Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Quảng Ninh
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm »Mã huyện Quảng Ninh
VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Quảng Ninh. Nội dung tài liệu đã được VnDoc tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo.
Mã tỉnh Quảng Ninh là 22 gồm có 30 phường, 22 xã và 2 đặc khu.
Mã Xã, Phường Quảng Ninh mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
07090 |
Phường An Sinh |
|
2 |
07093 |
Phường Đông Triều |
|
3 |
07081 |
Phường Bình Khê |
|
4 |
07069 |
Phường Mạo Khê |
|
5 |
07114 |
Phường Hoàng Quế |
|
6 |
06832 |
Phường Yên Tử |
|
7 |
06820 |
Phường Vàng Danh |
|
8 |
06811 |
Phường Uông Bí |
|
9 |
07135 |
Phường Đông Mai |
|
10 |
07147 |
Phường Hiệp Hòa |
|
11 |
07132 |
Phường Quảng Yên |
|
12 |
07168 |
Phường Hà An |
|
13 |
07183 |
Phường Phong Cốc |
|
14 |
07180 |
Phường Liên Hòa |
|
15 |
06706 |
Phường Tuần Châu |
|
16 |
06661 |
Phường Việt Hưng |
|
17 |
06673 |
Phường Bãi Cháy |
|
18 |
06652 |
Phường Hà Tu |
|
19 |
06676 |
Phường Hà Lầm |
|
20 |
06658 |
Phường Cao Xanh |
|
21 |
06685 |
Phường Hồng Gai |
|
22 |
06688 |
Phường Hạ Long |
|
23 |
07030 |
Phường Hoành Bồ |
|
24 |
07054 |
Xã Quảng La |
|
25 |
07060 |
Xã Thống Nhất |
|
26 |
06760 |
Phường Mông Dương |
|
27 |
06778 |
Phường Quang Hanh |
|
28 |
06793 |
Phường Cẩm Phả |
|
29 |
06781 |
Phường Cửa Ông |
|
30 |
06799 |
Xã Hải Hòa |
|
31 |
06862 |
Xã Tiên Yên |
|
32 |
06874 |
Xã Điền Xá |
|
33 |
06877 |
Xã Đông Ngũ |
|
34 |
06886 |
Xã Hải Lạng |
|
35 |
06985 |
Xã Lương Minh |
|
36 |
06979 |
Xã Kỳ Thượng |
|
37 |
06970 |
Xã Ba Chẽ |
|
38 |
06913 |
Xã Quảng Tân |
|
39 |
06895 |
Xã Đầm Hà |
|
40 |
06922 |
Xã Quảng Hà |
|
41 |
06946 |
Xã Đường Hoa |
|
42 |
06931 |
Xã Quảng Đức |
|
43 |
06841 |
Xã Hoành Mô |
|
44 |
06856 |
Xã Lục Hồn |
|
45 |
06838 |
Xã Bình Liêu |
|
46 |
06724 |
Xã Hải Sơn |
|
47 |
06733 |
Xã Hải Ninh |
|
48 |
06757 |
Xã Vĩnh Thực |
|
49 |
06712 |
Phường Móng Cái 1 |
|
50 |
06709 |
Phường Móng Cái 2 |
|
51 |
06736 |
Phường Móng Cái 3 |
|
52 |
06994 |
Đặc khu Vân Đồn |
|
53 |
07192 |
Đặc khu Cô Tô |
|
54 |
06967 |
Xã Cái Chiên |
Mã các trường THPT tại Quảng Ninh
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
001 |
PT DTNT THCS&THPT tỉnh (CS Hạ Long) |
Phường Hạ Long |
KV2 |
|
002 |
PT DTNT THCS&THPT tỉnh (CS Tiên Yên) |
Xã Tiên Yên |
KV1 |
|
003 |
THCS&THPTĐường Hoa Cương |
Xã Đường Hoa |
KV1 |
|
004 |
THCS&THPT Hải Đông |
Xã Đông Ngũ |
KV1 |
|
005 |
THCS&THPT Hoành Mô |
Xã Hoành Mô |
KV1 |
|
006 |
THCS&THPT Quan Lạn |
Đặc khu Vân Đồn |
KV1 |
|
007 |
THCS&THPT Quảng La |
Xã Quảng La |
KV1 |
|
008 |
THCS&THPT Tiên Yên |
Xã Tiên Yên |
KV1 |
|
009 |
THPT Ba Chẽ |
Xã Ba Chẽ |
KV1 |
|
010 |
THPT Bạch Đằng |
Phường Quảng Yên |
KV2 |
|
011 |
THPT Bãi Cháy |
Phường Bãi Cháy |
KV2 |
|
012 |
THPT Bình Liêu |
Xã Bình Liêu |
KV1 |
|
013 |
THPT Cẩm Phả |
Phường Cẩm Phả |
KV2 |
|
014 |
THPT Chuyên Hạ Long |
Phường Hạ Long |
KV2 |
|
015 |
THPT Cô Tô |
Đặc khu Cô Tô |
KV1 |
|
016 |
THPT Cửa Ông |
Phường Cửa Ông |
KV1 |
|
017 |
THPT Đầm Hà |
Xã Đầm Hà |
KV1 |
|
018 |
THPT Đông Thành |
Phường Đông Mai |
KV2 |
|
019 |
THPT Đông Triều |
Phường Đông Triều |
KV2 |
|
020 |
THPT Hải Đảo |
Đặc khu Vân Đồn |
KV1 |
|
021 |
THPT Hoàng Hoa Thám |
Phường Hoàng Quế |
KV2 |
|
022 |
THPT Hoàng Quốc Việt |
Phường Mạo Khê |
KV2 |
|
023 |
THPT Hoàng Văn Thụ |
Phường Vàng Danh |
KV1 |
|
024 |
THPT Hoành Bồ |
Phường Hoành Bồ |
KV1 |
|
025 |
THPT Hòn Gai |
Phường Hạ Long |
KV2 |
|
026 |
THPT Lê Chân |
Phường Đông Triều |
KV2 |
|
027 |
THPT Lê Quý Đôn |
Phường Quang Hanh |
KV1 |
|
028 |
THPT Lý Thường Kiệt |
Xã Hải Ninh |
KV1 |
|
029 |
THPT Minh Hà |
Phường Phong Cốc |
KV2 |
|
030 |
THPT Mông Dương |
Phường Mông Dương |
KV1 |
|
031 |
THPT Ngô Quyền |
Phường Cao Xanh |
KV2 |
|
032 |
THPT Quảng Hà |
Xã Quảng Hà |
KV1 |
|
033 |
THPT Trần Phú |
Phường Móng Cái 2 |
KV1 |
|
034 |
THPT Uông Bí |
Phường Uông Bí |
KV2 |
|
035 |
THPT Vũ Văn Hiếu |
Phường Hà Tu |
KV1 |
|
036 |
PT DTNT THCS&THPT tỉnh (CS Tiên Yên) (trước QĐ4525) |
Xã Tiên Lãng (Huyện Tiên Yên cũ) |
KV2_NT |
|
037 |
THCS&THPT Đường Hoa Cương (trước QĐ4525) |
Xã Quảng Long (Huyện Hải Hà cũ) |
KV2_NT |
|
038 |
THCS&THPT Quan Lạn (trước QĐ4525) |
Xã Quan Lạn (Huyện Vân Đồn cũ) |
KV2_NT |
|
039 |
THCS&THPT Tiên Yên (trước QĐ4525) |
Thị trấn Tiên Yên (Huyện Tiên Yên cũ) |
KV2_NT |
|
040 |
THPT Ba Chẽ (trước QĐ689) |
Thị trấn Ba Chẽ (Huyện Ba Chẽ cũ) |
KV2_NT |
|
041 |
THPT Cô Tô (trước QĐ4525) |
Thị trấn Cô Tô (Huyện Cô Tô cũ) |
KV2_NT |
|
042 |
THPT Hải Đảo (trước QĐ4525) |
Xã Hạ Long (Huyện Vân Đồn cũ) |
KV2_NT |
|
043 |
THPT Hoành Bồ (trước QĐ4525) |
Phường Hoành Bồ (TP Hạ Long cũ) |
KV2 |
|
044 |
THPT Lý Thường Kiệt (trước QĐ4525) |
Xã Hải Tiến (TP Móng Cái cũ) |
KV2 |
|
045 |
THPT Quảng Hà (trước QĐ4525) |
Thị trấn Quảng Hà (Huyện Hải Hà cũ) |
KV2_NT |
|
046 |
THPT Trần Phú (trước QĐ4525) |
Phường Ka Long (TP Móng Cái cũ) |
KV2 |
|
047 |
THPT Cửa Ông (trước QĐ4525) |
Phường Cửa Ông (TP Cẩm Phả cũ) |
KV2 |
|
048 |
THPT Hoàng Văn Thụ (trước QĐ4525) |
Phường Vàng Danh (TP Uông Bí cũ) |
KV2 |
|
049 |
THPT Lê Quý Đôn (trước QĐ4525) |
Phường Quang Hanh (TP Cẩm Phả cũ) |
KV2 |
|
050 |
THPT Mông Dương (trước QĐ4525) |
Phường Mông Dương (TP Cẩm Phả cũ) |
KV2 |
|
051 |
THPT Vũ Văn Hiếu (trước QĐ4525) |
Phường Hà Tu (TP Hạ Long cũ) |
KV2 |
|
060 |
Liên cấp quốc tế Singapore |
Phường Bãi Cháy |
KV2 |
|
061 |
TH,THCS&THPT Đoàn Thị Điểm Hạ Long |
Phường Cao Xanh |
KV2 |
|
062 |
TH,THCS&THPT Lê Thánh Tông |
Phường Hạ Long |
KV2 |
|
063 |
TH,THCS&THPT Marie Curie |
Phường Móng Cái 1 |
KV1 |
|
064 |
TH,THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Phường Việt Hưng |
KV2 |
|
065 |
TH,THCS&THPT Quốc tế song ngữ Học Viện Anh Quốc - UK Academy |
Phường Hạ Long |
KV2 |
|
066 |
TH,THCS&THPT Trần Hưng Đạo |
Phường Mạo Khê |
KV2 |
|
067 |
TH,THCS&THPT Văn Lang |
Phường Hồng Gai |
KV2 |
|
068 |
TH,THCS&THPT Yên Hưng |
Phường Quảng Yên |
KV2 |
|
069 |
THCS&THPT Chu Văn An |
Phường Móng Cái 1 |
KV1 |
|
070 |
THPT Hạ Long |
Phường Cao Xanh |
KV2 |
|
071 |
THPT Hồng Đức |
Phường Uông Bí |
KV2 |
|
072 |
THPT Hùng Vương |
Phường Cửa Ông |
KV1 |
|
073 |
THPT Lương Thế Vinh |
Phường Cẩm Phả |
KV2 |
|
074 |
THPT Ngô Gia Tự |
Phường Liên Hòa |
KV2 |
|
075 |
THPT Nguyễn Bình |
Phường Đông Triều |
KV2 |
|
076 |
THPT Nguyễn Du |
Xã Quảng Hà |
KV1 |
|
077 |
THPT Nguyễn Tất Thành |
Phường Yên Tử |
KV1 |
|
078 |
THPT Nguyễn Trãi |
Xã Tiên Yên |
KV1 |
|
079 |
THPT Thống Nhất |
Xã Thống Nhất |
KV1 |
|
080 |
THPT Trần Nhân Tông |
Phường Mạo Khê |
KV2 |
|
081 |
THPT Trần Quốc Tuấn |
Phường Đông Mai |
KV2 |
|
082 |
THCS&THPT Chu Văn An (trước QĐ4525) |
Phường Trần Phú (TP Móng Cái cũ) |
KV2 |
|
083 |
THPT Nguyễn Du (trước QĐ4525) |
Thị trấn Quảng Hà (Huyện Hải Hà cũ) |
KV2_NT |
|
084 |
THPT Nguyễn Trãi (trước QĐ4525) |
Xã Tiên Lãng (Huyện Tiên Yên cũ) |
KV2_NT |
|
085 |
THPT Nguyễn Tất Thành (trước |
Phường Yên Tử (TP Uông Bí cũ) |
KV2 |
|
100 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (trụ sở chính) |
Phường Hà Lầm |
KV2 |
|
101 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Ba Chẽ) |
Xã Ba Chẽ |
KV1 |
|
102 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Bình Liêu) |
Xã Bình Liêu |
KV1 |
|
103 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Cẩm Phả) |
Phường Cẩm Phả |
KV2 |
|
104 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Đầm Hà) |
Xã Đầm Hà |
KV1 |
|
105 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Quảng Hà) |
Xã Quảng Hà |
KV1 |
|
106 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Hoành Bồ) |
Phường Hoành Bồ |
KV1 |
|
107 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Mạo Khê) |
Phường Mạo Khê |
KV2 |
|
108 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Móng Cái) |
Phường Móng Cái 1 |
KV1 |
|
109 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Quảng Yên) |
Phường Quảng Yên |
KV2 |
|
110 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Tiên Yên) |
Xã Tiên Yên |
KV1 |
|
111 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Uông Bí) |
Phường Uông Bí |
KV2 |
|
112 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Vân Đồn) |
Đặc khu Vân Đồn |
KV1 |
|
113 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ CN&XD tại Quang Hanh) |
Phường Quang Hanh |
KV1 |
|
114 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ CN&XD tại Yên Tử) |
Phường Yên Tử |
KV1 |
|
115 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Xây dựng và Công nghệ - Xã hội) |
Phường Vàng Danh |
KV1 |
|
116 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Nông Lâm Đông Bắc) |
Phường Đông Mai |
KV2 |
|
117 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Than KSVN tại Quang Hanh) |
Phường Quang Hanh |
KV1 |
|
118 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Than KSVN tại Hạ Long) |
Phường Hạ Long |
KV2 |
|
119 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Than KSVN tại Móng Cái 3) |
Phường Móng Cái 3 |
KV1 |
|
120 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Than KSVN tại Uông Bí) |
Phường Uông Bí |
KV2 |
|
121 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Việt Hàn Quảng Ninh) |
Phường Hoành Bồ |
KV1 |
|
122 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (CS ĐH Công nghiệp Quảng Ninh) |
Phường Mạo Khê |
KV2 |
|
123 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Việt Hàn Quảng Ninh) (trước QĐ4525) |
Phường Hà Khẩu (TP Hạ Long cũ) |
KV2 |
|
124 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Ba Chẽ) (trước QĐ689) |
Thị trấn Ba Chẽ (Huyện Ba Chẽ cũ) |
KV2_NT |
|
125 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Hoành Bồ) (trước QĐ4525) |
Phường Hoành Bồ (TP Hạ Long cũ) |
KV2 |
|
126 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Móng Cái) (trước QĐ4525) |
Phường Hòa Lạc (TP Móng Cái cũ) |
KV2 |
|
127 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Quảng Hà) (trước QĐ4525) |
Thị trấn Quảng Hà (Huyện Hải Hà cũ) |
KV2_NT |
|
128 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Tiên Yên) (trước QĐ4525) |
Thị trấn Tiên Yên (Huyện Tiên Yên cũ) |
KV2_NT |
|
129 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (PH Vân Đồn) (trước QĐ4525) |
Xã Hạ Long (Huyện Vân Đồn cũ) |
KV2_NT |
|
130 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ CN&XD tại Quang Hanh) (trước QĐ4525) |
Phường Quang Hanh (TP Cẩm Phả cũ) |
KV2 |
|
131 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ CN&XD tại Yên Tử) (trước QĐ4525) |
Phường Yên Tử (TP Uông Bí cũ) |
KV2 |
|
132 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Than KSVN tại Quang Hanh) (trước QĐ4525) |
Phường Quang Hanh (TP Cẩm Phả cũ) |
KV2 |
|
133 |
TT GDNN-GDTX tỉnh (CS CĐ Xây dựng và Công nghệ - Xã hội) (trước QĐ4525) |
Phường Vàng Danh (TP Uông Bí cũ) |
KV2 |
|
800 |
Học ở nước ngoài_22 |
Khu vực 3 |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Phường Hoành Bồ |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Xã Hạ Long (Huyện Vân Đồn cũ) |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Phường Hạ Long |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Khu vực 3 |
KV3 |
|
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_22 |
Khu vực 3 |
KV3 |