Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Hà Tĩnh
Nâng cấp gói Pro để trải nghiệm website VnDoc.com KHÔNG quảng cáo, và tải file cực nhanh không chờ đợi.
Tìm hiểu thêm »VnDoc xin giới thiệu tới bạn đọc Mã tỉnh, mã huyện, mã trường phổ thông tỉnh Hà Tĩnh. Nội dung tài liệu đã được VnDoc tổng hợp chi tiết và chính xác. Mời các bạn học sinh và thầy cô cùng tham khảo.
Mã tỉnh Hà Tĩnh là 42 gồm có 9 phường và 60 xã.
Mã Xã, Phường Hà Tĩnh mới nhất (sau sáp nhập)
|
STT |
Mã số |
Tên đơn vị hành chính |
|
1 |
18754 |
Phường Sông Trí |
|
2 |
18781 |
Phường Hải Ninh |
|
3 |
18832 |
Phường Hoành Sơn |
|
4 |
18823 |
Phường Vũng Áng |
|
5 |
18766 |
Xã Kỳ Xuân |
|
6 |
18775 |
Xã Kỳ Anh |
|
7 |
18814 |
Xã Kỳ Hoa |
|
8 |
18787 |
Xã Kỳ Văn |
|
9 |
18790 |
Xã Kỳ Khang |
|
10 |
18838 |
Xã Kỳ Lạc |
|
11 |
18844 |
Xã Kỳ Thượng |
|
12 |
18673 |
Xã Cẩm Xuyên |
|
13 |
18676 |
Xã Thiên Cầm |
|
14 |
18739 |
Xã Cẩm Duệ |
|
15 |
18736 |
Xã Cẩm Hưng |
|
16 |
18748 |
Xã Cẩm Lạc |
|
17 |
18742 |
Xã Cẩm Trung |
|
18 |
18682 |
Xã Yên Hòa |
|
19 |
18073 |
Phường Thành Sen |
|
20 |
18100 |
Phường Trần Phú |
|
21 |
18652 |
Phường Hà Huy Tập |
|
22 |
18628 |
Xã Thạch Lạc |
|
23 |
18619 |
Xã Đồng Tiến |
|
24 |
18604 |
Xã Thạch Khê |
|
25 |
18685 |
Xã Cẩm Bình |
|
26 |
18562 |
Xã Thạch Hà |
|
27 |
18634 |
Xã Toàn Lưu |
|
28 |
18601 |
Xã Việt Xuyên |
|
29 |
18586 |
Xã Đông Kinh |
|
30 |
18667 |
Xã Thạch Xuân |
|
31 |
18568 |
Xã Lộc Hà |
|
32 |
18409 |
Xã Hồng Lộc |
|
33 |
18583 |
Xã Mai Phụ |
|
34 |
18406 |
Xã Can Lộc |
|
35 |
18418 |
Xã Tùng Lộc |
|
36 |
18466 |
Xã Gia Hanh |
|
37 |
18436 |
Xã Trường Lưu |
|
38 |
18481 |
Xã Xuân Lộc |
|
39 |
18484 |
Xã Đồng Lộc |
|
40 |
18115 |
Phường Bắc Hồng Lĩnh |
|
41 |
18118 |
Phường Nam Hồng Lĩnh |
|
42 |
18373 |
Xã Tiên Điền |
|
43 |
18352 |
Xã Nghi Xuân |
|
44 |
18394 |
Xã Cổ Đạm |
|
45 |
18364 |
Xã Đan Hải |
|
46 |
18229 |
Xã Đức Thọ |
|
47 |
18262 |
Xã Đức Quang |
|
48 |
18304 |
Xã Đức Đồng |
|
49 |
18277 |
Xã Đức Thịnh |
|
50 |
18244 |
Xã Đức Minh |
|
51 |
18133 |
Xã Hương Sơn |
|
52 |
18172 |
Xã Sơn Tây |
|
53 |
18202 |
Xã Tứ Mỹ |
|
54 |
18184 |
Xã Sơn Giang |
|
55 |
18163 |
Xã Sơn Tiến |
|
56 |
18160 |
Xã Sơn Hồng |
|
57 |
18223 |
Xã Kim Hoa |
|
58 |
18313 |
Xã Vũ Quang |
|
59 |
18322 |
Xã Mai Hoa |
|
60 |
18328 |
Xã Thượng Đức |
|
61 |
18496 |
Xã Hương Khê |
|
62 |
18532 |
Xã Hương Phố |
|
63 |
18550 |
Xã Hương Đô |
|
64 |
18502 |
Xã Hà Linh |
|
65 |
18523 |
Xã Hương Bình |
|
66 |
18547 |
Xã Phúc Trạch |
|
67 |
18544 |
Xã Hương Xuân |
|
68 |
18196 |
Xã Sơn Kim 1 |
|
69 |
18199 |
Xã Sơn Kim 2 |
Mã các trường THPT tại Hà Tĩnh
|
Mã trường |
Tên trường |
Địa chỉ |
KV |
|
000 |
Sở GDĐT Hà Tĩnh |
Tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
001 |
THPT Kỳ Anh |
Tổ dân phố Hưng Lợi, phường Sông Trí, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
002 |
THPT Lê Quảng Chí |
Số 62, đường Lê Văn Thiêm, phường Vũng Áng, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
003 |
THPT Nguyễn Thị Bích Châu |
Thôn Trường Thanh, xã Kỳ Khang, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
004 |
THPT Kỳ Lâm |
Thôn Hải Hà, xã Kỳ Lạc, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
005 |
THPT Nguyễn Huệ |
Thôn Hòa Bình, xã Kỳ Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
006 |
THPT Hà Huy Tập |
Thôn An Sơn, xã Cẩm Lạc, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
007 |
THPT Cẩm Xuyên |
Thôn Phong Hầu, xã Thiên Cầm, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
008 |
THPT Nguyễn Đình Liễn |
Thôn Trung Đông, xã Yên Hoà, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
009 |
THPT Cẩm Bình |
Thôn Bình Tân, xã Cẩm Bình, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
011 |
THPT Phan Đình Phùng |
Số 65, đường Phan Đình Phùng, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
012 |
THPT Chuyên Hà Tĩnh |
Số 50, đường Hà Hoàng, phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
013 |
THPT Thành Sen |
Ngõ 02, đường Nguyễn Huy Lung, phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
014 |
THPT Lê Quý Đôn (từ 01/01/2025) |
Tổ dân phố Kỳ Phong, phường Hà Huy Tập, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
015 |
THPT Lê Quý Đôn (trước 01/01/2025) |
Tổ dân phố Kỳ Phong, phường Hà Huy Tập, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
016 |
THPT Nguyễn Trung Thiên |
Thôn Đồng Giang, xã Thạch Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
018 |
THPT Lý Tự Trọng |
Số 01, đường Phan Huy Chú, xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
019 |
THPT Mai Thúc Loan |
Xã Mai Phụ, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
020 |
THPT Nguyễn Văn Trỗi |
Thôn Bắc Sơn, xã Mai Phụ, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
021 |
THPT Nguyễn Đổng Chi |
Thôn Phù Ích, xã Đông Kinh, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
022 |
THPT Can Lộc |
Thôn Quỳnh Sơn, xã Trường Lưu, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
023 |
THPT Đồng Lộc |
Thôn Tùng Liên, xã Đồng Lộc, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
024 |
THPT Nghèn |
Số 78, đường Nguyễn Thiếp, xã Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
025 |
THPT Hồng Lĩnh |
Số 04, đường Ngô Đức Kế, tổ dân phố 9, phường Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
KV2 |
|
026 |
THPT Nghi Xuân |
Thôn Vân Thanh Bắc - xã Cổ Đạm - tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
027 |
THPT Nguyễn Công Trứ |
Thôn Xuân An 5, xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
028 |
THPT Nguyễn Du |
Thôn Hồng Lam, xã Tiên Điền, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
029 |
THPT Nguyễn Thị Minh Khai |
Thôn 8, xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
030 |
THPT Đức Thọ |
Thôn Sơn Quang, xã Đức Đồng, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
031 |
THPT Trần Phú |
Thôn Hòa Bình, xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
032 |
THPT Cao Thắng |
Thôn Cây Chanh, xã Sơn Tây, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
034 |
THPT Hương Sơn |
Thôn 10, xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
035 |
THPT Lê Hữu Trác |
Thôn Sinh Cờ, xã Tứ Mỹ, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
036 |
THPT Lý Chính Thắng |
Thôn Bình Hòa, xã Sơn Tiến, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
037 |
THPT Hàm Nghi |
Thôn 4, xã Hương Bình, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
039 |
THPT Hương Khê |
Số 334, đường Trần Phú, xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
041 |
THPT Phúc Trạch |
Thôn 11, xã Phúc Trạch, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
043 |
THCS và THPT Dân tộc nội trú Hà Tĩnh |
Số 348 đường Trần Phú, xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
045 |
THPT Vũ Quang |
Số 45, đường Lộc Hầu, Thôn 4, xã Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
047 |
THPT Cù Huy Cận |
Thôn Mỹ Ngọc, xã Mai Hoa, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
060 |
THPT Mai Kính |
Xã Việt Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
061 |
THPT Hồng Lam |
Phường Bắc Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
063 |
THPT Dân lập Can Lộc |
Đường Nguyễn Thiếp, xã Can Lộc tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
064 |
THPT Phan Đình Giót |
Số 69, đường Phan Đình Giót, xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
065 |
THPT Lê Hồng Phong |
Thôn Triều Đông, xã Đức Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
066 |
THPT Nguyễn Khắc Viện |
Thôn Trung Bằng, xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
067 |
Tiểu học, THCS và THPT Albert Einstein |
Ngõ 151, đường Vũ Quang, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
068 |
Tiểu học, THCS và THPT Đại học Hà Tĩnh |
Số 447, đường 26/3, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
069 |
Tiểu học, THCS và THPT iSchool Hà Tĩnh |
Ngõ 377, đường Nguyễn Du, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
101 |
Trung tâm GDNN - GDTX Kỳ Anh |
Số 62, đường Lý Tự Trọng, phường Sông Trí, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
102 |
Trung tâm GDNN - GDTX Kỳ Anh (CĐ Công nghệ-Cơ sở tại phường Trần Phú) |
Số 412 B, đường Trần Phú, phường Trần Phú, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
103 |
Trung tâm GDNN - GDTX Kỳ Anh (CĐ Công nghệ, Cơ sở tại phường Sông Trí) |
Phường Sông Trí, tinh Hà Tỉnh |
KV2 |
|
104 |
Trung tâm GDNN - GDTX Kỳ Anh (TC Kỹ thuật Tư thục Kỳ Anh) |
Phường Sông Trí, tinh Hà Tỉnh |
KV2 |
|
105 |
Trung tâm GDNN - GDTX Cẩm Xuyên |
Thôn Mỹ Am, xã Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
106 |
Trung tâm GDTX tỉnh Hà Tĩnh |
Số 52, đường Lê Hồng Phong, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
107 |
Trung tâm GDTX tỉnh Hà Tĩnh (CĐ Kỹ thuật Việt Đức) |
Phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
108 |
Trung tâm GDTX tỉnh Hà Tĩnh (TC Nghề, cơ sở tại phường Thành Sen) |
Số 454, đường Hà Huy Tập, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
109 |
Trung tâm GDTX tỉnh Hà Tĩnh (TC Nghề, cơ sở tại xã Kỳ Anh) |
Thôn Tân Giang, xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
110 |
Trung tâm GDNN - GDTX Thạch Hà (Cơ sở 1, tại xã Thạch Hà) |
Thôn 9, xã Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
111 |
Trung tâm GDNN - GDTX Thạch Hà (cơ sở 2, tại xã Lộc Hà) |
Thôn Xuân Khánh, xã Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
112 |
Trung tâm GDNN - GDTX Thạch Hà (CĐ Kỹ thuật Việt Đức) |
Số 371, đường Nguyễn Công Trứ, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
113 |
Trung tâm GDNN - GDTX Thạch Hà (CĐ Nguyễn Du) |
Số 12, đường Hoàng Xuân Hãn, phường Thành Sen, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
114 |
Trung tâm GDNN-GDTX Thạch Hà (TC nghề Lý Tự Trọng) |
Thôn Đoàn Kết, xã Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
115 |
Trung tâm GDNN - GDTX Can Lộc |
Số 122, Đường Nguyễn Thiếp, xã Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
116 |
Trung tâm GDNN - GDTX Can Lộc (TC Kỹ nghệ) |
Phường Nam Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
117 |
Trung tâm GDNN - GDTX Đức Thọ |
Thôn Châu Lĩnh, xã Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
118 |
Trung tâm GDNN - GDTX Lộc Hà |
Thôn Xuân Khánh, xã Lộc Hà, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
119 |
Trung tâm GDNN - GDTX Hồng Lĩnh |
Phường Nam Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
120 |
Trung tâm GDNN - GDTX Nghi Xuân |
Xã Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
121 |
Trung tâm GDNN - GDTX Nghi Xuân (CĐ Công nghệ-Thương mại) |
Phương Nam Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
122 |
Trung tâm GDNN - GDTX Hương Sơn |
Số 02, đường Tống Tất Thắng, Thôn 4, xã Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
123 |
Trung tâm GDNN - GDTX Hương Khê |
Thôn 12, xã Hương Khê, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
125 |
Trung tâm GDNN - GDTX Vũ Quang |
Xã Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
800 |
Học ở nước ngoài_30 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
KV3 |
|
801 |
Trường THPT - Khu vực 1 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
KV1 |
|
802 |
Trường THPT - Khu vực 2NT |
Tỉnh Hà Tĩnh |
KV2_NT |
|
803 |
Trường THPT - Khu vực 2 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
KV2 |
|
804 |
Trường THPT - Khu vực 3 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
KV3 |
|
900 |
Quân nhân, Công an tại ngũ_30 |
Tỉnh Hà Tĩnh |
KV3 |