Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Quảng Trị
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm »Mã huyện Quảng Trị
VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Quảng Trị. Nội dung tài liệu đã được VnDoc tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.
Mã tỉnh Quảng Trị là 44 gồm có 8 phường, 69 xã và 1 đặc khu.
Mã Xã, Phường Quảng Trị mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
18880 |
Phường Đồng Hới |
|
2 |
18859 |
Phường Đồng Thuận |
|
3 |
18871 |
Phường Đồng Sơn |
|
4 |
19093 |
Xã Nam Gianh |
|
5 |
19075 |
Xã Nam Ba Đồn |
|
6 |
19009 |
Phường Ba Đồn |
|
7 |
19066 |
Phường Bắc Gianh |
|
8 |
18904 |
Xã Dân Hóa |
|
9 |
18922 |
Xã Kim Điền |
|
10 |
18943 |
Xã Kim Phú |
|
11 |
18901 |
Xã Minh Hóa |
|
12 |
18919 |
Xã Tân Thành |
|
13 |
18958 |
Xã Tuyên Lâm |
|
14 |
18952 |
Xã Tuyên Sơn |
|
15 |
18949 |
Xã Đồng Lê |
|
16 |
18985 |
Xã Tuyên Phú |
|
17 |
18991 |
Xã Tuyên Bình |
|
18 |
18997 |
Xã Tuyên Hóa |
|
19 |
19051 |
Xã Tân Gianh |
|
20 |
19030 |
Xã Trung Thuần |
|
21 |
19057 |
Xã Quảng Trạch |
|
22 |
19033 |
Xã Hòa Trạch |
|
23 |
19021 |
Xã Phú Trạch |
|
24 |
19147 |
Xã Thượng Trạch |
|
25 |
19138 |
Xã Phong Nha |
|
26 |
19126 |
Xã Bắc Trạch |
|
27 |
19159 |
Xã Đông Trạch |
|
28 |
19111 |
Xã Hoàn Lão |
|
29 |
19141 |
Xã Bố Trạch |
|
30 |
19198 |
Xã Nam Trạch |
|
31 |
19207 |
Xã Quảng Ninh |
|
32 |
19225 |
Xã Ninh Châu |
|
33 |
19237 |
Xã Trường Ninh |
|
34 |
19204 |
Xã Trường Sơn |
|
35 |
19249 |
Xã Lệ Thủy |
|
36 |
19255 |
Xã Cam Hồng |
|
37 |
19288 |
Xã Sen Ngư |
|
38 |
19291 |
Xã Tân Mỹ |
|
39 |
19309 |
Xã Trường Phú |
|
40 |
19246 |
Xã Lệ Ninh |
|
41 |
19318 |
Xã Kim Ngân |
|
42 |
19333 |
Phường Đông Hà |
|
43 |
19351 |
Phường Nam Đông Hà |
|
44 |
19360 |
Phường Quảng Trị |
|
45 |
19363 |
Xã Vĩnh Linh |
|
46 |
19414 |
Xã Cửa Tùng |
|
47 |
19372 |
Xã Vĩnh Hoàng |
|
48 |
19405 |
Xã Vĩnh Thủy |
|
49 |
19366 |
Xã Bến Quan |
|
50 |
19537 |
Xã Cồn Tiên |
|
51 |
19496 |
Xã Cửa Việt |
|
52 |
19495 |
Xã Gio Linh |
|
53 |
19501 |
Xã Bến Hải |
|
54 |
19435 |
Xã Hướng Lập |
|
55 |
19441 |
Xã Hướng Phùng |
|
56 |
19429 |
Xã Khe Sanh |
|
57 |
19462 |
Xã Tân Lập |
|
58 |
19432 |
Xã Lao Bảo |
|
59 |
19489 |
Xã Lìa |
|
60 |
19483 |
Xã A Dơi |
|
61 |
19594 |
Xã La Lay |
|
62 |
19588 |
Xã Tà Rụt |
|
63 |
19564 |
Xã Đakrông |
|
64 |
19567 |
Xã Ba Lòng |
|
65 |
19555 |
Xã Hướng Hiệp |
|
66 |
19597 |
Xã Cam Lộ |
|
67 |
19603 |
Xã Hiếu Giang |
|
68 |
19624 |
Xã Triệu Phong |
|
69 |
19669 |
Xã Ái Tử |
|
70 |
19645 |
Xã Triệu Bình |
|
71 |
19654 |
Xã Triệu Cơ |
|
72 |
19639 |
Xã Nam Cửa Việt |
|
73 |
19681 |
Xã Diên Sanh |
|
74 |
19741 |
Xã Mỹ Thủy |
|
75 |
19702 |
Xã Hải Lăng |
|
76 |
19699 |
Xã Vĩnh Định |
|
77 |
19735 |
Xã Nam Hải Lăng |
|
78 |
19742 |
Đặc khu Cồn Cỏ |
Mã các trường THPT tại Quảng Trị
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
002 |
THPT A Túc |
Xã Lìa, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
004 |
THPT Bùi Dục Tài |
Xã Nam Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
006 |
THPT Cam Lộ |
Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
008 |
THPT Chế Lan Viên |
Xã Hiếu Giang, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
010 |
THPT Chu Văn An |
Xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
012 |
THPT Chuyên Lê Quý Đôn |
Phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
014 |
THPT Chuyên Võ Nguyên Giáp |
Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
016 |
THPT Cửa Tùng |
Xã Cửa Tùng, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
018 |
THPT Đakrông |
Xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
020 |
THPT Đào Duy Từ |
Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
022 |
THPT Đông Hà |
Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
024 |
THPT Đồng Hới |
Phường Đồng Sơn, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
026 |
THPT Gio Linh |
Xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
028 |
THPT Hải Lăng |
Xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
030 |
THPT Hoàng Hoa Thám |
Xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
032 |
THPT Hùng Vương |
Xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
034 |
THPT Hướng Hóa |
Xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
036 |
THPT Hướng Phùng |
Xã Hướng Phùng, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
038 |
THPT Lao Bảo |
Xã Lao Bảo, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
040 |
THPT Lê Hồng Phong |
Xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
042 |
THPT Lê Quý Đôn |
Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
044 |
THPT Lê Thế Hiếu |
Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
046 |
THPT Lệ Thủy |
Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
048 |
THPT Lê Trực |
Xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
050 |
THPT Lương Thế Vinh |
Phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
052 |
THPT Minh Hóa |
Xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
054 |
THPT Ngô Quyền |
Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
056 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
058 |
THPT Nguyễn Chí Thanh |
Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
060 |
THPT Nguyễn Huệ |
Phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
062 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
064 |
THPT Nguyễn Hữu Thận |
X Triệu Bình, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
066 |
THPT Nguyễn Trãi |
Xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
068 |
THPT Ninh Châu |
Xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
070 |
THPT Phan Bội Châu |
Xã Tuyên Bình, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
072 |
THPT Phan Đình Phùng |
Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
074 |
THPT Quảng Ninh |
Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
076 |
THPT Quảng Trị |
Phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
078 |
THPT Quang Trung |
Xã Phú Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
080 |
THPT Số 1 Lê Lợi |
Phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
082 |
THPT Số 2 Lê Lợi |
Xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
084 |
THPT Trần Hưng Đạo |
Xã Sen Ngư, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
086 |
THPT Trần Phú |
Xã Bắc Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
088 |
THPT Trần Thị Tâm |
Xã Vĩnh Định, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
090 |
THPT Triệu Phong |
Xã Nam Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
092 |
THPT Tuyên Hóa |
Xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
094 |
THPT Vĩnh Định |
Xã Triệu Cơ, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
096 |
THPT Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
102 |
THCS và THPT Bắc Sơn |
Xã Tuyên Lâm, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
104 |
THCS và THPT Bến Hải |
Xã Vĩnh Thủy, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
106 |
THCS và THPT Bến Quan |
Xã Bến Quan, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
108 |
THCS và THPT Cồn Tiên |
Xã Bến Quan, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
110 |
THCS và THPT Cửa Việt |
Xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
112 |
THCS và THPT Đakrông |
Xã Tà Rụt, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
114 |
THCS và THPT Dương Văn An |
Xã Cam Hồng, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
116 |
THCS và THPT Chu Văn An |
Phường Đồng Hới, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
118 |
THCS và THPT Hóa Tiến |
Xã Tân Thành, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
120 |
THCS và THPT Trung Hóa |
Xã Kim Phú, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
122 |
THCS và THPT Việt Trung |
Xã Nam Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
124 |
Phổ thông liên cấp CĐSP Quảng Trị |
Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
202 |
Phổ thông DTNT THPT Nam Quảng Trị |
Phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
204 |
Phổ thông DTNT THPT Quảng Trị |
Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
302 |
Liên cấp Hội nhập quốc tế iSchool Quảng Trị |
Phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
304 |
TH, THCS và THPT Trưng Vương |
Phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
402 |
Trung tâm GDTX tỉnh |
Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
404 |
Trung tâm GDNN-GDTX Ba Đồn |
Phường Ba Đồn |
KV2 |
|
406 |
Trung tâm GDNN-GDTX Bố Trạch |
Xã Hoàn Lão, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
408 |
Trung tâm GDNN-GDTX Lệ Thủy |
Xã Lệ Thủy, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
410 |
Trung tâm GDNN-GDTX Minh Hóa |
Xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
412 |
Trung tâm GDNN-GDTX Quảng Ninh |
Xã Quảng Ninh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
414 |
Trung tâm GDNN-GDTX Quảng Trạch |
Phường Ba Đồn, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
416 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tuyên Hóa |
Xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
418 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Cam Lộ |
Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
420 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Đakrông |
Xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
422 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Đông Hà |
Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
424 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Gio Linh |
Xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
426 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Hải Lăng |
Xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
428 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Hướng Hóa |
Xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
430 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Quảng Trị |
Phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
432 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Triệu Phong |
Xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
434 |
Trung tâm GDNN-GDTX Khu vực Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
506 |
THCS và THPT Bến Quan (từ 06/2021 đến 02/2026) |
Xã Bến Quan, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
508 |
THCS và THPT Cồn Tiên (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Cồn Tiên, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
512 |
THPT Số 2 Đakrông (trước 24/2/2020) |
Xã Tà Rụt, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
520 |
THCS và THPT Trung Hóa (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Kim Phú, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
530 |
THPT Hoàng Hoa Thám (trước 04/6/2021) |
Xã Lệ Ninh, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
532 |
THPT Hùng Vương (trước 02/2026) |
Xã Bố Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
544 |
THPT Lê Thế Hiếu (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
548 |
THPT Lê Trực (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
552 |
THPT Minh Hóa (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
556 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm (trước 05/9/2021) |
Xã Quảng Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
562 |
THPT Nguyễn Hữu Cảnh (trước 04/6/2021) |
Xã Trường Ninh, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
566 |
THPT Nguyễn Trãi (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Phong Nha, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
570 |
THPT Phan Bội Châu (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Tuyên Bình, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
576 |
THPT Thị xã Quảng Trị (trước 2026) |
Phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
578 |
THPT Quang Trung (từ 2018 đến 02/2026) |
Xã Phú Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
580 |
THPT Lê Lợi (Quảng Trị cũ trước 7/2026) |
Phường Nam Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
582 |
THPT Lê Lợi (Quảng Bình cũ trước 7/2026) |
Xã Nam Gianh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
584 |
THPT Trần Hưng Đạo (trước năm 2021) |
Xã Sen Ngư, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
586 |
THPT Trần Phú (trước 02/2026) |
Xã Bắc Trạch, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
592 |
THPT Tuyên Hóa (từ 6/2021 đến 02/2026) |
Xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
602 |
Phổ thông DTNT tỉnh (Quảng Trị cũ trước 07/2025) |
Phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
604 |
Phổ thông DTNT tỉnh (Quảng Bình cũ trước 07/2025) |
Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
620 |
THCS và THPT Trung Hóa (từ 6/2021 đến hết 6/2025) |
KV2_NT |
|
|
644 |
THPT Lê Thế Hiếu (từ 6/2021 đến 6/2025) |
KV2_NT |
|
|
648 |
THPT Lê Trực (từ 06/2021 đến 6/2025) |
KV2_NT |
|
|
652 |
THPT Minh Hóa (từ 6/2021 đến 6/2025) |
KV2_NT |
|
|
666 |
THPT Nguyễn Trãi (từ 6/2021 đến 6/2025) |
KV2_NT |
|
|
670 |
THPT Phan Bội Châu (từ 6/2021 đến 6/2025) |
KV2_NT |
|
|
678 |
THPT Quang Trung (từ 2018 đến 6/2025) |
KV2_NT |
|
|
682 |
THPT Lê Lợi (trước năm 2018) |
KV1 |
|
|
692 |
THPT Tuyên Hóa (từ 6/2021 đến 6/2025) |
KV2_NT |
|
|
702 |
Trung tâm GDTX Quảng Bình |
Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
706 |
THPT Cam Lộ (Trước 02/2026) |
Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
710 |
Trung tâm GDNN-GDTX Minh Hóa (trước 02/2026) |
Xã Minh Hóa, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
716 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tuyên Hóa (trước 02/2026) |
Xã Đồng Lê, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
718 |
Trung tâm GDNN-GDTX Cam Lộ |
Xã Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
720 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đakrông |
Xã Hướng Hiệp, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
722 |
Trung tâm GDNN-GDTX TP. Đông Hà |
Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
724 |
Trung tâm GDNN-GDTX Gio Linh |
Xã Gio Linh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
726 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hải Lăng |
Xã Diên Sanh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
728 |
Trung tâm GDNN-GDTX Hướng Hóa |
Xã Khe Sanh, tỉnh Quảng Trị |
KV1 |
|
730 |
Trung tâm GDNN-GDTX TX. Quảng Trị |
Phường Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị |
KV2 |
|
732 |
Trung tâm GDNN-GDTX Triệu Phong |
Xã Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
734 |
Trung tâm GDNN-GDTX Vĩnh Linh |
Xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
KV2_NT |
|
800 |
Học ở nước ngoài |
Không |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Không |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - Khu vực 2-NT |
Không |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Không |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Không |
KV3 |
|
900 |
Quân nhân, công an tại ngũ |
Không |
KV3 |