Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Lào Cai
VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Lào Cai. Nội dung tài liệu đã được VnDoc tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây.
Mã tỉnh Lào Cai là 15 gồm có 10 phường và 89 xã.
Mã Xã, Phường Lào Cai mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
04465 |
Xã Khao Mang |
|
2 |
04456 |
Xã Mù Cang Chải |
|
3 |
04492 |
Xã Púng Luông |
|
4 |
04630 |
Xã Tú Lệ |
|
5 |
04606 |
Xã Trạm Tấu |
|
6 |
04585 |
Xã Hạnh Phúc |
|
7 |
04609 |
Xã Phình Hồ |
|
8 |
04288 |
Phường Nghĩa Lộ |
|
9 |
04663 |
Phường Trung Tâm |
|
10 |
04681 |
Phường Cầu Thia |
|
11 |
04660 |
Xã Liên Sơn |
|
12 |
04636 |
Xã Gia Hội |
|
13 |
04651 |
Xã Sơn Lương |
|
14 |
04705 |
Xã Thượng Bằng La |
|
15 |
04699 |
Xã Chấn Thịnh |
|
16 |
04711 |
Xã Nghĩa Tâm |
|
17 |
04672 |
Xã Văn Chấn |
|
18 |
04402 |
Xã Phong Dụ Hạ |
|
19 |
04387 |
Xã Châu Quế |
|
20 |
04381 |
Xã Lâm Giang |
|
21 |
04399 |
Xã Đông Cuông |
|
22 |
04429 |
Xã Tân Hợp |
|
23 |
04375 |
Xã Mậu A |
|
24 |
04441 |
Xã Xuân Ái |
|
25 |
04450 |
Xã Mỏ Vàng |
|
26 |
04309 |
Xã Lâm Thượng |
|
27 |
04303 |
Xã Lục Yên |
|
28 |
04336 |
Xã Tân Lĩnh |
|
29 |
04342 |
Xã Khánh Hòa |
|
30 |
04363 |
Xã Phúc Lợi |
|
31 |
04345 |
Xã Mường Lai |
|
32 |
04726 |
Xã Cảm Nhân |
|
33 |
04744 |
Xã Yên Thành |
|
34 |
04717 |
Xã Thác Bà |
|
35 |
04714 |
Xã Yên Bình |
|
36 |
04750 |
Xã Bảo Ái |
|
37 |
04279 |
Phường Văn Phú |
|
38 |
04252 |
Phường Yên Bái |
|
39 |
04273 |
Phường Nam Cường |
|
40 |
04543 |
Phường Âu Lâu |
|
41 |
04498 |
Xã Trấn Yên |
|
42 |
04576 |
Xã Hưng Khánh |
|
43 |
04537 |
Xã Lương Thịnh |
|
44 |
04564 |
Xã Việt Hồng |
|
45 |
04531 |
Xã Quy Mông |
|
46 |
02902 |
Xã Phong Hải |
|
47 |
02926 |
Xã Xuân Quang |
|
48 |
02905 |
Xã Bảo Thắng |
|
49 |
02908 |
Xã Tằng Loỏng |
|
50 |
02923 |
Xã Gia Phú |
|
51 |
02746 |
Xã Cốc San |
|
52 |
02680 |
Xã Hợp Thành |
|
53 |
02671 |
Phường Cam Đường |
|
54 |
02647 |
Phường Lào Cai |
|
55 |
02728 |
Xã Mường Hum |
|
56 |
02707 |
Xã Dền Sáng |
|
57 |
02701 |
Xã Y Tý |
|
58 |
02686 |
Xã A Mú Sung |
|
59 |
02695 |
Xã Trịnh Tường |
|
60 |
02725 |
Xã Bản Xèo |
|
61 |
02683 |
Xã Bát Xát |
|
62 |
02953 |
Xã Nghĩa Đô |
|
63 |
02968 |
Xã Thượng Hà |
|
64 |
02947 |
Xã Bảo Yên |
|
65 |
02962 |
Xã Xuân Hòa |
|
66 |
02998 |
Xã Phúc Khánh |
|
67 |
02989 |
Xã Bảo Hà |
|
68 |
03061 |
Xã Võ Lao |
|
69 |
03103 |
Xã Khánh Yên |
|
70 |
03082 |
Xã Văn Bàn |
|
71 |
03106 |
Xã Dương Quỳ |
|
72 |
03091 |
Xã Chiềng Ken |
|
73 |
03121 |
Xã Minh Lương |
|
74 |
03076 |
Xã Nậm Chày |
|
75 |
03043 |
Xã Mường Bo |
|
76 |
03046 |
Xã Bản Hồ |
|
77 |
03013 |
Xã Tả Phìn |
|
78 |
03037 |
Xã Tả Van |
|
79 |
03006 |
Phường Sa Pa |
|
80 |
02896 |
Xã Cốc Lầu |
|
81 |
02890 |
Xã Bảo Nhai |
|
82 |
02869 |
Xã Bản Liền |
|
83 |
02839 |
Xã Bắc Hà |
|
84 |
02842 |
Xã Tả Củ Tỷ |
|
85 |
02848 |
Xã Lùng Phình |
|
86 |
02752 |
Xã Pha Long |
|
87 |
02761 |
Xã Mường Khương |
|
88 |
02788 |
Xã Bản Lầu |
|
89 |
02782 |
Xã Cao Sơn |
|
90 |
02809 |
Xã Si Ma Cai |
|
91 |
02824 |
Xã Sín Chéng |
|
92 |
04474 |
Xã Lao Chải |
|
93 |
04489 |
Xã Chế Tạo |
|
94 |
04462 |
Xã Nậm Có |
|
95 |
04603 |
Xã Tà Xi Láng |
|
96 |
04423 |
Xã Phong Dụ Thượng |
|
97 |
04693 |
Xã Cát Thịnh |
|
98 |
03085 |
Xã Nậm Xé |
|
99 |
03004 |
Xã Ngũ Chỉ Sơn |
Mã các trường THPT tại Lào Cai
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
100 |
THPT số 1 Bảo Thắng |
Thị trấn Phố Lu – huyện Bảo Thắng |
KV1 |
|
101 |
THPT số 2 Bảo Thắng |
Xã Xuân Giao – huyện Bảo Thắng |
KV1 |
|
102 |
THPT số 3 Bảo Thắng |
Thị trấn Phong Hải – huyện Bảo Thắng |
KV1 |
|
103 |
PTDTNT THCS&THPT Bảo Thắng |
Thị trấn Phố Lu – huyện Bảo Thắng |
KV1 |
|
104 |
TT GDNN-GDTX Bảo Thắng |
Thị trấn Phố Lu – huyện Bảo Thắng |
KV1 |
|
105 |
THPT số 1 Bảo Yên |
Thị trấn Phố Ràng – huyện Bảo Yên |
KV1 |
|
106 |
THPT số 2 Bảo Yên |
Xã Bảo Hà - huyện Bảo Yên |
KV1 |
|
107 |
THPT số 3 Bảo Yên |
Xã Nghĩa Đô – huyện Bảo Yên |
KV1 |
|
108 |
PTDTNT THCS&THPT Bảo Yên |
Thị trấn Phố Ràng – huyện Bảo Yên |
KV1 |
|
109 |
TT GDNN-GDTX Bảo Yên |
Thị trấn Phố Ràng – huyện Bảo Yên |
KV1 |
|
110 |
THPT số 1 Bát Xát |
Thị trấn Bát Xát – huyện Bát Xát |
KV1 |
|
111 |
THPT số 2 Bát Xát |
Xã Bản Vược - Bát Xát |
KV1 |
|
112 |
THCS&THPT Bát Xát |
Xã Mường Hum – huyện Bát Xát |
KV1 |
|
113 |
PTDTNT THCS&THPT Bát Xát |
Thị trấn Bát Xát – huyện Bát Xát |
KV1 |
|
114 |
TT GDNN-GDTX Bát Xát |
Thị trấn Bát Xát – huyện Bát Xát |
KV1 |
|
115 |
THPT số 1 Bắc Hà |
Thị trấn Bắc Hà – huyện Bắc Hà |
KV1 |
|
116 |
THPT số 2 Bắc Hà |
Xã Bảo Nhai - huyện Bắc Hà |
KV1 |
|
117 |
PTDTNT THCS&THPT Bắc Hà |
Thị trấn Bắc Hà – huyện Bắc Hà |
KV1 |
|
118 |
TT GDNN-GDTX Bắc Hà |
Xã Na Hối - huyện Bắc Hà |
KV1 |
|
119 |
THPT Chuyên Lào Cai |
Phường Bắc Cường – Tp. Lào Cai |
KV1 |
|
120 |
THPT Lào Cai |
Phường Cốc Lếu – Tp. Lào Cai |
KV1 |
|
121 |
THPT Cam Đường |
Phường Xuân Tăng – Tp. Lào Cai |
KV1 |
|
122 |
THPT Lê Hồng Phong |
Phường Duyên Hải – Tp. Lào Cai |
KV1 |
|
123 |
THPT Lương Thế Vinh |
Xã Cam Đường - Tp. Lào Cai |
KV1 |
|
124 |
PTDTNT THPT Lào Cai |
Phường Kim Tân – Tp. Lào Cai |
KV1 |
|
125 |
TT KTTH-HNDN&GDTX Lào Cai |
Phường Kim Tân – TP Lào Cai |
KV1 |
|
126 |
TT GDNN-GDTX Lào Cai – Cam Đường |
Phường Nam Cường – TP Lào Cai |
KV1 |
|
127 |
THCS&THPT Bắc Cường |
Phường Bắc Cường, TP Lào Cai |
KV1 |
|
128 |
THPT số 1 Mường Khương |
Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương |
KV1 |
|
129 |
THPT số 2 Mường Khương |
Xã Bản Lầu - huyện Mường Khương |
KV1 |
|
130 |
THPT số 3 Mường Khương |
Xã Cao Sơn - huyện Mường Khương |
KV1 |
|
131 |
PTDTNT THCS&THPT Mường Khương |
Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương |
KV1 |
|
132 |
TT GDNN-GDTX Mường Khương |
Thị trấn Mường Khương - huyện Mường Khương |
KV1 |
|
133 |
THPT số 1 Si Ma Cai |
Thị trấn Si Ma Cai - Huyện Si Ma Cai |
KV1 |
|
134 |
THPT số 2 Si Ma Cai |
Xã Sín Chéng – huyện Si Ma Cai |
KV1 |
|
135 |
PTDTNT THCS&THPT Si Ma Cai |
Thị trấn Si Ma Cai – huyện Si Ma Cai |
KV1 |
|
136 |
TT GDNN-GDTX Si Ma Cai |
Thị trấn Si Ma Cai – huyện Si Ma Cai |
KV1 |
|
137 |
THPT số 1 Văn Bàn |
Thị trấn Khánh Yên – huyện Văn Bàn |
KV1 |
|
138 |
THPT số 2 Văn Bàn |
Xã Võ Lao - huyện Văn Bàn |
KV1 |
|
139 |
THPT số 3 Văn Bàn |
Xã Dương Quỳ - huyện Văn Bàn |
KV1 |
|
140 |
THPT số 4 Văn Bàn |
Khánh Yên Hạ - huyện Văn Bàn |
KV1 |
|
141 |
PTDTNT THCS&THPT Văn Bàn |
Thị trấn Khánh Yên – huyện Văn Bàn |
KV1 |
|
142 |
TT GDNN-GDTX Văn Bàn |
Thị trấn Khánh Yên – huyện Văn Bàn |
KV1 |
|
143 |
THPT số 1 Sa Pa |
Phường Phan Si Păng (Từ 01/01/2020) |
KV1 |
|
144 |
THPT số 2 Sa Pa |
Xã Bản Hồ - Thị Xã Sa Pa |
KV1 |
|
145 |
PTDTNT THCS&THPT Sa Pa |
Phường Phan Si Păng - Thị xã Sa Pa |
KV1 |
|
146 |
TT GDNN-GDTX Sa Pa |
Phường Sa Pả - thị xã Sa Pa |
KV1 |
|
147 |
Dự phòng LC_1 |
Phường Bắc Cường, TP Lào Cai |
KV1 |
|
148 |
Dự phòng LC_2 |
Phường Bắc Cường, TP Lào Cai |
KV1 |
|
149 |
Dự phòng LC_3 |
Phường Bắc Cường, TP Lào Cai |
KV1 |
|
150 |
TH, THCS&THPT Ardingly Việt Nam |
Phường Bắc Cường, TP Lào Cai |
KV1 |
|
151 |
THPT Chuyên Lào Cai (trước năm 2025) |
Phường Bắc Cường – TP Lào Cai |
KV2 |
|
152 |
THPT Lào Cai (năm 2025) |
Phường Cốc Lếu – Tp. Lào Cai |
KV2 |
|
153 |
THPT Cam Đường (trước năm 2025) |
Phường Xuân Tăng – Tp. Lào Cai |
KV2 |
|
154 |
THPT Lê Hồng Phong (năm 2025) |
Phường Duyên Hải – TP Lào Cai |
KV2 |
|
155 |
PTDTNT THPT Lào Cai (trước năm 2025) |
Phường Kim Tân – Tp. Lào Cai |
KV2 |
|
156 |
TT KTTH-HNDN&GDTX Lào Cai (năm 2025) |
Phường Kim Tân – TP Lào Cai |
KV2 |
|
157 |
TT GDNN-GDTX Lào Cai – Cam Đường (năm 2025) |
Phường Bắc Cường – TP Lào Cai |
KV1 |
|
158 |
TT GDNN-GDTX thị xã Sa Pa (Học tại trường Cao đẳng Lào Cai từ 2025 về trước) |
Phường Bắc Cường – TP Lào Cai |
KV1 |
|
159 |
Cao Đẳng Lào Cai (trước năm 2025) |
Phường Bắc Cường, TP Lào Cai |
KV2 |
|
160 |
THCS&THPT Bắc Hà |
Xã Lùng Phình |
KV1 |
|
161 |
THPT Hoàng Liên |
Xã Tả Phìn |
KV1 |
|
162 |
TT GDNN-GDTX Lào Cai – Cam Đường (trước năm 2025) |
Phường Bắc Cường – TP Lào Cai |
KV2 |
|
201 |
PTDTNT THPT Miền Tây |
Tổ 12, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
202 |
PTDTNT THPT Yên Bái |
Tổ DP Yên Thịnh 08, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
203 |
THCS&THPT Nậm Búng |
Thôn Nậm Pươi, xã Gia Hội, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
204 |
THCS&THPT Nghĩa Tâm |
Thôn Khe Chì, xã Nghĩa Tâm, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
205 |
THCS&THPT Púng Luông |
Thôn Ngã Ba Kim, xã Púng Luông, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
206 |
THPT Cảm Ân |
Thôn Đoàn Kết, xã Bảo Ái, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
207 |
THPT Cảm Nhân |
Thôn Làng Lạnh, xã Cảm Nhân, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
208 |
THPT Chu Văn An |
Thôn Phú Cường, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
209 |
THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành |
Số 369 đường Nguyễn Tất Thành, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
210 |
THPT Hoàng Quốc Việt |
Tổ dân phố Xóm Soi, phường Âu Lâu, tỉnh Lào Cai |
KV2 |
|
211 |
THPT Hoàng Văn Thụ |
Thôn 11, xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
212 |
THPT Hồng Quang |
Thon 6, xã Khánh Hoà, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
213 |
THPT Hưng Khánh |
Thôn Lương An, xã Hưng Khánh, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
214 |
THPT Lê Quý Đôn |
Thôn Cổ Phúc 2, xã Trấn Yên, Tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
215 |
THPT Lý Thường Kiệt |
Số 303 đường Trần Hưng Đạo, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
216 |
THPT Mai Sơn |
Thôn Sơn Trung, xã Lâm Thượng, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
217 |
THPT Mù Cang Chải |
Thôn 5, xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
218 |
THPT Nghĩa Lộ |
Tổ 2, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
219 |
THPT Nguyễn Huệ |
Số 1166 đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
220 |
THPT Nguyễn Lương Bằng |
Thôn Tân Thịnh, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
221 |
THPT Nguyễn Trãi |
Tổ 1, phường Trung Tâm, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
222 |
THPT Sơn Thịnh |
Thôn Tháo Hoa 3, xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
223 |
THPT Thác Bà |
Thôn 2, xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
224 |
THPT Trạm Tấu |
Thôn 2, xã Hạnh Phúc, Lào Cai |
KV1 |
|
225 |
THPT Trần Nhật Duật |
Thôn 4, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
226 |
THPT Trần Phú |
Thôn An Bình, xã Đông Cuông, Tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
227 |
THPT Văn Chấn |
Thôn Khe Ba, xã Cát Thịnh, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
228 |
Trung cấp DTNT Nghĩa Lộ |
Tổ 12, phường Nghĩa Lộ, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
229 |
Trung tâm GDNN-GDTX Lục Yên |
Thôn 7, xã Lục Yên, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
230 |
Trung tâm GDNN-GDTX Mù Cang Chải |
Thôn 1, xã Mù Cang Chải, tỉnh Lào Cái |
KV1 |
|
231 |
Trung tâm GDNN-GDTX Trạm Tấu |
Thôn 1, xã Hạnh Phúc, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
232 |
Trung tâm GDNN-GDTX Trấn Yên |
Số 200, đường Sông Thao, thôn Cổ Phúc 2, xã Trấn Yên |
KV1 |
|
233 |
Trung tâm GDNN-GDTX Văn Chấn |
Thôn Thác Hoa 3, xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
234 |
Trung tâm GDNN-GDTX Văn Yên |
Ngõ 74, đường Tuệ Tĩnh, thôn Văn Yên, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
235 |
Trung tâm GDNN-GDTX Yên Bình |
Số 85, đường Vũ Văn Uyên, thôn 8, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
236 |
Trung tâm GDTX tỉnh |
Số 1168, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
237 |
PTDTNT THPT Yên Bái (năm 2025) |
Tổ DP Yên Thịnh 08, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai |
KV2 |
|
238 |
THPT Chu Văn An (năm 2025) |
Thôn Phú Cường, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai |
KV2_NT |
|
239 |
THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành (năm 2025) |
Số 369 đường Nguyễn Tất Thành, phường Văn Phú, tỉnh Lào Cai |
KV2 |
|
240 |
THPT Lê Quý Đôn (năm 2025) |
Thôn Cổ Phúc 2, xã Trấn Yên, Tỉnh Lào Cai |
KV2_NT |
|
241 |
THPT Lý Thường Kiệt (năm 2025) |
Số 303 đường Trần Hưng Đạo, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV2 |
|
242 |
THPT Nguyễn Huệ (năm 2025) |
Số 1166 đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV2 |
|
243 |
THPT Thác Bà (năm 2025) |
Thôn 2, xã Thác Bà, tỉnh Lào Cai |
KV2_NT |
|
244 |
THPT Trần Nhật Duật (năm 2025) |
Thôn 4, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai |
KV2_NT |
|
245 |
Trung tâm GDNN-GDTX Trấn Yên (năm 2025) |
Số 200, đường Sông Thao, thôn Cổ Phúc 2, xã Trấn Yên |
KV2_NT |
|
246 |
Trung tâm GDNN-GDTX Văn Yên (năm 2025) |
Ngõ 74, đường Tuệ Tĩnh, thôn Văn Yên, xã Mậu A, tỉnh Lào Cai |
KV2_NT |
|
247 |
Trung tâm GDNN-GDTX Yên Bình (năm 2025) |
Số 85, đường Vũ Văn Uyên, thôn 8, xã Yên Bình, tỉnh Lào Cai |
KV2_NT |
|
248 |
Trung tâm GDTX tỉnh (năm 2025) |
Số 1168, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV2 |
|
249 |
Dự phòng YB_1 |
Số 1168, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
250 |
Dự phòng YB_2 |
Số 1168, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
251 |
Dự phòng YB_3 |
Số 1168, đường Yên Ninh, phường Yên Bái, tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
252 |
TH-THCS&THPT Pasteur |
Số 64, đường Nguyễn Đức Cảnh, Tổ dân phố Đồng Tâm 11, Phường Yên Bái, Tỉnh Lào Cai |
KV1 |
|
800 |
Học ở nước ngoài |
Sở Lào Cai |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Sở Lào Cai |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Sở Lào Cai |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Sở Lào Cai |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Sở Lào Cai |
KV3 |
|
900 |
Trường Quân nhân, Công an tại ngũ_Khu vực 3 |
Sở Lào Cai |
KV3 |