Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh An Giang
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm »VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc tài liệu Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh An Giang. Nội dung tài liệu đã được tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.
Mã tỉnh An Giang là 91 gồm có 14 phường, 85 xã và 3 đặc khu.
Mã Xã, Phường An Giang mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
30313 |
Xã Mỹ Hòa Hưng |
|
2 |
30307 |
Phường Long Xuyên |
|
3 |
30292 |
Phường Bình Đức |
|
4 |
30301 |
Phường Mỹ Thới |
|
5 |
30316 |
Phường Châu Đốc |
|
6 |
30325 |
Phường Vĩnh Tế |
|
7 |
30337 |
Xã An Phú |
|
8 |
30367 |
Xã Vĩnh Hậu |
|
9 |
30346 |
Xã Nhơn Hội |
|
10 |
30341 |
Xã Khánh Bình |
|
11 |
30352 |
Xã Phú Hữu |
|
12 |
30388 |
Xã Tân An |
|
13 |
30403 |
Xã Châu Phong |
|
14 |
30385 |
Xã Vĩnh Xương |
|
15 |
30376 |
Phường Tân Châu |
|
16 |
30377 |
Phường Long Phú |
|
17 |
30406 |
Xã Phú Tân |
|
18 |
30436 |
Xã Phú An |
|
19 |
30445 |
Xã Bình Thạnh Đông |
|
20 |
30409 |
Xã Chợ Vàm |
|
21 |
30430 |
Xã Hòa Lạc |
|
22 |
30421 |
Xã Phú Lâm |
|
23 |
30463 |
Xã Châu Phú |
|
24 |
30469 |
Xã Mỹ Đức |
|
25 |
30478 |
Xã Vĩnh Thạnh Trung |
|
26 |
30487 |
Xã Bình Mỹ |
|
27 |
30481 |
Xã Thạnh Mỹ Tây |
|
28 |
30526 |
Xã An Cư |
|
29 |
30538 |
Xã Núi Cấm |
|
30 |
30520 |
Phường Tịnh Biên |
|
31 |
30502 |
Phường Thới Sơn |
|
32 |
30505 |
Phường Chi Lăng |
|
33 |
30547 |
Xã Ba Chúc |
|
34 |
30544 |
Xã Tri Tôn |
|
35 |
30577 |
Xã Ô Lâm |
|
36 |
30580 |
Xã Cô Tô |
|
37 |
30568 |
Xã Vĩnh Gia |
|
38 |
30589 |
Xã An Châu |
|
39 |
30607 |
Xã Bình Hòa |
|
40 |
30595 |
Xã Cần Đăng |
|
41 |
30619 |
Xã Vĩnh Hanh |
|
42 |
30604 |
Xã Vĩnh An |
|
43 |
30628 |
Xã Chợ Mới |
|
44 |
30643 |
Xã Cù Lao Giêng |
|
45 |
30673 |
Xã Hội An |
|
46 |
30631 |
Xã Long Điền |
|
47 |
30658 |
Xã Nhơn Mỹ |
|
48 |
30664 |
Xã Long Kiến |
|
49 |
30682 |
Xã Thoại Sơn |
|
50 |
30688 |
Xã Óc Eo |
|
51 |
30709 |
Xã Định Mỹ |
|
52 |
30685 |
Xã Phú Hòa |
|
53 |
30697 |
Xã Vĩnh Trạch |
|
54 |
30691 |
Xã Tây Phú |
|
55 |
31064 |
Xã Vĩnh Bình |
|
56 |
31069 |
Xã Vĩnh Thuận |
|
57 |
31051 |
Xã Vĩnh Phong |
|
58 |
31012 |
Xã Vĩnh Hòa |
|
59 |
31027 |
Xã U Minh Thượng |
|
60 |
31024 |
Xã Đông Hòa |
|
61 |
31031 |
Xã Tân Thạnh |
|
62 |
31036 |
Xã Đông Hưng |
|
63 |
31018 |
Xã An Minh |
|
64 |
31042 |
Xã Vân Khánh |
|
65 |
30988 |
Xã Tây Yên |
|
66 |
31006 |
Xã Đông Thái |
|
67 |
30985 |
Xã An Biên |
|
68 |
30958 |
Xã Định Hòa |
|
69 |
30952 |
Xã Gò Quao |
|
70 |
30970 |
Xã Vĩnh Hòa Hưng |
|
71 |
30982 |
Xã Vĩnh Tuy |
|
72 |
30904 |
Xã Giồng Riềng |
|
73 |
30910 |
Xã Thạnh Hưng |
|
74 |
30943 |
Xã Long Thạnh |
|
75 |
30934 |
Xã Hòa Hưng |
|
76 |
30928 |
Xã Ngọc Chúc |
|
77 |
30949 |
Xã Hòa Thuận |
|
78 |
30856 |
Xã Tân Hội |
|
79 |
30850 |
Xã Tân Hiệp |
|
80 |
30874 |
Xã Thạnh Đông |
|
81 |
30886 |
Xã Thạnh Lộc |
|
82 |
30880 |
Xã Châu Thành |
|
83 |
30898 |
Xã Bình An |
|
84 |
30817 |
Xã Hòn Đất |
|
85 |
30835 |
Xã Sơn Kiên |
|
86 |
30838 |
Xã Mỹ Thuận |
|
87 |
30823 |
Xã Bình Sơn |
|
88 |
30826 |
Xã Bình Giang |
|
89 |
30796 |
Xã Giang Thành |
|
90 |
30793 |
Xã Vĩnh Điều |
|
91 |
30790 |
Xã Hòa Điền |
|
92 |
30787 |
Xã Kiên Lương |
|
93 |
30811 |
Xã Sơn Hải |
|
94 |
30814 |
Xã Hòn Nghệ |
|
95 |
31108 |
Đặc khu Kiên Hải |
|
96 |
30760 |
Phường Vĩnh Thông |
|
97 |
30742 |
Phường Rạch Giá |
|
98 |
30769 |
Phường Hà Tiên |
|
99 |
30766 |
Phường Tô Châu |
|
100 |
30781 |
Xã Tiên Hải |
|
101 |
31078 |
Đặc khu Phú Quốc |
|
102 |
31105 |
Đặc khu Thổ Châu |
Mã các trường THPT tại An Giang
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
001 |
Trường PT DTNT THPT An Giang 1 |
Số 196, đường Đống Đa, Khu phố 4, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
002 |
Trường THPT An Biên |
Ấp 2, xã An Biên, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
003 |
Trường THPT An Minh |
Tỉnh lộ 967, tổ 5 ấp 3, xã An Minh, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
004 |
Trường THPT An Thới |
Số 366 Nguyễn Văn Cừ, Khu phố 4 An Thới, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
005 |
Trường THPT Cây Dương |
Ấp Tân Tiến, xã Tân Hội, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
006 |
Trường THPT Châu Thành |
Quốc lộ 61, khu phố Minh Long, xã Châu Thành, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
007 |
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt |
Số E4-5, Trần Công Án, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
008 |
Trường THPT Dương Đông |
Khu phố 10 Dương Đông, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
009 |
Trường THPT Giồng Riềng |
Đường Lê Quí Đôn, Ấp Nội ô, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
010 |
Trường THPT Gò Quao |
Ấp Phước Hưng I, xã Gò Quao, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
011 |
Trường THPT Hòn Đất |
QL80, ấp Chòm Sao, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
012 |
Trường THPT Kiên Lương |
Đường Vũ Thế Dinh, ấp Cư Xá Mới, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
013 |
Trường THPT Ngô Sĩ Liên |
Số 1030 đường 30/4, khu phố Tà Tây, phường Vĩnh Thông, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
014 |
Trường THPT Nguyễn Hùng Sơn |
Số 14 Mai Thị Hồng Hạnh, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
015 |
Trường THPT Nguyễn Thần Hiến |
Số 10, đường Tỉnh lộ 28, phường Hà Tiên, tỉnh An Giang. |
KV1 |
|
016 |
Trường THPT Nguyễn Trung Trực 1 |
Số 393, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
017 |
Trường THPT Phú Quốc |
Số 18 Hùng Vương, khu phố 11 Dương Đông, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
018 |
Trường THPT Sóc Sơn |
Số 0307, QL 80, ấp Sơn Thịnh, xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
019 |
Trường THPT Tân Hiệp |
Số 153 QL 80, ấp Đông Hưng, xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
020 |
Trường THPT Thạnh Đông |
Số 375 ấp Đông Thành, xã Thạnh Đông, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
021 |
Trường THPT Thoại Ngọc Hầu |
Số 234, Quốc lộ N1, ấp Khánh Hoà, xã Giang Thành, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
022 |
Trường THPT Vĩnh Thuận |
Ấp Vĩnh Đông 2, xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
031 |
Trường THCS&THPT Ba Hòn |
Đường Võ Văn Tần, ấp Kiên Tân, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
032 |
Trường THCS&THPT Bàn Tân Định |
Ấp Nguyễn Tấn Thêm, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
033 |
Trường THCS&THPT Bình Sơn |
Ấp Thuận Tiến, xã Bình Sơn, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
034 |
Trường THCS&THPT Định An |
Ấp An Hiệp, xã Gò Quao, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
035 |
Trường THCS&THPT Đông Thái |
Ấp 7 Chợ, xã Đông Thái, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
036 |
Trường THCS&THPT Hòa Hưng |
Ấp Bảy Bền, xã Hòa Hưng, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
037 |
Trường THCS&THPT Hòa Thuận |
Ấp Chín Ghì, xã Hòa Thuận, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
038 |
Trường THCS&THPT Kiên Hải |
Ấp I, đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
039 |
Trường THCS&THPT Lại Sơn |
Ấp Bãi Nhà A, đặc khu Kiên Hải, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
040 |
Trường THCS&THPT Long Thạnh |
Ấp Đồng Tràm, xã Long Thạnh, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
041 |
Trường THCS&THPT Minh Thuận |
Ấp Minh Kiên, xã U Minh Thượng, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
042 |
Trường THCS&THPT Mong Thọ |
Số 572, ấp Hoà An, xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
043 |
Trường THCS&THPT Nam Thái Sơn |
Số 622, ấp Hòa Thuận, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
044 |
Trường THCS&THPT Nam Yên |
Ấp Ba Biển, xã Tây Yên, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
045 |
Trường THCS&THPT Nguyễn Hùng Hiệp |
Ấp Hiệp Trung, xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
046 |
Trường THCS&THPT Nguyễn Văn Xiện |
Ấp Xẻo Nhàu A, xã Tân Thạnh, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
047 |
Trường THCS&THPT Phan Thị Ràng |
Ấp Hòn Me, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
048 |
Trường THCS&THPT Thạnh Lộc |
Ấp Thạnh Hiệp xã Thạnh Hưng Tỉnh An Giang |
KV1 |
|
049 |
Trường THCS&THPT Thạnh Tây |
Ấp Thạnh Tây, xã Tân Hiệp, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
050 |
Trường THCS&THPT Thới Quản |
Ấp Xuân Đông, Xã Định Hoà, Tỉnh An Giang |
KV1 |
|
051 |
Trường THCS&THPT U Minh Thượng |
Ấp Cạn Ngọn A, xã Vĩnh Hoà, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
052 |
Trường THCS&THPT Vân Khánh |
Ấp Kim Qui B, xã Vân Khánh, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
053 |
Trường THCS&THPT Vĩnh Bình Bắc |
Ấp Hiệp Hòa, xã Vĩnh Bình, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
054 |
Trường THCS&THPT Vĩnh Hòa |
Ấp Vĩnh Thạnh, xã Vĩnh Hòa, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
055 |
Trường THCS&THPT Vĩnh Hòa Hưng Bắc |
Ấp 1A, xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
056 |
Trường THCS&THPT Vĩnh Phong |
Ấp Cạnh Đền 1, xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
057 |
Trường THCS&THPT Vĩnh Thắng |
Ấp Thắng Lợi, xã Vĩnh Tuy, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
058 |
Trường THCS&THPT Võ Văn Kiệt |
Số L7-9 đường Tôn Đức Thắng, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
071 |
Trường Phổ thông Nhiều cấp iSchool Rạch Giá |
Số 487/15 Nguyễn Trung Trực, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
072 |
Trường THPT Phó Cơ Điều |
K3-8, đường Lê Hồng Phong, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
KV1 |
|
081 |
Trung tâm GDNN - GDTX cụm Giồng Riềng |
Ấp 3, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
082 |
Trung tâm GDNN - GDTX cụm Gò Quao |
Số 320, đường Ngô Quyền, ấp Phước Trung 2, xã Gò Quao, tỉnh An Giang. |
KV1 |
|
083 |
Trung tâm GDNN - GDTX cụm Hà Tiên |
Số 08, tỉnh lộ 28, khu phố II-Pháo Đài, phường Hà Tiên, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
084 |
Trung tâm GDNN-GDTX cụm Đặc khu Phú Quốc |
Số 2A, đường Nguyễn Chí Thanh, khu phố 11 Dương Đông, đặc khu Phú Quốc, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
085 |
Trung tâm GDTX An Giang 1 |
Số C5 đường Đặng Huyền Thông, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
100 |
Trường PT DTNT THPT An Giang 2 |
Khóm Châu Thới 1, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
101 |
Trường THPT An Phú |
Ấp An Hưng, xã An Phú, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
102 |
Trường THPT Ba Chúc |
Ấp An Bình, xã Ba Chúc, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
103 |
Trường THPT Bình Thạnh Đông |
Ấp Bình Trung 2, xã Bình Thạnh Đông, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
104 |
Trường THPT Cần Đăng |
Ấp Cần Thạnh, xã Cần Đăng, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
105 |
Trường THPT Châu Phong |
Ấp Vĩnh Tường 1, xã Châu Phong, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
106 |
Trường THPT Châu Phú |
Quốc lộ 91, ấp Mỹ Thiện, xã Mỹ Đức, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
107 |
Trường THPT Châu Thị Tế |
Đường Lê Hồng Phong, phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
108 |
Trường THPT Châu Văn Liêm |
Số 234A đường Châu Văn Liêm, ấp thị 1, xã Long Điền, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
109 |
Trường THPT Chi Lăng |
Khóm 2, phường Chi Lăng, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
110 |
Trường THPT Chu Văn An |
Số 782 đường Chu Văn An, xã Phú Tân, An Giang |
KV2_NT |
|
111 |
Trường THPT Chuyên Thoại Ngọc Hầu |
Số 1321 Trần Hưng Đạo, phường Long Xuyên, An Giang |
KV2 |
|
112 |
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa |
Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
113 |
Trường THPT Hoà Lạc |
Ấp Hòa Bình 3, xã Hòa Lạc, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
114 |
Trường THPT Huỳnh Thị Hưởng |
Quốc lộ 80B, ấp Thị 1, xã Hội An, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
115 |
Trường THPT Long Xuyên |
Số 02, đường Nguyễn Thị Minh Khai, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
KV2 |
|
116 |
Trường THPT Lương Văn Cù |
Ấp Mỹ Đức, xã Nhơn Mỹ, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
117 |
Trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Ấp Hòa Long 3, xã An Châu, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
118 |
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh |
Ấp Phú Hiệp, xã Chợ Vàm, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
119 |
Trường THPT Nguyễn Công Trứ |
Quốc lộ 91, khóm Trung Hưng, phường Mỹ Thới, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
120 |
Trường THPT Nguyễn Hiền |
Đường Hàm Nghi, phường Bình Đức, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
121 |
Trường THPT Nguyễn Hữu Cảnh |
Số 1B- Nguyễn Hữu Cảnh, ấp Thị II, xã Chợ Mới, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
122 |
Trường THPT Nguyễn Khuyến |
Ấp Phú An, xã Phú Hoà, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
123 |
Trường THPT Nguyễn Quang Diêu |
Ấp Tân Hoà C, xã Tân An, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
124 |
Trường THPT Nguyễn Sinh Sắc |
Số 248, QL 80 B, khóm Long Hưng 2, phường Tân Châu, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
125 |
Trường THPT Nguyễn Trung Trực 2 |
Số 91 Nguyễn Trãi, ấp 4, xã Tri Tôn, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
126 |
Trường THPT Nguyễn Văn Hưởng |
Ấp Trung, xã Cù Lao Giêng, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
127 |
Trường THPT Nguyễn Văn Thoại |
Ấp Nam Sơn, xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
128 |
Trường THPT Quốc Thái |
Ấp Đồng Ky, Xã Nhơn Hội, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
129 |
Trường THPT Tân Châu |
Khóm Long Thị D, phường Tân Châu, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
130 |
Trường THPT Thạnh Mỹ Tây |
Ấp Thạnh Hòa, xã Thạnh Mỹ Tây, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
131 |
Trường THPT Tịnh Biên |
Số 191 Trà Sư, khóm Sơn Đông, phường Thới Sơn, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
132 |
Trường THPT Trần Văn Thành |
Ấp Vĩnh Lộc, xã Châu Phú, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
133 |
Trường THPT Ung Văn Khiêm |
Ấp Long Định, xã Long Kiến, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
134 |
Trường THPT Vĩnh Bình |
Đường tỉnh 941, ấp Vĩnh Lộc, xã Vĩnh An, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
135 |
Trường THPT Vĩnh Trạch |
Ấp Tây Bình, xã Vĩnh Trạch, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
136 |
Trường THPT Vĩnh Xương |
Ấp 4, xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
137 |
Trường THPT Võ Thành Trinh |
Đường tỉnh 944, Ấp An Thuận, xã Hội An, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
138 |
Trường THPT Võ Thị Sáu |
Số 88, Lê Lợi, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
139 |
Trường THPT Vọng Thê |
Ấp Tân Đông, xã Óc Eo, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
140 |
Trường THPT Xuân Tô |
Nguyễn Đình Chiểu, khóm Xuân Hòa, phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
141 |
TrườngTHPT Bình Mỹ |
Tổ 1, ấp Bình Trung, xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
151 |
Trường THCS&THPT Bình Chánh |
Tổ 7, ấp Bình Lộc, xã Bình Mỹ, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
152 |
Trường THCS&THPT Bình Long |
Ấp Bình Chánh, xã Châu Phú, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
153 |
Trường THCS&THPT Cô Tô |
Ấp Sóc Triết, xã Cô Tô, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
154 |
Trường THCS&THPT Long Bình |
Ấp Tân Khánh, xã Khánh Bình, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
155 |
Trường THCS&THPT Mỹ Hòa Hưng |
Ấp Mỹ An 1, xã Mỹ Hoà Hưng, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
156 |
Trường THCS&THPT Phú Tân |
Số 346, đường Nguyễn Trung Trực, ấp Cái Tắc, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
157 |
Trường THCS&THPT Vĩnh Lộc |
Ấp Vĩnh Thạnh, Xã Phú Hữu, Tỉnh An Giang |
KV1 |
|
158 |
Trường THCS&THPT Vĩnh Nhuận |
Ấp Vĩnh Lợi 1, xã Vĩnh Hanh, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
159 |
Trường Phổ thông Thực hành Sư phạm |
Số 25 Võ Thị Sáu, phường Long Xuyên, An Giang |
KV2 |
|
171 |
Trường Phổ thông Chưởng Binh Lễ |
Số 02, đường Lê Triệu Kiết, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
172 |
Trường Phổ thông Quốc Tế GIS |
Đường Nguyễn Hoàng, phường Long Xuyên, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
173 |
Trường PT ISCHOOL Long Xuyên |
Khóm Bình Thới 3, phường Bình Đức, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
181 |
Trung tâm GDNN - GDTX An Phú |
Đường Tôn Thất Tùng, ấp An Hưng, xã An Phú, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
182 |
Trung tâm GDNN - GDTX Châu Thành |
Ấp Hòa Long 1, xã An Châu, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
183 |
Trung Tâm GDNN - GDTX Phú Tân |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai, ấp Trung 1, xã Phú Tân, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
184 |
Trung tâm GDNN-GDTX Thoại Sơn |
Số 08, đường Phan Đình Phùng, ấp Tây Sơn, xã Thoại Sơn, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
185 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tịnh Biên |
Số 60, đường Phú Hữu, khóm Xuân Phú, phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
186 |
Trung tâm GDTX An Giang 2 |
Số 394 Lý Thái Tổ, Phường Long Xuyên, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
200 |
Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (trước 29/01/2026) |
Số E4-5, Trần Công Án, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
201 |
Trường THPT Giồng Riềng (trước 29/01/2026) |
Đường Lê Quí Đôn, Ấp Nội ô, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
202 |
Trường THPT Gò Quao (trước 29/01/2026) |
Ấp Phước Hưng I, xã Gò Quao, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
203 |
Trường THPT Hòn Đất (trước 29/01/2026) |
QL80, ấp Chòm Sao, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
204 |
Trường THPT Kiên Lương (trước 29/01/2026) |
Đường Vũ Thế Dinh, ấp Cư Xá Mới, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
205 |
Trường THPT Ngô Sĩ Liên (trước 29/01/2026) |
KV2 |
|
|
206 |
Trường THPT Nguyễn Hùng Sơn (trước 29/01/2026) |
Số 14 Mai Thị Hồng Hạnh, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
207 |
Trường THPT Nguyễn Trung Trực 1 (trước 29/01/2026) |
Số 393, đường Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
208 |
Trường THPT Sóc Sơn (trước 29/01/2026) |
KV1 |
|
|
209 |
Trường THPT Vĩnh Thuận (trước 29/01/2026) |
Ấp Vĩnh Đông 2, xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
210 |
Trường THCS&THPT Ba Hòn (trước 29/01/2026) |
Đường Võ Văn Tần, ấp Kiên Tân, xã Kiên Lương, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
211 |
Trường THCS&THPT Mong Thọ (trước 29/01/2026) |
Số 572, ấp Hoà An, xã Thạnh Lộc, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
212 |
Trường THCS&THPT Nam Thái Sơn (trước 29/01/2026) |
Số 622, ấp Hòa Thuận, xã Hòn Đất, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
213 |
Trường THCS&THPT Nguyễn Hùng Hiệp (trước 29/01/2026) |
Ấp Hiệp Trung, xã Mỹ Thuận, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
214 |
Trường THCS&THPT Nguyễn Văn Xiện (trước 30/06/2025) |
Ấp Xẻo Nhàu A, xã Tân Thạnh, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
216 |
Trường THCS&THPT Thạnh Lộc (trước 21/01/2026) |
Ấp Thạnh Hiệp xã Thạnh Hưng Tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
217 |
Trường THCS&THPT U Minh Thượng (trước 30/6/2025) |
Ấp Cạn Ngọn A, xã Vĩnh Hoà, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
218 |
Trường THCS&THPT Vĩnh Bình Bắc (trước 30/06/2025) |
Ấp Hiệp Hòa, xã Vĩnh Bình, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
219 |
Trường THCS&THPT Vĩnh Hòa Hưng Bắc (trước 29/01/2026) |
Ấp 1A, xã Vĩnh Hòa Hưng, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
220 |
Trường THCS&THPT Vĩnh Phong (trước 29/01/2026) |
Ấp Cạnh Đền 1, xã Vĩnh Phong, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
221 |
Trường THCS&THPT Võ Văn Kiệt (trước 29/01/2026) |
Số L7-9 đường Tôn Đức Thắng, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
222 |
Trường Phổ thông Nhiều cấp iSchool Rạch Giá (trước 29/01/2026) |
Số 487/15 Nguyễn Trung Trực, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
223 |
Trường THPT Phó Cơ Điều (trước 29/01/2026) |
K3-8, đường Lê Hồng Phong, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang. |
KV2 |
|
224 |
Trung tâm GDNN - GDTX cụm Giồng Riềng (trước 29/01/2026) |
Ấp 3, xã Giồng Riềng, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
225 |
Trung tâm GDNN - GDTX cụm Gò Quao (trước 29/01/2026) |
Số 320, đường Ngô Quyền, ấp Phước Trung 2, xã Gò Quao, tỉnh An Giang. |
KV2_NT |
|
226 |
Trung tâm GDNN-GDTX cụm Hà Tiên_HĐ_KL (trước 25/06/2025) |
Số 08, tỉnh lộ 28, khu phố II-Pháo Đài, phường Hà Tiên, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
227 |
Trung tâm GDTX An Giang 1 (trước 29/01/2026) |
Số C5 đường Đặng Huyền Thông, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
228 |
Trường THPT An Phú (trước 17/11/2025) |
Ấp An Hưng, xã An Phú, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
229 |
Trường THPT Châu Thị Tế (trước 17/11/2025) |
Đường Lê Hồng Phong, phường Vĩnh Tế, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
230 |
Trường THPT Chi Lăng (trước 29/01/2026) |
Khóm 2, phường Chi Lăng, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
231 |
Trường THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa (trước 17/11/2025) |
Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
232 |
Trường THPT Nguyễn Văn Hưởng (trước 06/4/2026) |
Ấp Trung, xã Cù Lao Giêng, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
233 |
Trường THPT Quốc Thái (trước 17/11/2025) |
Ấp Đồng Ky, Xã Nhơn Hội, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
234 |
Trường THPT Tịnh Biên (trước 17/11/2025) |
Số 191 Trà Sư, khóm Sơn Đông, phường Thới Sơn, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
235 |
Trường THPT Vĩnh Xương (trước 17/11/2025) |
Ấp 4, xã Vĩnh Xương, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
236 |
Trường THPT Võ Thị Sáu (trước 17/11/2025) |
Số 88, Lê Lợi, phường Châu Đốc, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
237 |
Trường THPT Xuân Tô (trước 17/11/2025) |
Nguyễn Đình Chiểu, khóm Xuân Hòa, phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
238 |
Trường THCS&THPT Long Bình (trước 17/11/2025) |
Ấp Tân Khánh, xã Khánh Bình, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
239 |
Trường THCS&THPT Mỹ Hòa Hưng (trước 08/4/2026) |
Ấp Mỹ An 1, xã Mỹ Hoà Hưng, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
240 |
Trung tâm GDNN - GDTX An Phú (trước 17/11/2025) |
Đường Tôn Thất Tùng, ấp An Hưng, xã An Phú, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
241 |
Trung tâm GDNN-GDTX Tịnh Biên (trước 17/11/2025) |
Số 60, đường Phú Hữu, khóm Xuân Phú, phường Tịnh Biên, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
242 |
Trường THCS&THPT Vĩnh Lộc (trước 17/11/2025) |
Ấp Vĩnh Thạnh, Xã Phú Hữu, Tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
800 |
Học ở nước ngoài |
131 Đống Đa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
131 Đống Đa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
131 Đống Đa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
131 Đống Đa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
131 Đống Đa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV3 |
|
900 |
Công an, quân nhân tại ngũ. |
131 Đống Đa, phường Rạch Giá, tỉnh An Giang |
KV3 |