Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Quảng Ngãi
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm »Mã huyện Quảng Ngãi
VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Quảng Ngãi. Nội dung tài liệu đã được VnDoc tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh tham khảo.
Mã tỉnh Quảng Ngãi là 51 gồm có 9 phường, 86 xã và 1 đặc khu.
Mã Xã, Phường Quảng Ngãi mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
21211 |
Xã Tịnh Khê |
|
2 |
21172 |
Phường Trương Quang Trọng |
|
3 |
21034 |
Xã An Phú |
|
4 |
21025 |
Phường Cẩm Thành |
|
5 |
21028 |
Phường Nghĩa Lộ |
|
6 |
21451 |
Phường Trà Câu |
|
7 |
21457 |
Xã Nguyễn Nghiêm |
|
8 |
21439 |
Phường Đức Phổ |
|
9 |
21472 |
Xã Khánh Cường |
|
10 |
21478 |
Phường Sa Huỳnh |
|
11 |
21085 |
Xã Bình Minh |
|
12 |
21100 |
Xã Bình Chương |
|
13 |
21040 |
Xã Bình Sơn |
|
14 |
21061 |
Xã Vạn Tường |
|
15 |
21109 |
Xã Đông Sơn |
|
16 |
21196 |
Xã Trường Giang |
|
17 |
21205 |
Xã Ba Gia |
|
18 |
21220 |
Xã Sơn Tịnh |
|
19 |
21181 |
Xã Thọ Phong |
|
20 |
21235 |
Xã Tư Nghĩa |
|
21 |
21238 |
Xã Vệ Giang |
|
22 |
21250 |
Xã Nghĩa Giang |
|
23 |
21244 |
Xã Trà Giang |
|
24 |
21364 |
Xã Nghĩa Hành |
|
25 |
21385 |
Xã Đình Cương |
|
26 |
21388 |
Xã Thiện Tín |
|
27 |
21370 |
Xã Phước Giang |
|
28 |
21409 |
Xã Long Phụng |
|
29 |
21421 |
Xã Mỏ Cày |
|
30 |
21400 |
Xã Mộ Đức |
|
31 |
21433 |
Xã Lân Phong |
|
32 |
21115 |
Xã Trà Bồng |
|
33 |
21127 |
Xã Đông Trà Bồng |
|
34 |
21154 |
Xã Tây Trà |
|
35 |
21124 |
Xã Thanh Bồng |
|
36 |
21136 |
Xã Cà Đam |
|
37 |
21157 |
Xã Tây Trà Bồng |
|
38 |
21292 |
Xã Sơn Hạ |
|
39 |
21307 |
Xã Sơn Linh |
|
40 |
21289 |
Xã Sơn Hà |
|
41 |
21319 |
Xã Sơn Thủy |
|
42 |
21325 |
Xã Sơn Kỳ |
|
43 |
21340 |
Xã Sơn Tây |
|
44 |
21334 |
Xã Sơn Tây Thượng |
|
45 |
21343 |
Xã Sơn Tây Hạ |
|
46 |
21361 |
Xã Minh Long |
|
47 |
21349 |
Xã Sơn Mai |
|
48 |
21529 |
Xã Ba Vì |
|
49 |
21523 |
Xã Ba Tô |
|
50 |
21499 |
Xã Ba Dinh |
|
51 |
21484 |
Xã Ba Tơ |
|
52 |
21490 |
Xã Ba Vinh |
|
53 |
21496 |
Xã Ba Động |
|
54 |
21520 |
Xã Đặng Thùy Trâm |
|
55 |
21538 |
Xã Ba Xa |
|
56 |
21548 |
Đặc khu Lý Sơn |
|
57 |
23293 |
Phường Kon Tum |
|
58 |
23284 |
Phường Đăk Cấm |
|
59 |
23302 |
Phường Đăk Bla |
|
60 |
23317 |
Xã Ngọk Bay |
|
61 |
23326 |
Xã Ia Chim |
|
62 |
23332 |
Xã Đăk Rơ Wa |
|
63 |
23504 |
Xã Đăk Pxi |
|
64 |
23512 |
Xã Đăk Mar |
|
65 |
23510 |
Xã Đăk Ui |
|
66 |
23515 |
Xã Ngọk Réo |
|
67 |
23500 |
Xã Đăk Hà |
|
68 |
23428 |
Xã Ngọk Tụ |
|
69 |
23401 |
Xã Đăk Tô |
|
70 |
23430 |
Xã Kon Đào |
|
71 |
23416 |
Xã Đăk Sao |
|
72 |
23419 |
Xã Đăk Tờ Kan |
|
73 |
23425 |
Xã Tu Mơ Rông |
|
74 |
23446 |
Xã Măng Ri |
|
75 |
23377 |
Xã Bờ Y |
|
76 |
23392 |
Xã Sa Loong |
|
77 |
23383 |
Xã Dục Nông |
|
78 |
23356 |
Xã Xốp |
|
79 |
23365 |
Xã Ngọc Linh |
|
80 |
23344 |
Xã Đăk Plô |
|
81 |
23341 |
Xã Đăk Pék |
|
82 |
23374 |
Xã Đăk Môn |
|
83 |
23527 |
Xã Sa Thầy |
|
94 |
23534 |
Xã Sa Bình |
|
85 |
23548 |
Xã Ya Ly |
|
86 |
23538 |
Xã Ia Tơi |
|
87 |
23485 |
Xã Đăk Kôi |
|
88 |
23497 |
Xã Kon Braih |
|
89 |
23479 |
Xã Đăk Rve |
|
90 |
23473 |
Xã Măng Đen |
|
91 |
23455 |
Xã Măng Bút |
|
92 |
23476 |
Xã Kon Plông |
|
93 |
23368 |
Xã Đăk Long |
|
94 |
23530 |
Xã Rờ Kơi |
|
95 |
23536 |
Xã Mô Rai |
|
96 |
23535 |
Xã Ia Đal |
Mã các trường THPT tại Quảng Ngãi
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
001 |
Trường THPT Bình Sơn |
62 Vạn Tường, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
002 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
183-Trần Công Hiến,Thôn 1, xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
003 |
Trường THPT Trần Kỳ Phong |
Xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
004 |
Trường THCS&THPT Vạn Tường (Trường THPT Vạn Tường) |
Thôn Phú Nhiêu 2, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
005 |
Trường THPT Võ Nguyên Giáp |
412 Võ Nguyên Giáp, phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
006 |
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng |
506 Nguyễn Văn Linh, phường Trương Quang Trọng, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
007 |
Trường THPT Ba Gia |
Thôn Minh Mỹ, Xã Ba Gia, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
008 |
Trường THPT Tư thục Trương Định |
Thôn Minh Xuân, xã Ba Gia, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
009 |
Trường THPT Sơn Mỹ |
65 Văn Tiến Dũng, xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
010 |
Trường THPT chuyên Lê Khiết |
112 đường Chu Văn An, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
011 |
Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
503 Quang Trung, Phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
012 |
Trường THPT Lê Trung Đình |
Hẻm 308 Phan Đình Phùng, Phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
013 |
Trường PTDTNT THPT tỉnh Quảng Ngãi (Trường THPT Dân tộc nội trú tỉnh Quảng Ngãi) |
Số 10 Nguyễn Thông, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
014 |
Trường THPT Tư thục Hoàng Văn Thụ |
Hẻm 243 Nguyễn Công Phương, P. Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
015 |
Trường Liên cấp TPGDQT-IEC Quảng Ngãi |
230 Trường Chinh, Phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
016 |
Trường THCS&THPT Tôn Đức Thắng |
Số 05 An Dương Vương, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
017 |
Trường THPT Chu Văn An |
Số 490 Nguyễn Huệ, xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
018 |
Trường THPT số 1 Tư Nghĩa |
366 Nguyễn Huệ, xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
019 |
Trường THPT số 2 Tư Nghĩa |
Thôn Mỹ Thạnh Nam, xã Nghĩa Giang, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
020 |
Trường THPT Thu Xà |
Xã Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
021 |
Trường THPT Phạm Văn Đồng |
78 Nguyễn Thiệu, Xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
022 |
Trường THPT Số 2 Mộ Đức |
Thôn 1, xã Long Phụng, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
023 |
Trường THPT Nguyễn Công Trứ |
Thôn Phước Thịnh, xã Mỏ Cày, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
024 |
Trường THPT Trần Quang Diệu |
Thôn Thạch Trụ Tây, xã Lân Phong, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
025 |
Trường THPT số 1 Đức Phổ |
117, Nguyễn Nghiêm, Phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
026 |
Trường THPT Lương Thế Vinh |
Tdp Đông Quang, phường Trà Câu, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
027 |
Trường THPT số 2 Đức Phổ |
Thôn Trung Sơn, xã Khánh Cường, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
028 |
Trường THPT Nguyễn Công Phương |
140 Nguyễn Công Phương, xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
029 |
Trường THPT số 1 Nghĩa Hành |
547 Phạm Văn Đồng, xã Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
030 |
Trường THPT số 2 Nghĩa Hành |
thôn Bàn Thới, xã Thiện Tín, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
031 |
Trường THPT Ba Tơ |
Số 05, đường 30/10, thôn Nam Hoàn Đồn, xã Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
032 |
Trường THPT Phạm Kiệt |
Thôn Giá Vực, Xã Ba Vì, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
033 |
Trường THPT Minh Long |
Thôn Mai Lãnh Hữu, xã Sơn Mai, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
034 |
Trường THPT Quang Trung |
Xã Sơn Hạ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
035 |
Trường THPT Sơn Hà |
Xã Sơn Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
036 |
Trường THCS&THPT Phạm Kiệt |
Thôn Làng Rút, Xã Sơn Kỳ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
037 |
Trường THPT Đinh Tiên Hoàng |
Thôn Huy Măng, xã Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
038 |
Trường THPT Trà Bồng |
Thôn Đông, xã Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
039 |
Trường THCS&THPT Phó Mục Gia |
Xã Đông Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
040 |
Trường THPT Tây Trà |
Đội 2, thôn Trà Nga, xã Tây Trà, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
041 |
Trường THPT Lý Sơn |
Thôn Đông An Vĩnh Đặc khu Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
042 |
Trường THPT Kon Tum |
457 Trần Phú, Phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
043 |
Trường THPT Lê Lợi |
50 Ngô Đức Kế, phường Đăk Bla, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
044 |
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
Xã ĐăkTô, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
045 |
Trường THPT Duy Tân |
07 Đinh Công Tráng, Đăk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
046 |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
Số 49 Đường Phan Bội Châu, xã Bờ Y, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
047 |
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
269 Đường 24/3, xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
048 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
Số 01, đường Trường Chinh, thôn 1, xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
049 |
Trường THPT Phan Đình Phùng |
Thôn 9, xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
050 |
Trường THPT Trần Phú |
Số 14 -Trần Phú, thôn Đăk Xanh; xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
051 |
Trường THCS&THPT Ngô Mây |
Đường Đinh Gia Khánh, tổ 1 Phường Đắk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
052 |
Trường THPT Phan Bội Châu |
Thôn Plei Sar, xã Ia Chim, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
053 |
Trường THPT Trường Chinh |
01 Nơ Trang Long, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
054 |
Trường THPT Phan Chu Trinh |
Thôn Dục Nhầy, xã Dục Nông, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
055 |
Trường PTDTNT THPT Đăk Hà |
Xã Đăk Mar, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
056 |
Trường PTDTNT THPT Ia Tơi |
Thôn 1, xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
057 |
Trường PTDTNT THPT Kon Tum |
413 Nguyễn Huệ, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
058 |
Trường PTDTNT THPT Đăk Tô |
Số 355-Hùng Vương, thôn Đăk Tô 9 xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
059 |
Trường PTDTNT THPT Đăk Glei |
Thôn Đông Sông, xã Đăk Pek, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
060 |
Trường PTDTNT THCS và THPT Đăk Rve |
Thôn 1, xã Đăk Rve, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
061 |
Trường PTDTNT THPT Sa Thầy |
Số 326, đường Trần Hưng Đạo, xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
062 |
Trường PTDTNT THPT Măng Đen |
Số 88 - Võ Nguyên Giáp- Thôn Kon Plông- Xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
063 |
Trường PTDTNT THPT Tu Mơ Rông |
Thôn Kon Tun, xã Tu Mơ Rông, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
064 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Tất Thành |
09 Nguyễn Huệ, Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
065 |
Trường THCS&THPT Liên Việt Kon Tum |
Khu đô thị phía nam Đăk Bla, Phường Đăk Bla, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
066 |
Trung tâm GDNN&GDTX Khu vực Bình Sơn |
Xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
067 |
Trung tâm GDTX tỉnh Quảng Ngãi |
117 Võ Thị Sáu, phường Cẩm Thành, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
068 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Mộ Đức |
Tổ dân phố 3, Xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
069 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Đức Phổ |
13 Đỗ Quang Thắng, TDP5, Phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
070 |
Trung tâm GDNN-GDTX khu vực Ba Tơ |
Thôn Nam Hoàn Đồn, Xã Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
071 |
Trung tâm GDTX Kon Tum |
190 Phan Chu Trinh, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
072 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Hà |
Xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
073 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Tô |
Thôn Đăk Tô 9, Xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
074 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tu Mơ Rông |
Thôn Mô Pả, Xã Tu Mơ Rông, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
075 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đăk Glei |
Xã Đăk Pek, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
076 |
Trung tâm GDNN-GDTX Ngọc Hồi |
Tổ dân Phố 6, Xã Bờ Y, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
077 |
Trung tâm GDNN-GDTX Kon Rẫy |
Xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
078 |
Trung tâm GDNN-GDTX Kon Plông |
04 Võ Nguyên Giáp, Xã Măng Đen , tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
079 |
Trung tâm GDNN-GDTX Sa Thầy |
Số 118 Hai Bà Trưng, Xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
080 |
Trường THCS&THPT Phó Mục Gia (2025) |
Xã Đông Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
081 |
Trường PTDTNT tỉnh Kon Tum (2025) |
413 Nguyễn Huệ, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
082 |
Trường PTDTNT Sa Thầy (2025) |
Số 326, đường Trần Hưng Đạo, xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
083 |
Trường PTDTNT Đăk Hà (2025) |
Xã Đăk Mar, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
084 |
Trường PTDTNT Đăk Tô (2025) |
Số 355-Hùng Vương, thôn Đăk Tô 9 xã Đăk Tô, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
085 |
Trường PTDTNT Đăk Glei (2025) |
Thôn Đông Sông, xã Đăk Pek, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
086 |
Trường PTDTNT Kon Rẫy (2025) |
Thôn 1, xã Đăk Rve, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
087 |
Trường THPT Trần Quốc Tuấn (KonTum -2025) |
269 Đường 24/3, xã Đăk Hà, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
088 |
Trường PTDTNT Tu Mơ Rông (2025) |
Thôn Kon Tun, xã Tu Mơ Rông, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
089 |
Trường THPT Nguyễn Du (2025) |
Kon Tum |
KV1 |
|
090 |
Trường THPT Lương Thế Vinh (KonTum -2025) |
Số 14 -Trần Phú ,thôn Đăk Xanh; xã Đăk Pék, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
091 |
Trường THPT Quang Trung (KonTum - 2025) |
Số 01, đường Trường Chinh, thôn 1, xã Sa Thầy, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
092 |
Trường THPT Chu Văn An (KonTum - 2025) |
Thôn 9, xã Kon Braih, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
093 |
Trường THPT Ngô Mây (2025) |
Đường Đinh Gia Khánh, tổ 1 Phường Đắk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
094 |
Phân hiệu PTDTNT Tỉnh tại Ia H'Drai (2025) |
Thôn 1, xã Ia Tơi, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
095 |
Trường PTDTNT THPT huyện Kon Plông (2025) |
Số 88 - Võ Nguyên Giáp- Thôn Kon Plông- Xã Măng Đen, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
096 |
Trường THPT Duy Tân (2025) |
07 Đinh Công Tráng, Đăk Cấm, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
097 |
Trung tâm GDTX tỉnh Kon Tum(2025) |
190 Phan Chu Trinh, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
098 |
Trường THPT Trường Chinh (2025) |
01 Nơ Trang Long, phường Kon Tum, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
099 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Bình Sơn (2025) |
Xã Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
100 |
Trường THPT Sơn Mỹ (2025) |
65 Văn Tiến Dũng, xã Tịnh Khê, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
101 |
Trường THPT số 2 Nghĩa Hành (2025) |
xã Hành Thiện, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
102 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Mộ Đức (2025) |
Tổ dân phố 3, Xã Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
103 |
Trung tâm GDNN-GDTX thị xã Đức Phổ (2025) |
13 Đỗ Quang Thắng, TDP5, Phường Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV2 |
|
104 |
Trung tâm GDNN-GDTX huyện Ba Tơ (2025) |
Thôn Nam Hoàn Đồn, Xã Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi |
KV1 |
|
800 |
TS học nước ngoài |
Quảng Ngãi |
KV2 |
|
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Quảng Ngãi |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Quảng Ngãi |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Quảng Ngãi |
KV2 |
|
900 |
TS CA_QN |
Quảng Ngãi |
KV3 |