Giao diện mới của VnDoc Pro: Dễ sử dụng hơn - chỉ tập trung vào lớp bạn quan tâm. Vui lòng chọn lớp mà bạn quan tâm: Lưu và trải nghiệm
Đóng
Điểm danh hàng ngày
  • Hôm nay +3
  • Ngày 2 +3
  • Ngày 3 +3
  • Ngày 4 +3
  • Ngày 5 +3
  • Ngày 6 +3
  • Ngày 7 +5
Bạn đã điểm danh Hôm nay và nhận 3 điểm!
Nhắn tin Zalo VNDOC để nhận tư vấn mua gói Thành viên hoặc tải tài liệu Hotline hỗ trợ: 0936 120 169

SBT Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 4 Lesson 3

Dạng tài liệu: Giải bài tập Tiếng Anh Lớp 3
Phân loại: Tài liệu Tính phí

SBT Tiếng Anh lớp 3 Global Success Unit 4 Lesson 3 giúp các em củng cố kiến thức chủ đề Our bodies qua việc vận dụng từ vựng và mẫu câu đã học. Hướng dẫn dưới đây hỗ trợ học sinh hiểu yêu cầu, kiểm tra bài làm và nhận biết những điểm cần ôn thêm khi hoàn thành bài tập trang 21.

1. Complete and say

(Hoàn thành và nói)

SBT Unit 4 lớp 3 minh họa 8

Gợi ý đáp án

a. ear

b. hair

2. Write and say

(Viết và nói)

SBT Unit 4 lớp 3 minh họa 9

Gợi ý đáp án

1. What’s that?

2. Open your mouth!

3. It’s an eye.

4. Touch your hand!

3. Look and talk

(Nhìn và nói)

SBT Unit 4 lớp 3 minh họa 10

Gợi ý đáp án

a.

1. It’s an eye

2. It’s a nose

3. It’s a hand

4. It’s a mouth

c. Touch your hair

d. Open your mouth

4. Read and match. Then say

(Đọc và nối. Say đó nói)

SBT Unit 4 lớp 3 minh họa 11

Gợi ý đáp án

1. b

2. c

3. d

4. a

5. Look and complete

(Nhìn và hoàn thành)

SBT Unit 4 lớp 3 minh họa 12

Gợi ý đáp án

1. A: What’s this?

(Đây là cái gì)

B: It’s a mouth

(Nó là cái miệng)

2. A: What’s this?

(Kia là cái gì?)

B: It’s an eye.

(Nó là cái mắt)

3. Touch your ears!

(Hãy chạm tai của bạn)

4. Open your mouth!

(Hãy mở miệng bạn)

Câu hỏi thường gặp

Nên ôn gì trước khi làm SBT Unit 4 Lesson 3 lớp 3?

Học sinh nên xem lại các từ chỉ bộ phận cơ thể, mẫu câu hỏi – đáp và câu chỉ dẫn trong Unit 4 Our bodies. Khi ôn, hãy kết hợp đọc từ, nhớ nghĩa và sử dụng từ trong câu ngắn.

Làm thế nào để tránh nhầm “hair” và “ear”?

“Hair” nghĩa là tóc, còn “ear” nghĩa là tai. Các em nên gắn mỗi từ với một hình minh họa, chú ý chữ “h” ở đầu từ “hair” và luyện nghe, đọc từng từ theo mẫu.

Khi nào dùng “ear”, khi nào dùng “ears”?

“Ear” chỉ một tai, còn “ears” là dạng số nhiều. Ví dụ, “an ear” nghĩa là một cái tai; “Touch your ears!” yêu cầu chạm vào hai tai. Cần đọc cả câu để chọn dạng từ phù hợp.

Vì sao cần đọc lại cả câu sau khi điền từ?

Một từ đúng chính tả chưa chắc đã phù hợp với nội dung câu. Đọc lại giúp các em kiểm tra ý nghĩa, trật tự từ và sự thống nhất giữa câu trả lời với yêu cầu của bài.

Làm sao biết mình đã hiểu bài sau khi xem lời giải?

Các em hãy che lời giải, tự làm lại câu vừa sửa và nói ngắn gọn lý do chọn đáp án. Nếu vẫn còn lúng túng, nên xem lại từ vựng hoặc mẫu câu liên quan trước khi chuyển sang bài tiếp theo.

Hoàn thành SBT Unit 4 Lesson 3, các em hãy chọn những từ còn dễ nhầm để luyện đọc và đặt câu ngắn. Việc tự giải thích đáp án, sửa lỗi rồi làm lại sẽ giúp học sinh nắm chắc chủ đề Our bodies và chủ động hơn khi học Tiếng Anh 3 Global Success.

Chọn file muốn tải về:
Đóng Chỉ thành viên VnDoc PRO/PROPLUS tải được nội dung này!
Đóng
Đang cập nhật / tháng
Đặc quyền các gói Thành viên
PRO
Phổ biến nhất
PRO+
Tải tài liệu Cao cấp 1 Lớp
30 lượt tải tài liệu
Xem nội dung bài viết
Trải nghiệm Không quảng cáo
Làm bài trắc nghiệm không giới hạn
Mua cả năm Tiết kiệm tới 48%

Có thể bạn quan tâm

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo