Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Cà Mau
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm »VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc tài liệu Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Cà Mau. Nội dung tài liệu đã được tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo.
Mã tỉnh Cà Mau là 96 gồm có 9 phường và 55 xã.
Mã Xã, Phường Cà Mau mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
32002 |
Phường An Xuyên |
|
2 |
32014 |
Phường Lý Văn Lâm |
|
3 |
32025 |
Phường Tân Thành |
|
4 |
32041 |
Phường Hòa Thành |
|
5 |
32167 |
Xã Tân Thuận |
|
6 |
32188 |
Xã Tân Tiến |
|
7 |
32155 |
Xã Tạ An Khương |
|
8 |
32161 |
Xã Trần Phán |
|
9 |
32185 |
Xã Thanh Tùng |
|
10 |
32152 |
Xã Đầm Dơi |
|
11 |
32182 |
Xã Quách Phẩm |
|
12 |
32047 |
Xã U Minh |
|
13 |
32044 |
Xã Nguyễn Phích |
|
14 |
32062 |
Xã Khánh Lâm |
|
15 |
32059 |
Xã Khánh An |
|
16 |
32244 |
Xã Phan Ngọc Hiển |
|
17 |
32248 |
Xã Đất Mũi |
|
18 |
32236 |
Xã Tân Ân |
|
19 |
32110 |
Xã Khánh Bình |
|
20 |
32104 |
Xã Đá Bạc |
|
21 |
32119 |
Xã Khánh Hưng |
|
22 |
32098 |
Xã Sông Đốc |
|
23 |
32095 |
Xã Trần Văn Thời |
|
24 |
32065 |
Xã Thới Bình |
|
25 |
32071 |
Xã Trí Phải |
|
26 |
32083 |
Xã Tân Lộc |
|
27 |
32092 |
Xã Hồ Thị Kỷ |
|
28 |
32069 |
Xã Biển Bạch |
|
29 |
32201 |
Xã Đất Mới |
|
30 |
32191 |
Xã Năm Căn |
|
31 |
32206 |
Xã Tam Giang |
|
32 |
32212 |
Xã Cái Đôi Vàm |
|
33 |
32227 |
Xã Nguyễn Việt Khái |
|
34 |
32218 |
Xã Phú Tân |
|
35 |
32214 |
Xã Phú Mỹ |
|
36 |
32134 |
Xã Lương Thế Trân |
|
37 |
32137 |
Xã Tân Hưng |
|
38 |
32140 |
Xã Hưng Mỹ |
|
39 |
32128 |
Xã Cái Nước |
|
40 |
31825 |
Phường Bạc Liêu |
|
41 |
31834 |
Phường Vĩnh Trạch |
|
42 |
31840 |
Phường Hiệp Thành |
|
43 |
31942 |
Phường Giá Rai |
|
44 |
31951 |
Phường Láng Tròn |
|
45 |
31957 |
Xã Phong Thạnh |
|
46 |
31843 |
Xã Hồng Dân |
|
47 |
31858 |
Xã Vĩnh Lộc |
|
48 |
31864 |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
|
49 |
31849 |
Xã Ninh Quới |
|
50 |
31972 |
Xã Gành Hào |
|
51 |
31993 |
Xã Định Thành |
|
52 |
31988 |
Xã An Trạch |
|
53 |
31985 |
Xã Long Điền |
|
54 |
31975 |
Xã Đông Hải |
|
55 |
31891 |
Xã Hòa Bình |
|
56 |
31918 |
Xã Vĩnh Mỹ |
|
57 |
31927 |
Xã Vĩnh Hậu |
|
58 |
31867 |
Xã Phước Long |
|
59 |
31876 |
Xã Vĩnh Phước |
|
60 |
31885 |
Xã Phong Hiệp |
|
61 |
31882 |
Xã Vĩnh Thanh |
|
62 |
31900 |
Xã Vĩnh Lợi |
|
63 |
31906 |
Xã Hưng Hội |
|
64 |
31894 |
Xã Châu Thới |
Mã các trường THPT tại Cà Mau
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
001 |
THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển |
Phường An Xuyên |
KV1 |
|
002 |
Phổ thông Dân tộc nội trú |
Phường An Xuyên |
KV1 |
|
004 |
THPT Lê Văn Đẩu |
Thị trấn Châu Hưng (2025) |
KV2_NT |
|
006 |
THPT Võ Văn Kiệt |
Thị trấn Phước Long (2025) |
KV2_NT |
|
008 |
THPT Chuyên Phan Ngọc Hiển |
Phường 1 (2025) |
KV2 |
|
009 |
Phổ thông Dân tộc nội trú |
Phường 1 (2025) |
KV2 |
|
010 |
THPT Cà Mau |
Phường An Xuyên |
KV1 |
|
011 |
THPT Cái Nước |
Xã Cái Nước |
KV1 |
|
012 |
THPT Đầm Dơi |
Xã Đầm Dơi |
KV1 |
|
013 |
Phổ thông Hermann Gmeiner |
Phường Tân Thành |
KV2 |
|
014 |
THPT Hồ Thị Kỷ |
Phường An Xuyên |
KV1 |
|
015 |
THPT Huỳnh Phi Hùng |
Xã Trần Văn Thời |
KV1 |
|
016 |
THCS-THPT Khánh An |
Xã Khánh An |
KV1 |
|
017 |
THPT Khánh Hưng |
Xã Khánh Hưng |
KV1 |
|
018 |
THPT Khánh Lâm |
Xã Khánh Lâm |
KV1 |
|
019 |
THCS-THPT Lý Văn Lâm |
Phường Lý Văn Lâm |
KV2 |
|
020 |
THPT Ngọc Hiển |
Xã Phan Ngọc Hiển |
KV2_NT |
|
021 |
THCS-THPT Nguyễn Huân |
Xã Tân Tiến |
KV1 |
|
022 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Xã Phú Tân |
KV2_NT |
|
023 |
THPT Nguyễn Văn Nguyễn |
Xã Trí Phải |
KV1 |
|
024 |
THPT Nguyễn Việt Khái |
Phường Lý Văn Lâm |
KV2 |
|
025 |
THPT Phan Ngọc Hiển |
Xã Năm Căn |
KV2_NT |
|
026 |
THPT Phú Hưng |
Xã Lương Thế Trân |
KV1 |
|
027 |
THPT Phú Tân |
Xã Cái Đôi Vàm |
KV1 |
|
028 |
THPT Quách Văn Phẩm |
Xã Quách Phẩm |
KV1 |
|
029 |
THPT Sông Đốc |
Xã Sông Đốc |
KV2_NT |
|
030 |
THPT Tắc Vân |
Phường Tân Thành |
KV2 |
|
031 |
THCS-THPT Tân Bằng |
Xã Biển Bạch |
KV2_NT |
|
032 |
THCS-THPT Tân Đức |
Xã Tân Thuận |
KV1 |
|
033 |
THCS-THPT Tân Lộc |
Xã Tân Lộc |
KV1 |
|
034 |
THPT Thái Thanh Hoà |
Xã Đầm Dơi |
KV1 |
|
035 |
THPT Thới Bình |
Xã Thới Bình |
KV2_NT |
|
036 |
THPT Trần Văn Thời |
Xã Trần Văn Thời |
KV1 |
|
037 |
THPT U Minh |
Xã Nguyễn Phích |
KV1 |
|
038 |
THCS-THPT Vàm Đình |
Xã Phú Mỹ |
KV2_NT |
|
039 |
THPT Viên An |
Xã Đất Mũi |
KV1 |
|
040 |
THPT Võ Thị Hồng |
Xã Đá Bạc |
KV1 |
|
048 |
THPT Lê Văn Đẩu (GDTX) |
Xã Châu Thới (2025) |
KV2_NT |
|
051 |
THPT Võ Văn Kiệt (GDTX) |
Thị trấn Phước Long (2025) |
KV2_NT |
|
055 |
THPT Thới Bình |
Xã Thới Bình (2025) |
KV1 |
|
056 |
THPT U Minh |
Thị trấn U Minh (2025) |
KV2_NT |
|
061 |
THPT Giá Rai (GDTX) |
Phường Hộ Phòng (2025) |
KV2 |
|
068 |
THPT Đầm Dơi |
Thị trấn Đầm Dơi (2025) |
KV2_NT |
|
069 |
THPT Thái Thanh Hoà |
Thị trấn Đầm Dơi (2025) |
KV2_NT |
|
070 |
THPT Phan Ngọc Hiển |
Thị trấn Năm Căn (2025) |
KV1 |
|
075 |
THPT Viên An |
Xã Viên An (2025) |
KV2_NT |
|
078 |
THCS-THPT Khánh An |
Xã Khánh An (2025) |
KV2_NT |
|
088 |
THCS-THPT Tân Đức |
Xã Tân Đức (2025) |
KV2_NT |
|
397 |
THPT Cái Nước |
Thị trấn Cái Nước (2025) |
KV2_NT |
|
398 |
THPT Nguyễn Văn Nguyễn |
Xã Trí Phải (2025) |
KV2_NT |
|
399 |
THPT Phú Hưng |
Xã Phú Hưng (2025) |
KV2_NT |
|
480 |
Trung tâm GDTX Cà Mau |
Phường Tân Thành |
KV2 |
|
490 |
Giáo dục chuyên biệt tỉnh Cà Mau |
Phường Tân Thành |
KV2 |
|
500 |
THPT Chuyên Bạc Liêu |
Phường Bạc Liêu |
KV1 |
|
501 |
Phổ thông Dân tộc nội trú Bạc Liêu |
Xã Hòa Bình |
KV1 |
|
508 |
THPT Chuyên Bạc Liêu |
Phường 1 (2025) |
KV2 |
|
510 |
THPT Bạc Liêu |
Phường Bạc Liêu |
KV1 |
|
511 |
THPT Điền Hải |
Xã Long Điền |
KV1 |
|
512 |
THPT Định Thành |
Xã Định Thành |
KV2_NT |
|
513 |
THPT Gành Hào |
Xã Gành Hào |
KV2_NT |
|
514 |
THPT Giá Rai |
Phường Giá Rai |
KV1 |
|
515 |
THPT Hiệp Thành |
Phường Hiệp Thành |
KV1 |
|
516 |
THPT Lê Hồng Phong |
Phường Vĩnh Trạch |
KV1 |
|
517 |
THPT Lê Thị Riêng |
Xã Hòa Bình |
KV1 |
|
518 |
THPT Lê Văn Đẩu |
Xã Vĩnh Lợi |
KV1 |
|
519 |
THPT Ngan Dừa |
Xã Hông Dân |
KV1 |
|
520 |
THPT Nguyễn Trung Trực |
Phường Giá Rai |
KV1 |
|
521 |
THPT Ninh Quới |
Xã Ninh Quới |
KV1 |
|
522 |
THPT Ninh Thạnh Lợi |
Xã Ninh Thạnh Lợi |
KV1 |
|
523 |
THPT Tân Phong |
Xã Phong Thạnh |
KV2_NT |
|
524 |
THPT Trần Văn Bảy |
Xã Vĩnh Phước |
KV1 |
|
525 |
THCS-THPT Trần Văn Lắm |
Xã Vĩnh Mỹ |
KV1 |
|
526 |
THPT Vĩnh Hưng |
Xã Châu Thới |
KV2_NT |
|
527 |
THPT Võ Văn Kiệt |
Xã Phước Long |
KV1 |
|
800 |
Học ở nước ngoài_96 |
Phường Tân Thành |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Phường Tân Thành |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Phường Tân Thành |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Phường Tân Thành |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Phường Tân Thành |
KV3 |
|
893 |
THPT Lê Hồng Phong |
Phường 5 (2025) |
KV2 |
|
894 |
THPT Bạc Liêu |
Phường 1 (2025) |
KV2 |
|
895 |
THPT Hiệp Thành |
Phường Nhà Mát (2025) |
KV2 |
|
896 |
THPT Ninh Quới |
Xã Ninh Quới A (2025) |
KV2_NT |
|
897 |
THPT Trần Văn Bảy |
Xã Phước Long (2025) |
KV2_NT |
|
898 |
THCS-THPT Trần Văn Lắm |
Xã Vĩnh Bình (2025) |
KV2_NT |
|
899 |
THPT Vĩnh Hưng |
Xã Vĩnh Hưng (2025) |
KV1 |
|
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_96 |
Phường Tân Thành |
KV3 |
|
980 |
Trung tâm GDTX Bạc Liêu |
Phường Bạc Liêu |
KV1 |
|
981 |
THPT Điền Hải (GDTX) |
Xã Long Điền |
KV1 |
|
982 |
THPT Giá Rai (GDTX) |
Phường Giá Rai |
KV1 |
|
983 |
THPT Lê Thị Riêng (GDTX) |
Xã Hòa Bình |
KV1 |
|
984 |
THPT Lê Văn Đẩu (GDTX) |
Xã Vĩnh Lợi |
KV1 |
|
985 |
THPT Ngan Dừa (GDTX) |
Xã Hông Dân |
KV1 |
|
986 |
THPT Võ Văn Kiệt (GDTX) |
Xã Phước Long |
KV1 |
|
988 |
Trung tâm GDTX Đông Hải (2025) |
Xã Gành Hào |
KV2_NT |
|
989 |
Trung tâm GDTX Bạc Liêu |
Phường 7 (2025) |
KV2 |