_NT |
|
278 |
THPT Nguyễn Đức Thuận |
Phường Trường Thi |
KV2 |
|
279 |
THPT Nguyễn Trãi |
Xã Trực Ninh |
KV2_NT |
|
280 |
THPT Nguyễn Trường Thúy |
Xã Xuân Hưng |
KV2_NT |
|
281 |
THPT Phạm Văn Nghị |
xã Yên Cường |
KV2_NT |
|
282 |
THPT Quất Lâm |
Xã Giao Ninh |
KV2_NT |
|
283 |
THPT Tống Văn Trân |
Xã Ý Yên |
KV2_NT |
|
284 |
THPT Thịnh Long |
Xã Hải Thịnh |
KV2_NT |
|
285 |
THPT Trần Nhân Tông |
xã Hồng Phong |
KV2_NT |
|
286 |
THPT Trần Quốc Tuấn |
Xã Hải Hưng |
KV2_NT |
|
287 |
THPT Trần Văn Bảo |
Phường Hồng Quang |
KV2 |
|
288 |
THPT Trần Văn Lan |
Phường Thiên Trường |
KV2 |
|
289 |
THPT Trực Ninh |
Xã Cát Thành |
KV2_NT |
|
290 |
THPT Trực Ninh B |
Xã Minh Thái |
KV2_NT |
|
291 |
THPT Vũ Văn Hiếu |
Xã Hải Anh |
KV2_NT |
|
292 |
THPT Xuân Trường |
Xã Xuân Hồng |
KV2_NT |
|
293 |
THPT Xuân Trường B |
Xã Xuân Trường |
KV2_NT |
|
294 |
THPT Xuân Trường C |
Xã Xuân Giang |
KV2_NT |
|
295 |
THPT Nguyễn Đức Thuận_KV2NT |
Phường Trường Thi_KV2NT |
KV2_NT |
|
296 |
THPT Trần Văn Bảo_KV2NT |
Phường Hồng Quang |
KV2_NT |
|
350 |
THPT Cao Phong |
Xã Xuân Hồng |
KV2_NT |
|
351 |
THPT Dân lập Trần Nhật Duật |
Phường Nam Định |
KV2 |
|
352 |
THPT Đoàn Kết |
Xã Cổ Lễ |
KV2_NT |
|
353 |
THPT Hùng Vương |
Phường Thành Nam |
KV2 |
|
354 |
THPT Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng |
KV2_NT |
|
355 |
THPT Phan Bội Châu |
Phường Hồng Quang |
KV2 |
|
356 |
THPT Quang Trung |
Xã Nam Hồng |
KV2_NT |
|
357 |
THPT Tô Hiến Thành |
Xã Hải Hậu |
KV2_NT |
|
358 |
THPT Thiên Trường |
Xã Giao Thuỷ |
KV2_NT |
|
359 |
THPT Trần Quang Khải |
Phường Nam Định |
KV2 |
|
360 |
THPT Ý Yên |
Xã Ý Yên |
KV2_NT |
|
361 |
Trường Tiểu học, THCS và THPT Nguyễn Công Trứ |
Phường Nam Định |
KV2 |
|
362 |
THPT Hùng Vương_KV2NT |
Phường Thành Nam |
KV2_NT |
|
363 |
THPT Phan Bội Châu_KV2NT |
Phường Hồng Quang |
KV2_NT |
|
400 |
Trung tâm GDNN-GDTX Mỹ Lộc |
Phường Mỹ Lộc |
KV2 |
|
401 |
Trung tâm GDNN-GDTX Giao Thủy |
Xã Giao Hưng |
KV2_NT |
|
402 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hải Hậu |
Xã Hải Hưng |
KV2_NT |
|
403 |
Trung tâm GDNN-GDTX Nam Định |
Phường Thiên Trường |
KV2 |
|
404 |
Trung tâm GDNN-GDTX Nam Trực |
Xã Nam Trực |
KV2_NT |
|
405 |
Trung tâm GDNN-GDTX Nghĩa Hưng |
Xã Nghĩa Hưng |
KV2_NT |
|
406 |
Trung tâm GDNN-GDTX Trực Ninh |
Xã Minh Thái |
KV2_NT |
|
407 |
Trung tâm GDNN-GDTX Vụ Bản |
Xã Liên Minh |
KV2_NT |
|
408 |
Trung tâm GDNN-GDTX Xuân Trường |
Xã Xuân Hưng |
KV2_NT |
|
409 |
Trung tâm GDNN-GDTX Ý Yên |
Xã Ý Yên |
KV2_NT |
|
450 |
Cao đẳng FPT Polytechnic (địa điểm liên kết tại tỉnh Nam Định) |
Phường Nam Định |
KV2 |
|
500 |
THPT A Nguyễn Huệ |
Phường Tam Điệp |
KV2 |
|
501 |
THPT B Trần Hưng Đạo |
Phường Nam Hoa Lư |
KV2 |
|
502 |
THPT Bình Minh |
xã Bình Minh |
KV2_NT |
|
503 |
THPT chuyên Lương Văn Tụy |
Phương Hoa Lư |
KV2 |
|
504 |
THPT Dân tộc nội trú Ninh Bình |
Xã Nho Quan |
KV1 |
|
505 |
THPT Đinh Tiên Hoàng |
Phường Hoa Lư |
KV2 |
|
506 |
THPT Gia Viễn A |
Xã Gia Hưng |
KV2_NT |
|
507 |
THPT Gia Viễn B |
Xã Gia Vân |
KV2_NT |
|
508 |
THPT Gia Viễn C |
Phường Tây Hoa Lư |
KV2 |
|
509 |
THPT Hoa Lư A |
Phường Hoa Lư |
KV2 |
|
510 |
THPT Kim Sơn A |
Xã Phát Diệm |
KV2_NT |
|
511 |
THPT Kim Sơn B |
Xã Kim Sơn |
KV2_NT |
|
512 |
THPT Kim Sơn C |
Xã Lai Thành |
KV2_NT |
|
513 |
THPT Ninh Bình - Bạc Liêu |
Phường Hoa Lư |
KV2 |
|
514 |
THPT Ngô Thì Nhậm |
Phường Trung Sơn |
KV2 |
|
515 |
THPT Nho Quan A |
Xã Quỳnh Lưu |
KV2_NT |
|
516 |
THPT Nho Quan B |
Xã Nho Quan |
KV1 |
|
517 |
THPT Nho Quan C |
Xã Gia Lâm |
KV2_NT |
|
518 |
THPT Tạ Uyên |
Xã Yên Mô |
KV2_NT |
|
519 |
THPT Vũ Duy Thanh |
xã Khánh Thiện |
KV2_NT |
|
520 |
THPT Yên Khánh A |
Xã Khánh Hội |
KV2_NT |
|
521 |
THPT Yên Khánh B |
Xã Yên Khánh |
KV2_NT |
|
522 |
THPT Yên Mô A |
Phường Yên Thắng |
KV2 |
|
523 |
THPT Yên Mô B |
Xã Yên Mạc |
KV2_NT |
|
524 |
Trường Phổ thông thực hành sư phạm Tràng An |
Phường Hoa Lư |
KV2 |
|
525 |
THPT Gia Viễn C_KV2NT |
Phường Tây Hoa Lư |
KV2_NT |
|
526 |
THPT Nho Quan B_KV2NT |
Xã Nho Quan |
KV2_NT |
|
527 |
THPT Yên Mô A_KV2NT |
Phường Yên Thắng |
KV2_NT |
|
600 |
THPT Nguyễn Công Trứ |
Phường Hoa Lư |
KV2 |
|
601 |
THPT Trương Hán Siêu |
Phường Hoa Lư |
KV2 |
|
650 |
Trung tâm GDNN-GDTX Gia Viễn |
Xã Gia Viễn |
KV2_NT |
|
651 |
Trung tâm GDNN-GDTX Kim Sơn |
Xã Phát Diệm |
KV2_NT |
|
652 |
Trung tâm GDNN-GDTX Nho Quan |
Xã Nho Quan |
KV1 |
|
653 |
Trung Tâm GDNN-GDTX Tam Điệp |
Phường Yên Sơn |
KV1 |
|
654 |
Trung tâm GDNN-GDTX Yên Khánh |
xã Khánh Nhạc |
KV2_NT |
|
655 |
Trung tâm GDNN-GDTX Yên Mô |
Xã Yên Từ |
KV2_NT |
|
656 |
Trung tâm GDTX, tin học và ngoại ngữ Ninh Bình |
Phường Hoa Lư |
KV2 |
|
657 |
Trung tâm GDNN-GDTX Nho Quan_KV2NT |
Xã Nho Quan |
KV2_NT |
|
658 |
Trung Tâm GDNN-GDTX Tam Điệp_KV2 |
Phường Yên Sơn |
KV2 |
|
800 |
Học ở nước ngoài_37 |
Phương Hoa Lư |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Phương Hoa Lư |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT – Khu vực 2NT |
Phường Hoa Lư |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Phường Hoa Lư |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Phương Hoa Lư |
KV3 |
|
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_37 |
Phương Hoa Lư |
KV2 |