Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Đắk Lắk
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm »VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc tài liệu Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Đắk Lắk. Nội dung tài liệu đã được tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo.
Mã tỉnh Đắk Lắk là 66 gồm có 14 phường và 88 xã.
Mã Xã, Phường Đắk Lắk mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
24175 |
Xã Hòa Phú |
|
2 |
24133 |
Phường Buôn Ma Thuột |
|
3 |
24163 |
Phường Tân An |
|
4 |
24121 |
Phường Tân Lập |
|
5 |
24154 |
Phường Thành Nhất |
|
6 |
24169 |
Phường Ea Kao |
|
7 |
24328 |
Xã Ea Drông |
|
8 |
24305 |
Phường Buôn Hồ |
|
9 |
24340 |
Phường Cư Bao |
|
10 |
24211 |
Xã Ea Súp |
|
11 |
24217 |
Xã Ea Rốk |
|
12 |
24229 |
Xã Ea Bung |
|
13 |
24221 |
Xã Ia Rvê |
|
14 |
24214 |
Xã Ia Lốp |
|
15 |
24241 |
Xã Ea Wer |
|
16 |
24250 |
Xã Ea Nuôl |
|
17 |
24235 |
Xã Buôn Đôn |
|
18 |
24265 |
Xã Ea Kiết |
|
19 |
24286 |
Xã Ea M’Droh |
|
20 |
24259 |
Xã Quảng Phú |
|
21 |
24301 |
Xã Cuôr Đăng |
|
22 |
24280 |
Xã Cư M’gar |
|
23 |
24277 |
Xã Ea Tul |
|
24 |
24316 |
Xã Pơng Drang |
|
25 |
24310 |
Xã Krông Búk |
|
26 |
24313 |
Xã Cư Pơng |
|
27 |
24208 |
Xã Ea Khăl |
|
28 |
24181 |
Xã Ea Drăng |
|
29 |
24193 |
Xã Ea Wy |
|
30 |
24184 |
Xã Ea H’Leo |
|
31 |
24187 |
Xã Ea Hiao |
|
32 |
24343 |
Xã Krông Năng |
|
33 |
24346 |
Xã Dliê Ya |
|
34 |
24352 |
Xã Tam Giang |
|
35 |
24364 |
Xã Phú Xuân |
|
36 |
24490 |
Xã Krông Pắc |
|
37 |
24505 |
Xã Ea Knuếc |
|
38 |
24526 |
Xã Tân Tiến |
|
39 |
24502 |
Xã Ea Phê |
|
40 |
24496 |
Xã Ea Kly |
|
41 |
24529 |
Xã Vụ Bổn |
|
42 |
24373 |
Xã Ea Kar |
|
43 |
24403 |
Xã Ea Ô |
|
44 |
24376 |
Xã Ea Knốp |
|
45 |
24406 |
Xã Cư Yang |
|
46 |
24400 |
Xã Ea Păl |
|
47 |
24412 |
Xã M’Drắk |
|
48 |
24433 |
Xã Ea Riêng |
|
49 |
24436 |
Xã Cư M’ta |
|
50 |
24444 |
Xã Krông Á |
|
51 |
24415 |
Xã Cư Prao |
|
52 |
24445 |
Xã Ea Trang |
|
53 |
24472 |
Xã Hòa Sơn |
|
54 |
24454 |
Xã Dang Kang |
|
55 |
24448 |
Xã Krông Bông |
|
56 |
24484 |
Xã Yang Mao |
|
57 |
24478 |
Xã Cư Pui |
|
58 |
24580 |
Xã Liên Sơn Lắk |
|
59 |
24595 |
Xã Đắk Liêng |
|
60 |
24607 |
Xã Nam Ka |
|
61 |
24598 |
Xã Đắk Phơi |
|
62 |
24604 |
Xã Krông Nô |
|
63 |
24540 |
Xã Ea Ning |
|
64 |
24561 |
Xã Dray Bhăng |
|
65 |
24544 |
Xã Ea Ktur |
|
66 |
24538 |
Xã Krông Ana |
|
67 |
24568 |
Xã Dur Kmăl |
|
68 |
24559 |
Xã Ea Na |
|
69 |
22015 |
Phường Tuy Hòa |
|
70 |
22240 |
Phường Phú Yên |
|
71 |
22045 |
Phường Bình Kiến |
|
72 |
22075 |
Xã Xuân Thọ |
|
73 |
22060 |
Xã Xuân Cảnh |
|
74 |
22057 |
Xã Xuân Lộc |
|
75 |
22076 |
Phường Xuân Đài |
|
76 |
22051 |
Phường Sông Cầu |
|
77 |
22291 |
Xã Hòa Xuân |
|
78 |
22258 |
Phường Đông Hòa |
|
79 |
22261 |
Phường Hòa Hiệp |
|
80 |
22114 |
Xã Tuy An Bắc |
|
81 |
22120 |
Xã Tuy An Đông |
|
82 |
22147 |
Xã Ô Loan |
|
83 |
22153 |
Xã Tuy An Nam |
|
84 |
22132 |
Xã Tuy An Tây |
|
85 |
22319 |
Xã Phú Hòa 1 |
|
86 |
22303 |
Xã Phú Hòa 2 |
|
87 |
22255 |
Xã Tây Hòa |
|
88 |
22276 |
Xã Hòa Thịnh |
|
89 |
22285 |
Xã Hòa Mỹ |
|
90 |
22250 |
Xã Sơn Thành |
|
91 |
22165 |
Xã Sơn Hòa |
|
92 |
22177 |
Xã Vân Hòa |
|
93 |
22171 |
Xã Tây Sơn |
|
94 |
22192 |
Xã Suối Trai |
|
95 |
22237 |
Xã Ea Ly |
|
96 |
22225 |
Xã Ea Bá |
|
97 |
22222 |
Xã Đức Bình |
|
98 |
22207 |
Xã Sông Hinh |
|
99 |
22090 |
Xã Xuân Lãnh |
|
100 |
22096 |
Xã Phú Mỡ |
|
101 |
22111 |
Xã Xuân Phước |
|
102 |
22081 |
Xã Đồng Xuân |
Mã các trường THPT tại Đắk Lắk
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
001 |
Trường PTDTNT THPT Đam San |
Thôn Đông Xuân, xã Ea Đrông, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
002 |
Trường PTDTNT THPT N' Trang Lơng |
694/26, Đường Võ Văn Kiệt, phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
003 |
Trường THCS và THPT Tây Nguyên |
45 Thủ Khoa Huân, phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
004 |
Trường THPT Buôn Đôn |
Xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
005 |
Trường THPT Buôn Hồ |
19 Quang Trung, phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
006 |
Trường THPT Buôn Ma Thuột |
57 Bà Triệu, Tự An, Phường Buôn Ma Thuột, Đăk Lăk |
KV2 |
|
007 |
Trường THPT Cao Bá Quát |
Km9-Quốc lộ 14, phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
008 |
Trường THPT Chu Văn An |
249 Phan Bội Châu, phường Buôn Ma Thuột, Tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
009 |
Trường THPT chuyên Nguyễn Du |
Khối 6, phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
010 |
Trường THPT Cư M'gar |
10 Lê Quý Đôn, xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
011 |
Trường THPT Ea H'leo |
31, Điện Biên Phủ, xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
012 |
Trường THPT Ea Rốk |
Thôn 7, xã Ea Rốk, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
013 |
Trường THPT Ea Súp |
Số 09 Chu Văn An, thôn Hòa Bình, xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
014 |
Trường THPT Hai Bà Trưng |
Phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
015 |
Trường THPT Hồng Đức |
03 Lê Hồng Phong, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
016 |
Trường THPT Hùng Vương |
Số 222 Hùng Vương, xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
017 |
Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng |
Đường Đặng Thùy Trâm, phường Buôn Hồ, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
018 |
Trường THPT Krông Ana |
61 Chu Văn An, xã Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
019 |
Trường THPT Krông Bông |
02, Nam Cao, xã Krông Bông, Đăk Lăk |
KV2_NT |
|
020 |
Trường THPT Lắk |
05 Âu Cơ, xã Liên Sơn Lắk, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
021 |
Trường THPT Lê Duẩn |
129B Đường Phan Huy Chú, phường Thành Nhất, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
022 |
Trường THPT Lê Hữu Trác |
47 Lê Hữu Trác, xã Quảng Phú, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
023 |
Trường THPT Lê Quý Đôn |
27 Trần Nhật Duật, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
024 |
Trường THPT Lý Tự Trọng |
Thôn 12, xã Phú Xuân, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
025 |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Km 28, QL 26, xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
026 |
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
Buôn Ba Yang, xã Krông Nô, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
027 |
Trường THPT Nguyễn Tất Thành |
Thôn 12, xã M'Drắk, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
028 |
Trường THPT Nguyễn Văn Cừ |
Buôn Kđrô, xã Krông Búk, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
029 |
Trường THPT Phan Đăng Lưu |
TDP 11, xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
030 |
Trường THPT Quang Trung |
Km 14, Quốc lộ 26, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
031 |
Trường THPT số 1 Lê Hồng Phong |
Km 38, Quốc Lộ 26, Xã Ea Phê, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
032 |
Trường THPT số 1 Ngô Gia Tự |
Km52, QL 26, thôn Hưng Long, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
033 |
Trường THPT số 1 Nguyễn Công Trứ |
436 Giải Phóng, xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
034 |
Trường THPT số 1 Nguyễn Huệ |
Thôn Tân Thành, xã Dliê Ya, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
035 |
Trường THPT số 1 Nguyễn Thái Bình |
Thôn 5, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
036 |
Trường THPT số 1 Nguyễn Thị Minh Khai |
Thôn 4A, xã Tân Tiến, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
037 |
Trường THPT số 1 Nguyễn Trãi |
Km19, Ql14, Cuôr Đăng, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
038 |
Trường THPT số 1 Nguyễn Trường Tộ |
Thôn 10, Ea Riêng, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
039 |
Trường THPT số 1 Phạm Văn Đồng |
Thôn Tân Tiến, xã EaNa, tỉnh Đăk Lăk |
KV1 |
|
040 |
Trường THPT số 1 Phan Bội Châu |
112, Hùng Vương, xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
041 |
Trường THPT số 1 Phan Chu Trinh |
Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
042 |
Trường THPT số 1 Phan Đình Phùng |
Thôn 6A, xã Ea Kly, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
043 |
Trường THPT số 1 Tôn Đức Thắng |
Thôn Phước Lộc, xã Tam Giang, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
044 |
Trường THPT số 1 Trần Phú |
Km12, Quốc lộ 14, xã Hòa Phú, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
045 |
Trường THPT Thực hành Cao Nguyên |
567 Lê Duẩn, phường Ea Kao, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
046 |
Trường THPT Trần Đại Nghĩa |
Xã Ea Nuôl, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
047 |
Trường THPT Trần Hưng Đạo |
Xã Cư Đrăm, tỉnh Đăk Lăk |
KV1 |
|
048 |
Trường THPT Trần Nhân Tông |
Xã Ea Đar, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
049 |
Trường THPT Trần Quang Khải |
xã Cư M'gar, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
050 |
Trường THPT Trần Quốc Toản |
100 Nguyễn Văn Linh, xã Ea Knốp, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
051 |
Trường THPT Trường Chinh |
Thôn 2B, xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
052 |
Trường THPT Việt Đức |
Km12, Xã Ea Ktur, Tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
053 |
Trường THPT Võ Nguyên Giáp |
Thôn 12, xã Ea Ô, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
054 |
Trường THPT Võ Văn Kiệt |
Thôn 10, xã Ea Khăl, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
055 |
Trường THPT Y Jút |
Thôn 4, xã Dray Bhăng, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
056 |
Trung tâm GDNN-GDTX Buôn Đôn |
Thôn Hà Bắc, Xã Ea Wer, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
057 |
Trung tâm GDNN-GDTX Buôn Hồ |
Xã Ea Drông, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
058 |
Trung tâm GDNN-GDTX Buôn Ma Thuột |
Số 01 Tôn Đức Thắng, Phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
059 |
Trung tâm GDNN-GDTX Cư Kuin |
Thôn Kim Châu, xã Dray Bhăng |
KV1 |
|
060 |
Trung tâm GDNN-GDTX Cư M'Gar |
Đường Phù Đổng, xã Quảng Phú |
KV2_NT |
|
061 |
Trung tâm GDNN-GDTX Ea H'leo |
Buôn lê B, xã Ea H'Leo, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
062 |
Trung tâm GDNN-GDTX Ea Kar |
Thôn1, xã Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
063 |
Trung tâm GDNN-GDTX Ea Súp |
Thôn 8, Xã Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
064 |
Trung tâm GDNN-GDTX Krông Ana |
2A Nguyễn Du, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
065 |
Trung tâm GDNN-GDTX Krông Bông |
Thôn 1, xã Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
066 |
Trung Tâm GDNN-GDTX Krông Buk |
Xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
067 |
Trung tâm GDNN-GDTX Krông Năng |
51 Nguyễn Tất Thành, xã Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
068 |
Trung tâm GDNN-GDTX Krông Pắc |
Đường Giải Phóng - xã Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
069 |
Trung tâm GDNN-GDTX Lắk |
Tổ dân phố 4, xã Liên Sơn Lăk, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
070 |
Trung tâm GDNN-GDTX M'Drắk |
Thôn Tân Lập, xã Cư M'ta, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
071 |
Trung tâm GDTX Tỉnh |
1A Lê Hồng Phong, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
072 |
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể thao |
23 Trần Quý Cáp, phường Tân Lập, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
401 |
Trường TH, THCS và THPT Hoàng Việt |
42 Phạm Hùng, Phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
402 |
Trường TH, THCS và THPT Phú Xuân |
08, Nguyễn Hữu Thọ, Phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
403 |
Trường TH, THCS và THPT Victory |
01 Lê Hồng Phong, phường Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
404 |
Trường THCS và THPT Đông Du |
Hẻm 129 Nguyễn Chí Thanh, Khối 8, Phường Tân An, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
450 |
Trường Cao Đẳng FPT Polytechnic |
99 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân An, Tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
501 |
Trường PTDTNT THPT Phú Yên |
60 Lê Duẩn, phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
502 |
Trường THCS và THPT Chu Văn An |
Thôn Lãnh Trường, xã Xuân Lãnh, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
503 |
Trường THCS và THPT Nguyễn Bá Ngọc |
Thôn Phong Hậu, xã Vân Hòa, tỉnh ĐắkLắk |
KV2_NT |
|
504 |
Trường THCS và THPT Nguyễn Khuyến |
Khu phố Triều Sơn Đông, Phường Xuân Đài, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
505 |
Trường THCS và THPT Nguyễn Trung Trực |
Ngân Điền, xã Sơn Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
506 |
Trường THCS và THPT Nguyễn Viết Xuân |
Vùng 9, thôn Trung Lương 1, xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
507 |
Trường THCS và THPT Võ Nguyên Giáp |
Thôn Hòa Mỹ, xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
508 |
Trường THCS và THPT Võ Văn Kiệt |
Thôn Vạn Giang, xã Đức Bình, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
509 |
Trường THPT chuyên Lương Văn Chánh |
05 Phan Lưu Thanh, Phường Tuy Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
510 |
Trường THPT Lê Hồng Phong |
Thôn Phú Thứ, Xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
511 |
Trường THPT Lê Lợi |
Thôn Long Thăng, Xã Đồng Xuân, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
512 |
Trường THPT Lê Thành Phương |
xã Tuy An Nam, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
513 |
Trường THPT Lê Trung Kiên |
Khu phố 3, phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
514 |
Trường THPT Ngô Gia Tự |
04 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Khu phố Phú Lâm 2, Phường Phú Yên, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
515 |
Trường THPT Nguyễn Công Trứ |
Khu phố Bàn Nham Nam, Phường Đông Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
516 |
Trường THPT Nguyễn Du |
Xã Sông Hinh, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
517 |
Trường THPT Nguyễn Huệ |
09 Hoàng Diệu, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
518 |
Trường THPT Nguyễn Thái Bình |
Xuân Phước, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
519 |
Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Thôn Phú Thuận, xã Hòa Mỹ, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
520 |
Trường THPT Nguyễn Trãi |
153 Trần Phú, phường Tuy Hòa tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
521 |
Trường THPT Nguyễn Trường Tộ |
147 Ngô Gia Tự, phường Phú Yên, Đắk Lắk |
KV2 |
|
522 |
Trường THPT Nguyễn Văn Linh |
Khu Phố Phú Thọ, phường Hòa Hiệp, Tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
523 |
Trường THPT Phạm Văn Đồng |
Thôn Thạch Bàn, Xã Sơn Thành, Tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
524 |
Trường THPT Phan Bội Châu |
Thôn Trung Hoà, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
525 |
Trường THPT Phan Chu Trinh |
Thôn Thọ Lộc, xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
526 |
Trường THPT Phan Đình Phùng |
01 Phan Đình Phùng, phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
527 |
Trường THPT Tôn Đức Thắng |
thôn Tân An, xã Ea Ly, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
528 |
Trường THPT Trần Bình Trọng |
thôn Định Thọ 1, Xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
529 |
Trường THPT Trần Phú |
Đường Trần Phú, Thôn Chí Đức, Xã Tuy An Bắc, Tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
530 |
Trường THPT Trần Quốc Tuấn |
Định Thành, xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
531 |
Trường THPT Trần Suyền |
Thôn Phụng Tường 2, xã Phú Hòa 2, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
532 |
Trường THPT Võ Thị Sáu |
Diềm Điền, Tuy An Đông, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
533 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đông Hòa |
Khu Phố 4, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
534 |
Trung tâm GDNN-GDTX Đồng Xuân |
Thôn Long Bình, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
535 |
Trung tâm GDNN-GDTX Phú Hòa |
Thôn Phong Niên, xã Phú Hòa 1, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
536 |
Trung tâm GDNN-GDTX Phú Yên |
114 Lê Trung Kiên, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
537 |
Trung tâm GDNN-GDTX Sông Cầu |
Tổ dân phố Trung Trinh, phường Sông Cầu, tỉnh Đắk Lắk |
KV2 |
|
538 |
Trung tâm GDNN-GDTX Sông Hinh |
Thôn 3, tỉnh Đắk Lắk |
KV1 |
|
539 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tây Hòa |
Thôn Phước Mỹ, xã Tây Hòa, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
540 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tuy An |
310 Nguyễn Tất Thành, tỉnh Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
700 |
Trường Phổ thông Duy Tân |
Đường Nguyễn Hữu Thọ, Phường Bình Kiến, Tỉnh Đắk Lắk. |
KV2 |
|
701 |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm - Tuy Hòa |
199A Nguyễn Huệ, Phường Tuy Hoà, Đắk Lắk |
KV2 |
|
800 |
Học ở nước ngoài_46 |
Sở GDĐT Đắk Lắk |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - KV 1 |
Sở GDĐT Đắk Lắk |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - KV 2NT |
Sở GDĐT Đắk Lắk |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - KV 2 |
Sở GDĐT Đắk Lắk |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - KV 3 |
Sở GDĐT Đắk Lắk |
KV3 |
|
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_46 |
Sở GDĐT Đắk Lắk |
KV3 |